Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông qua Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2010
18/2009/NQ-HĐND
Right document
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
188/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông qua Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- Thông qua Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2010
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân khu vực vị trí đất nông nghiệp 1. Phân loại khu vực đất: - Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có điều kiện giao thông thuận lợi nhất và thực tế giá sang nhượng cao nhất, khu vực 2 và khu vực 3 có điều kiện giao thông, giá sang nhượng thấp hơn; a) Khu vực 1: Bao gồm đất nông nghi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phương pháp xác định giá đất
- Phương pháp so sánh trực tiếp:
- là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa...
- Điều 4. Phân khu vực vị trí đất nông nghiệp
- 1. Phân loại khu vực đất:
- - Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc:
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân loại đường phố trong thị xã, thị trấn 1. Loại đường phố: - Loại đường phố trong nội ô thị xã, thị trấn để xác định giá đất, được căn cứ chủ yếu vào vị trí, khả năng sinh lợi, mức độ hoàn thiện kết cấu hạ tầng, cảnh quan môi trường, thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh, cụ thể: + Đường phố loại I: Là nơi có điều kiện đặc biệ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Khung giá các loại đất
- 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm:
- a) Đối với nhóm đất nông nghiệp:
- Điều 6. Phân loại đường phố trong thị xã, thị trấn
- 1. Loại đường phố:
- - Loại đường phố trong nội ô thị xã, thị trấn để xác định giá đất, được căn cứ chủ yếu vào vị trí, khả năng sinh lợi, mức độ hoàn thiện kết cấu hạ tầng, cảnh quan môi trường, thuận lợi cho sinh hoạ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, vị trí, loại đường phố khác nhau 1. Trong cùng một loại đất mà thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, loại đường phố (đất đô thị) khác nhau thì giá của thửa đất được xác định theo khu vực, loại đường phố có giá đất cao nhất. 2. Trong loại đất ở mà thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, khu vực...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên phạm vi rộng (nhiều tỉnh, thành phố), gây nên chênh lệch giá lớn: tăng từ 30% trở lên so với giá t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất
- Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên...
- tăng từ 30% trở lên so với giá tối đa hoặc giảm từ 30% trở lên so với giá tối thiểu trong khung giá quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này thì Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì xây dựng một số...
- Điều 7. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, vị trí, loại đường phố khác nhau
- 1. Trong cùng một loại đất mà thửa đất tiếp giáp nhiều khu vực, loại đường phố (đất đô thị) khác nhau thì giá của thửa đất được xác định theo khu vực, loại đường phố có giá đất cao nhất.
- 2. Trong loại đất ở mà thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, khu vực thì đơn giá đất được tính như sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị; xã 1. Đối với giá các loại đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị xã có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá như nhau. 2. Trường hợp khác xử lý như sau: 2.1. Đất giáp ranh giữa các huyện...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Khung giá các loại đất
- 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm:
- a) Đối với nhóm đất nông nghiệp:
- Điều 8. Giá đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị; xã
- 1. Đối với giá các loại đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị xã có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng như nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức...
- 2. Trường hợp khác xử lý như sau:
- Left: Đối với đất sản xuất nông nghiệp, đất ở tại nông thôn Right: - Khung giá đất ở tại nông thôn (Bảng 6).
Unmatched right-side sections