Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
1034/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định các nội dung và định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước
52/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định các nội dung và định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Right: Ban hành Quy định các nội dung và định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các nội dung và định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các nội dung và định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 12 năm 2016 và thay thế Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 của UBND tỉnh Bình Phước ban hành Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 12 năm 2016 và thay thế Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 của UBND tỉnh Bình Phước ban hành Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra, quản lý việc thực hiện các quy định của Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về các nội dung và định mức xây dựng dự toán đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Điều 3. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra, quản lý việc thực hiện các quy định của Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Du QUY ĐỊNH về quản lý dịch vụ công ích đô thị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước Các loại nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Điều 25, 26, 27 và 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các loại nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
- Các loại nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước được quy định tại Điều 25, 26, 27 và 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiế...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng để lập và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với những công tác dịch vụ sau đây: - Thu gom, vận chuyển và xử lý, chôn lấp rác thải. - Nạo vét, duy trì hệ thống thoát nước. - Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. - Duy trì, phát triể...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Quy định này áp dụng để lập và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với những công tác dịch vụ sau đây:
- - Thu gom, vận chuyển và xử lý, chôn lấp rác thải.
- - Nạo vét, duy trì hệ thống thoát nước.
- Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Chi phí dịch vụ công ích đô thị được quản lý theo hướng dẫn tại Thông tư số: 06/2008/TT-BXD và Bản Quy định này; Là cơ sở để xem xét, thương thảo, quyết định giá dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho tổ chức, cá nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị. 2. Ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước
- các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- 1. Chi phí dịch vụ công ích đô thị được quản lý theo hướng dẫn tại Thông tư số: 06/2008/TT-BXD và Bản Quy định này
- Là cơ sở để xem xét, thương thảo, quyết định giá dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho tổ chức, cá nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị.
- Nguyên tắc xã hội hóa trong việc thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị thực hiện theo Quyết định số:
- Left: Điều 2. Nguyên tắc chung Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II DỰ TOÁN CHI PHÍ VÀ HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- DỰ TOÁN CHI PHÍ VÀ HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ
Left
Điều 3.
Điều 3. Dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị 1. Dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị do UBND các huyện, thị xã (cơ quan quản lý công tác dịch vụ công ích đô thị ở địa phương) lập và phê duyệt trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định dự toán của Sở Xây dựng, cụ thể là: 1.1. UBND các huyện, thị xã lập dự toán chi phí dịch vụ công ích...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán 1. Các định mức xây dựng dự toán quy định tại Quy định này là định mức tối đa, áp dụng đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở. 2. Các định mức chi khác làm căn cứ lập dự toán của nhiệm vụ KH&CN không quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo các quy định hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán
- 1. Các định mức xây dựng dự toán quy định tại Quy định này là định mức tối đa, áp dụng đối với nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở.
- 2. Các định mức chi khác làm căn cứ lập dự toán của nhiệm vụ KH&CN không quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước.
- Điều 3. Dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị
- Dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị do UBND các huyện, thị xã (cơ quan quản lý công tác dịch vụ công ích đô thị ở địa phương) lập và phê duyệt trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định dự toán của...
- 1.1. UBND các huyện, thị xã lập dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trình Sở Xây dựng thẩm định làm cơ sở để phê duyệt.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hợp đồng dịch vụ công ích đô thị Hợp đồng dịch vụ công ích đô thị do UBND các huyện, thị xã căn cứ vào dự toán được duyệt để ký kết với các tổ chức, cá nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị và thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số: 06/2008/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH&CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau: STT Nội dung công việc Dự kiến kết quả 1 Nghiên cứu tổng quan Xây dựng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Khung định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp
- a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH&CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau:
- Điều 4. Hợp đồng dịch vụ công ích đô thị
- Hợp đồng dịch vụ công ích đô thị do UBND các huyện, thị xã căn cứ vào dự toán được duyệt để ký kết với các tổ chức, cá nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị và thực hiện theo hướng dẫn tại Thô...
- 06/2008/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và áp dụng định mức dịch vụ công ích đô thị 1. Định mức dự toán cho công tác dịch vụ công ích đô thị thực hiện theo văn bản do Bộ Xây dựng công bố. 2. Đối với các định mức chưa có trong hệ thống định mức quy định được Bộ Xây dựng công bố hoặc chưa phù hợp với quy trình kỹ thuật, điều kiện cụ thể của địa phương thì Sở Xâ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn a) Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ của thành viên các Hội đồng tư vấn KH&CN (Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN, Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN và Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
- 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn
- a) Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ của thành viên các Hội đồng tư vấn KH&CN (Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN, Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ K...
- Điều 5. Quản lý và áp dụng định mức dịch vụ công ích đô thị
- 1. Định mức dự toán cho công tác dịch vụ công ích đô thị thực hiện theo văn bản do Bộ Xây dựng công bố.
- Đối với các định mức chưa có trong hệ thống định mức quy định được Bộ Xây dựng công bố hoặc chưa phù hợp với quy trình kỹ thuật, điều kiện cụ thể của địa phương thì Sở Xây dựng căn cứ đề nghị của c...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và áp dụng đơn giá dịch vụ công ích đô thị 1. Quản lý và áp dụng: 1.1. Sở Xây dựng căn cứ hệ thống định mức đã ban hành và định mức bổ sung để xây dựng đơn giá, đơn giá bổ sung của các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố hoặc ban hành theo quy định; Hướng dẫn các cơ quan được gi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng a) Chi tiền công Bảng 3: Định mức chi cho hoạt động của các hội đồng ĐVT: Việt Nam đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đ a (đồng) Nhiệm vụ cấp t ỉ nh Nhiệm vụ cấp cơ sở 1 Chi tư vấn xác đ ị nh nhiệm v ụ KH&CN a Chi h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
- 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng
- a) Chi tiền công
- Điều 6. Quản lý và áp dụng đơn giá dịch vụ công ích đô thị
- 1. Quản lý và áp dụng:
- 1.1. Sở Xây dựng căn cứ hệ thống định mức đã ban hành và định mức bổ sung để xây dựng đơn giá, đơn giá bổ sung của các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố...
Unmatched right-side sections