Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
37/2005/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
143/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- Về việc ban hành Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh DakLak.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
- 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi
- Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh DakLak.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy nhân dân tỉnh DakLak về thủy phí đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp luật. 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp...
- 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy nhân dân tỉnh DakLak về thủy phí đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Tư pháp và Công ty Khai thác Công trình thủy lợi, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, các tổ chức khai thác công trình thủy lợi và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - B...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
- Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, giao thông vận tải, nuôi trồng thủ...
- 2. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liê...
- Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch
- Đầu tư, Tư pháp và Công ty Khai thác Công trình thủy lợi, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, các tổ chức khai thác công trình thủy lợi và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- - Bộ Tài chính; Bộ Tư pháp;
Left
Chương 1 .
Chương 1 . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I Những quy định chung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này cụ thể hóa về mức thu thủy lợi phí, tiền nước; chế độ miễn giảm, cấp bù và hỗ trợ trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Nghị định của Chính phủ số: 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
- 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi
- Điều 1. Quy định này cụ thể hóa về mức thu thủy lợi phí, tiền nước; chế độ miễn giảm, cấp bù và hỗ trợ trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Nghị định của Chính phủ số: 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003.
Left
Điều 2
Điều 2 . Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước và công trình thủy lợi là để góp phần chi phí cho quản lý, sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. Mọi tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ, hưởng lợi trực tiếp hoặc gián tiếp từ công trình thủy lợi đều phải trả thủy lợi phí...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng và phạm vi áp dụng việc cấp kinh phí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Đối tượng được cấp kinh phí là doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước sử dụng máy bơm để thực hiện việc tưới, tiêu nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đối tượng và phạm vi áp dụng việc cấp kinh phí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng được cấp kinh phí là doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước sử dụng máy bơm để thực hiện việc tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp;
- Việc cấp kinh phí để bơm nước phòng, chống úng và cấp kinh phí bơm nước chống hạn vượt định mức chỉ áp dụng với các trạm bơm được xây dựng theo quy hoạch hoặc trạm bơm xây dựng bổ sung vận hành the...
- Điều 2 . Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước và công trình thủy lợi là để góp phần chi phí cho quản lý, sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy...
- Mọi tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ, hưởng lợi trực tiếp hoặc gián tiếp từ công trình thủy lợi đều phải trả thủy lợi phí, tiền nước theo quy định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Đối tượng áp dụng quy định này: - Doanh nghiệp Khai thác công trình thủy lợi. - Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép quản lý khai thác công trình thủy lợi. - Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. 1. Hàng năm, đối tượng trong diện được cấp kinh phí quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này phải lập kế hoạch cấp kinh phí phòng, chống úng, hạn nằm trong kế hoạch sản xuất, kinh doanh trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Nghị định này. 2. Việc lập kế hoạch phòng, chống úng, hạn phải tính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hàng năm, đối tượng trong diện được cấp kinh phí quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này phải lập kế hoạch cấp kinh phí phòng, chống úng, hạn nằm trong kế hoạch sản xuất, kinh doanh trình cơ qua...
- Việc lập kế hoạch phòng, chống úng, hạn phải tính toán nhu cầu lắp đặt trạm bơm di động dự phòng và chỉ cho phép vận hành trong điều kiện khẩn cấp về úng ngập hoặc hạn hán vượt quá khả năng của côn...
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổng hợp dự toán kinh phí phòng, chống úng, hạn, báo cáo Thủ tướng Chính phủ và...
- Điều 3 . Đối tượng áp dụng quy định này:
- - Doanh nghiệp Khai thác công trình thủy lợi.
- - Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép quản lý khai thác công trình thủy lợi.
Left
Chương 2 .
Chương 2 . QUY ĐỊNH VỀ THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionRight
Chương V
Chương V Điều khoản thi hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều khoản thi hành
- QUY ĐỊNH VỀ THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Left
Điều 4
Điều 4 . Khung, mức thu thủy lợi phí và tiền nước: 1. Mức thu thủy lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông và cây công nghiệp ngắn ngày: 1.1. Đối với tưới lúa: 1.1.1. Trường hợp tưới chủ động: Là diện tích tưới được đưa nước trực tiếp vào mặt ruộng. Trong trường hợp do nguồn điện hoặc nguồn nước t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối); 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm:
- 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối);
- 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối) nhưng nằm ở địa bàn dân cư tập trung và địa bàn có công trình quốc phòng, an ninh.
