Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt kế hoạch thực hiện chiến lược gia đình giai đoạn 2006 - 2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, thanh toán, cho vay vốn đầu tư nhận ủy thác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, thanh toán, cho vay vốn đầu tư nhận ủy thác
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt kế hoạch thực hiện chiến lược gia đình giai đoạn 2006 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chiến lược xây dựng gia đình Việt Nam giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, thanh toán, cho vay vốn đầu tư nhận uỷ thác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chiến lược xây dựng gia đình Việt Nam giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, thanh toán, cho vay vốn đầu tư nhận uỷ thác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Giao Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em: - Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, UBMTTQVN tỉnh, các hội, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch này. - Tổng hợp tình hình thực hiện, thường xuyên báo cáo kết quả và đề xuất các giải pháp thực hiện cụ thể hàng năm về Ủ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em:
  • - Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, UBMTTQVN tỉnh, các hội, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch này.
  • - Tổng hợp tình hình thực hiện, thường xuyên báo cáo kết quả và đề xuất các giải pháp thực hiện cụ thể hàng năm về Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thỏa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ, THANH TOÁN, CHO VAY VỐN ĐẦU TƯ NHẬN UỶ THÁC (Ban hành kèm theo Quyết định số: 70 /QĐ- HĐQL ngày 23 /11 /2007 của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • QUẢN LÝ, THANH TOÁN, CHO VAY VỐN ĐẦU TƯ NHẬN UỶ THÁC
  • của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 110/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 70 /QĐ- HĐQL ngày 23 /11 /2007

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý, thanh toán, cho vay vốn đầu tư của các tổ chức trong nước (sau đây gọi chung là Đơn vị uỷ thác) uỷ thác cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện. 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này là Ngân hàng Phát triển Việt Nam (bao gồm Hội sở chính, các Sở Giao dịch và các...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. NHPT: là tên viết tắt của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Chi nhánh Ngân hàng Phát triển (Chi nhánh NHPT): là từ dùng chung cho Sở giao dịch, Chi nhánh Ngân hàng Phát triển tại các khu vực và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 3. Uỷ thác: L...
Điều 3. Điều 3. Nguồn vốn đầu tư nhận uỷ thác quản lý, thanh toán, cho vay 1. Vốn Ngân sách Nhà nước các cấp; 2. Vốn khấu hao cơ bản; 3. Các nguồn vốn hợp pháp khác.
Điều 4. Điều 4. Cơ chế quản lý, thanh toán, cho vay vốn đầu tư nhận uỷ thác 1. Đối với các dự án sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước: NHPT quản lý, thanh toán theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính về quản lý thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư và xây dựng thuộc nguồn vốn Ngân sách Nhà nước. 2. Đối với các dự án sử dụng vốn...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc quản lý, thanh toán, cho vay vốn đầu tư nhận uỷ thác 1. Các dự án đầu tư uỷ thác cho NHPT quản lý, thanh toán, cho vay phải thực hiện đầy đủ các thủ tục về quản lý đầu tư và xây dựng theo quy định hiện hành, được bố trí vào kế hoạch đầu tư hàng năm của Đơn vị uỷ thác. 2. Chủ đầu tư các dự án sử dụng vốn đầu tư uỷ thá...
Điều 6. Điều 6. Tiếp nhận quản lý, thanh toán, cho vay vốn đầu tư nhận uỷ thác 1. Việc tiếp nhận quản lý, thanh toán, cho vay nguồn vốn đầu tư nhận uỷ thác chỉ được thực hiện sau khi Đơn vị uỷ thác và NHPT (Chi nhánh NHPT) đã ký Hợp đồng uỷ thác. Hợp đồng uỷ thác được ký trên cơ sở thoả thuận giữa Đơn vị uỷ thác và NHPT (Chi nhánh NHPT). 2. Tr...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