Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh Bình Phước
39/2013/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ điều 2, Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 01/8/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng tỉnh Bình Phước
23/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ điều 2, Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 01/8/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ điều 2, Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 01/8/2005 của UBND
- tỉnh về việc thành lập trung tâm quy hoạch và
- kiểm định xây dựng tỉnh Bình Phước
- Ban hành Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Điều 2, Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 01/8/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh Bình Phước. Lý do: Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh quy định tại Điều 2, Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 01/8/2005 của UBND tỉnh không còn phù h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ Điều 2, Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 01/8/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh Bình Phước.
- Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh quy định tại Điều 2, Quyết định số 78/2005/QĐ-UB ngày 01/8/2005 của UBND tỉnh không còn phù hợp về hình thức được quy...
- Bãi bỏ để ban hành Quyết định mới về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh theo đúng quy định của pháp luật.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trậ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CH...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chị...
- Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Công an tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” (ANTT) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng áp dụng 1. Khu dân cư, xã, phường, thị trấn; 2. Cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường; 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xét duyệt, công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Việc xét duyệt, công nhận khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”, được thực hiện mỗi năm một lần và chỉ áp dụng đối với những trường hợp có đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”; 2. Việc xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. QUY ĐỊNH VỀ CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các tiêu chí để công nhận khu dân cư đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, cấp ủy Đảng có Nghị quyết, khu dân cư có Bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” và 100% hộ gia đình trên địa bàn ký cam kết giao ước thi đua xây dựng khu dân cư “An toàn về ANTT”; 100% hộ gia đình đăng ký phấn đấu đạt danh hiệu “Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các tiêu chí để công nhận xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, Đảng ủy có Nghị quyết, UBND xã, phường, thị trấn có Kế hoạch về công tác bảo đảm ANTT; có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”. 2. Đạt các tiêu chí quy định tại các điểm a, b, c, d Điều 4 Quy định này. 3. Hàng năm, Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các tiêu chí để công nhận cơ quan, doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, cấp ủy Đảng có Nghị quyết (Đối với nơi có tổ chức Đảng) người đứng đầu cơ quan, doanh nghiệp có Kế hoạch về công tác bảo đảm ANTT; có Bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”; có Quy chế bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp, bảo v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các tiêu chí để công nhận nhà trường đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Hàng năm, cấp ủy Đảng có Nghị quyết (Đối với những nơi có tổ chức Đảng) Ban Giám hiệu (Ban giám đốc) nhà trường có Kế hoạch về công tác bảo đảm ANTT; có Bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”; có Quy chế bảo vệ nhà trường, bảo vệ chính trị n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân loại, mốc thời gian đánh giá phân loại mức độ đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. Căn cứ vào mức độ đạt các chỉ tiêu “An toàn về ANTT” của các chủ thể quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 của Quy định này để chia thành hai loại: Đạt và chưa đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”, cụ thể là: a) Các khu dân cư, xã, phường,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” 1. UBND xã, phường, thị trấn xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” cho các khu dân cư, nhà trường thuộc thẩm quyền quản lý. 2. UBND huyện, thị xã xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” cho các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Căn cứ Quy định này, UBND các huyện, thị xã có thể điều chỉnh, bổ sung tiêu chí quy định mức đạt của các tiêu chí hoặc lượng hóa bằng thang điểm cho mỗi tiêu chí để phù hợp với điều kiện cụ thể của từng địa phương, nhưng không được thiếu các tiêu chí tại Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức thực hiện phòng, chống tội phạm và xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc các cấp có trách nhiệm tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền cùng cấp chỉ đạo việc xét duyệt, công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT” và tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc đề nghị phản ánh về Thường trực Ban Chỉ đạo phòng, chống tội phạm và xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc tỉnh (qua Công an tỉnh - Phòng PV11, PV28) để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh bổ sung, điều chỉnh phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.