- Điều 4 . Khung, mức thu thủy lợi phí và tiền nước:
- 1. Mức thu thủy lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông và cây công nghiệp ngắn ngày:
- 1.1. Đối với tưới lúa:
Left
Điều 5
Điều 5 . Miễn giảm thủy lợi phí và tiền nước: 1. Miễn, giảm trong điều kiện thiên tai gây mất mùa thiệt hại về năng suất, sản lượng theo các mức sau: 1.1. Thiệt hại dưới 30% sản lượng được giảm 50% thủy lợi phí. 1.2. Thiệt hại 30 đến dưới 50% sản lượng được giảm 70% thủy lợi phí. 1.3. Thiệt hại từ 50% sản lượng trở lên được miễn 100% t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán; đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán
- đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
- Điều 5 . Miễn giảm thủy lợi phí và tiền nước:
- 1. Miễn, giảm trong điều kiện thiên tai gây mất mùa thiệt hại về năng suất, sản lượng theo các mức sau:
- 1.1. Thiệt hại dưới 30% sản lượng được giảm 50% thủy lợi phí.
Left
Điều 6
Điều 6 . Cấp kinh phí cho hoạt động công ích quản lý khai thác công trình thủy lợi: 1. Các trường hợp được ngân sách cấp kinh phí và hỗ trợ: 1.1. Cấp tiền nhiên liệu, năng lượng cho bơm chống úng, chống hạn của các trạm bơm nằm trong quy hoạch thủy lợi hoặc trong kế hoạch phòng chống úng, chống hạn vượt định mức (được quy định tại điều...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Việc giao công trình thủy lợi cho Tổ chức hợp tác dùng nước, cá nhân theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 1. Xác định đúng giá trị tài sản tại thời điểm chuyển giao; 2. Việc quản lý khai thác và bảo vệ phải thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Việc giao công trình thủy lợi cho Tổ chức hợp tác dùng nước, cá nhân theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:
- 1. Xác định đúng giá trị tài sản tại thời điểm chuyển giao;
- 2. Việc quản lý khai thác và bảo vệ phải thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
- Điều 6 . Cấp kinh phí cho hoạt động công ích quản lý khai thác công trình thủy lợi:
- 1. Các trường hợp được ngân sách cấp kinh phí và hỗ trợ:
- 1.1. Cấp tiền nhiên liệu, năng lượng cho bơm chống úng, chống hạn của các trạm bơm nằm trong quy hoạch thủy lợi hoặc trong kế hoạch phòng chống úng, chống hạn vượt định mức (được quy định tại điều...
Left
Điều 7
Điều 7 . Nguồn kinh phí được cấp cho các đối tượng tại Điều 6 của bản quy định này được bố trí từ ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau:
- 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký
- chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước pháp luật về sản phẩm và dịch vụ do doanh nghiệp thực hiện
- Điều 7 . Nguồn kinh phí được cấp cho các đối tượng tại Điều 6 của bản quy định này được bố trí từ ngân sách nhà nước.
Left
Điều 8
Điều 8 . Phương thức và thời gian thanh toán thủy lợi phí và tiền nước, tiền điện: 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng với các tổ chức cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi và thu thủy lợi phí theo hợp đồng đã ký kết với thời hạn muộn nhất một tháng sau vụ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau: 1. Đối với các hoạt động công ích: a) Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ Nhà nước giao; b) Đổi mới công nghệ, trang thiết bị từ nguồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau:
- 1. Đối với các hoạt động công ích:
- a) Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ Nhà nước giao;
- Điều 8 . Phương thức và thời gian thanh toán thủy lợi phí và tiền nước, tiền điện:
- Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng với các tổ chức cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi và thu thủy lợi phí theo hợp...
- Căn cứ mức thu thủy lợi phí, tiền nước tại Điều 4 và việc miễn giảm tại Điều 5 quy định này, doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước lập kế hoạch thu thủy lợi phí, tiề...
- Left: 6. Thời gian thanh toán tiền điện giữa doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức dùng nước với doanh nghiệp kinh doanh điện lực theo định kỳ 6 tháng một lần. Right: c) Đặt chi nhánh, Văn phòng đại diện của doanh nghiệp ở trong nước, ở nước ngoài theo quy định của pháp luật;
Left
Chương 3 .
Chương 3 . ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II Khai thác công trình thủy lợi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khai thác công trình thủy lợi
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 9
Điều 9 . Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; Tài chính; Kế hoạch & Đầu tư; và các đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định này và thường xuyên tuyên truyền giáo dục cán bộ, nhân dân sử dụng nước tiết kiệm, xây dựng và bảo vệ, phát huy tốt hiệu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ...
- Điều 9 . Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
- Kế hoạch & Đầu tư
- và các đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định này và thường xuyên tuyên truyền giáo dục cán bộ, nhân dân sử dụng nước tiết kiệm, xây dựng và bảo vệ, phát huy tốt hiệu qu...
Unmatched right-side sections