Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
61/2013/QĐ-UBND
Right document
Quyết định ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
46/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước Right: Quyết định ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Các chủ đầu tư xây dựng công trình, nhà ở trước khi khởi công xây dựng theo quy định phải có giấy phép xây dựng. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước được quy định tại Điều 3, Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế các Quyết định:
- Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND ngày...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng:
- 1. Các chủ đầu tư xây dựng công trình, nhà ở trước khi khởi công xây dựng theo quy định phải có giấy phép xây dựng.
- 2. Các cơ quan quản lý nhà nước được quy định tại Điều 3, Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng (sau đây viết tắt là GPXD) trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau: 1. UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp GPXD đối với: a) Các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình xây dựng chỉ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật thu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Ban quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho...
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Quy định về thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng (sau đây viết tắt là GPXD) trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:
- 1. UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp GPXD đối với:
- a) Các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ áp dụng cho trường hợp cấp GPXD tạm trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau: 1. Quy mô công trình áp dụng cho trường hợp cấp GPXD tạm là cấp IV không quá 2 tầng. 2. Quy mô nhà ở riêng lẻ áp dụng cho trường hợp cấp GPXD tạm là cấp IV và không quá 2 tầng. 3. Không c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Trừ quy định tại Điểm b và c Khoản này, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 1, Điều 13 Quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
- 1. Đối với dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Trừ quy định tại Điểm b và c Khoản này, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 1, Điều 13 Quy định này chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Khoản 4, Điều 58 c...
- Điều 4. Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ áp dụng cho trường hợp cấp GPXD tạm trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:
- 1. Quy mô công trình áp dụng cho trường hợp cấp GPXD tạm là cấp IV không quá 2 tầng.
- 2. Quy mô nhà ở riêng lẻ áp dụng cho trường hợp cấp GPXD tạm là cấp IV và không quá 2 tầng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các quy định về GPXD tại Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Các điều kiện, trình tự, thủ tục cấp GPXD và các nội dung khác liên...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời gian thẩm định và quyết định dự án đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án nhóm B: a) Thời gian thẩm định không quá 30 ngày, trong đó: - Thẩm định dự án: Không quá 10 ngày; - Thẩm định thiết kế cơ sở: Không quá 20 ngày. b) Thời gian quyết định đầu tư xây dựng: Không quá 5 ngày. 2. Đối với dự án nhóm C và dự án chỉ cần lập Báo cáo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời gian thẩm định và quyết định dự án đầu tư xây dựng
- 1. Đối với dự án nhóm B:
- a) Thời gian thẩm định không quá 30 ngày, trong đó:
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các quy định về GPXD tại Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý...
- Các điều kiện, trình tự, thủ tục cấp GPXD và các nội dung khác liên quan đến cấp GPXD trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ,...
Left
Điều 6.
Điều 6. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt, quyết định đầu tư xây dựng Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014, trừ các dự án được giao thẩm quyền Quyết định đầu tư xây dựng cho Giám đốc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt, quyết định đầu tư xây dựng
- Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng.
- Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014, trừ các dự án được giao thẩm quyền Quyết định đầu tư xây dựng cho Giám đốc Sở quản lý công trình xâ...
- Điều 6. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Ban Quản lý Khu kinh tế
- Chủ tịch UBND cấp huyện
- Chủ tịch UBND cấp xã
Unmatched right-side sections