Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
57/2013/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn về thẩm quyền của Toà án nhân dân trong việc giải quyết các tranh chấp quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 38 Luật đất đai năm 1993
02/TTLT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Trăm QUY ĐỊNH V ề giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 (B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Bảng giá các loại đất theo quy định này làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: Đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là khu đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân vùng đất ở nông thôn, đất nông nghiệp Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng trung du và miền núi. Trong đó: Xã trung du là xã thuộc vùng đất có độ cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi. Mật độ dân số thấp hơn đồng bằng và cao h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân khu vực, vị trí đất nông nghiệp 1. Xác định giá đất nông nghiệp: Đất nông nghiệp liền thửa nằm trên nhiều vị trí thì toàn bộ diện tích đất nông nghiệp đó được tính theo vị trí có giá cao nhất của thửa đất đó. 2. Phân loại khu vực đất: Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có điều k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định khu vực, vị trí đất ở khu vực nông thôn 1. Xác định giá đất ở khu vực nông thôn: Đất ở khu vực nông thôn nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó. 2. Phân loại khu vực đất: Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có khả năng sinh lợi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định khu vực, vị trí đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ 1. Xác định giá đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ: Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định loại đường phố, vị trí đất ở trong khu vực nội ô thị xã và thị trấn 1. Xác định giá đất ở khu vực đô thị: Đất ở khu vực đô thị nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó. 2. Loại đường phố: Loại đường phố trong nội ô thị xã, thị trấn để xác định giá đất, được căn cứ chủ yếu và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều loại đường phố, nhiều khu vực khác nhau 1. Thửa đất có 02 mặt tiền trở lên (tiếp giáp với 02 trục đường khác nhau trở lên) thì giá trị của thửa đất xác định theo cách mà tổng giá trị của thửa đất là lớn nhất 2. Thửa đất tiếp giáp hai phía điểm chuyển tiếp giá trên cùng một trục đường thì giá của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị, xã 1. Đối với giá các loại đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị xã có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá tương đương nhau. 2. Trường hợp khác xử lý như sau: a) Đất giáp ranh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xác định đơn giá 01 m2 đất 1. Đơn giá 01 m2 đất trồng cây hàng năm; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; đất nuôi trồng thủy sản; đất ở khu vực nông thôn được xác định theo Bảng giá các loại đất tương ứng được quy định tại các điều 12, điều 13, điều 14, điều 15, điều 16 và điều 17 quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh giá các loại đất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá các loại đất trong các trường hợp sau: 1. Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào các quy định hiện hành để điều chỉnh lại giá đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đơn giá đất trồng cây hàng năm STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m2) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 I. Thị xã Đồng Xoài 1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 50 2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 38 30 18 II. Thị xã Bình Long 1 Phường An Lộc 30 2 Phường: Phú Thịnh/Phú Đức, Hưng Chiến 27 3 Xã Tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đơn giá đất trồng cây lâu năm STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m2) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 I. Thị xã Đồng Xoài 1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 55 2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 42 38 20 II. Thị xã Bình Long 1 Phường An Lộc 47 2 Phường: Phú Thịnh, Phú Đức, Hưng Chiến 45 3 Xã Tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đơn giá đất rừng sản xuất STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m2) Không phân biệt khu vực, vị trí I. Thị xã Đồng Xoài 1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 16 II. Thị xã Phước Long 1 Xã: Long Giang, Phước Tín 15 III. Huyện Hớn Quản 1 Xã: Tân Hiệp, Đồng Nơ 18 2 Xã: Minh Đức, Minh Tâm 15 3 Xã An Phú 12 IV. Huyện Đồng Phú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đơn giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m2) Không phân biệt khu vực, vị trí I. Huyện Hớn Quản 1 Xã: Tân Hiệp, Đồng Nơ 18 2 Xã: Minh Đức, Minh Tâm 15 3 Xã An Phú 12 II. Huyện Bù Đăng 1 Xã: Thống Nhất, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Đồng Nai, Minh Hưng, Thọ Sơn, Phú Sơn, Bom Bo, Bìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đơn giá đất nuôi trồng thủy sản STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m2) Không phân biệt khu vực vị trí I. Thị xã Đồng Xoài 1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 15 2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 13 II. Thị xã Bình Long 1 Phường: An Lộc, Phú Thịnh, Phú Đức, Hưng Chiến 14 2 Xã Thanh Lương 13 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đơn giá đất ở khu vực nông thôn STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m2) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 I. Thị xã Đồng Xoài 1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 150 120 90 II. Thị xã Bình Long 1 Xã Thanh Lương 156 120 96 2 Xã Thanh Phú 130 100 80 III. Thị xã Phước Long 1 Xã: Long Giang, Phước Tín 130 100 80 IV. Huyện Chơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m2) Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 I. Thị xã Đồng Xoài 1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 1.200 700 450 II. Thị xã Bình Long 1 Xã Thanh Lương 1.080 720 540 2 Xã Thanh Phú 900 600 450 III...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đất ở khu vực đô thị I. Thị xã Đồng Xoài Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 IV Loại I 5.000 1.200 1.000 500 Loại II 2,000 800 500 300 Loại III 1.000 600 300 200 Loại IV 580 300 200 160 II. Thị xã Bình Long Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản thi hành Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì và phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế, các sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai, kiểm tra việc thực hiện Quy định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections