Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
88/2010/QĐ-UBND
Right document
Về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
190/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Right: Về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố được quy định tại điểm b khoản 1.1 Điều 1 của Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, như sau: - Phư...
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố như sau: 1.1- Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: a- Đối tượng chịu phí: nước thải sinh hoạt thải ra môi trường của các hộ gia đình, đơn vị, tổ chức không phân biệt nguồn nước sử dụng được mua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.1- Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
- Đối tượng chịu phí: nước thải sinh hoạt thải ra môi trường của các hộ gia đình, đơn vị, tổ chức không phân biệt nguồn nước sử dụng được mua của các đơn vị cung cấp nước sạch hay tự khai thác để sử...
- - Các hộ gia đình sử dụng nước sinh hoạt ở những khu vực thuộc đối tượng được hưởng chế độ bù giá nước quy định tại các Quyết định của ủy ban nhân dân thành phố.
- - Phương thức thu: Thu theo tỷ lệ % trên giá nước sạch.
- - Mức thu: 10% trên giá nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Left: Điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố được quy định tại điểm b khoản 1.1 Điều 1 của Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủ... Right: Điều 1.- Thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết năm 2015. - Các nội dung không đề cập vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 và Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Nhiệm vụ của các đơn vị: 2.1- Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các doanh nghiệp cung cấp nước sạch, quận huyện phường xã, các cơ sở sản xuất và các hộ gia đình trên địa bàn thành phố áp dụng và thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Nhiệm vụ của các đơn vị:
- Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các doanh nghiệp cung cấp nước sạch, quận huyện phường xã, các cơ sở sản xuất và các hộ gia đình trên địa bàn thành phố áp d...
- 2.2- Cục Thuế thành phố hướng dẫn về phát hành và sử dụng biên lai thu phí cho trường hợp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt do ủy ban nhân dân phường, xã đảm nhiệm.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết năm 2015.
- - Các nội dung không đề cập vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 190/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 2004 và Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các sở - ban - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, Giám đốc các đơn vị cung c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2004, thay thế việc thu tiền thoát nước quy định tại các Quyết định số 10/2001/QĐ-UB ngày 09 tháng 02 năm 2001 và Quyết định số 6152/QĐ-UB ngày 25 tháng 9 năm 2001 của ủy ban nhân dân thành phố. - S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2004, thay thế việc thu tiền thoát nước quy định tại các Quyết địn...
- - Sở Tài chính và Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường để có hướng dẫn, quy định cụ thể về thời điểm thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải c...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục T...
- ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
- huyện, phường
Unmatched right-side sections