Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng Giai đoạn 2010 - 2015 tại tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng
  • Giai đoạn 2010 - 2015 tại tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2010 - 2015 tại tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2010 - 2015 tại tỉnh Bình Định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh và UBND các huyện, thị hướng dẫn các chủ rừng lập phương án thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327, trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Căn cứ nội dung của Chính sách này, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm chủ trì trong việc phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện hàng năm; kiểm tra, theo dõi việc thực hiện để tham mưu, đề xuất điều chỉnh, bổ sung chính sách kịp thời. 2. UBND các huyện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ nội dung của Chính sách này, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm chủ trì trong việc phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai th...
  • kiểm tra, theo dõi việc thực hiện để tham mưu, đề xuất điều chỉnh, bổ sung chính sách kịp thời.
  • 2. UBND các huyện, thành phố chủ động phối hợp với các tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh và UBND các huyện, thị hướng dẫn các chủ rừng lậ...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị; Giám đốc: Các Ban Quản lý rừng, Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, các doanh nghiệp; thủ trưởng các đơn vị và cá nhâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các sở, ban, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thiện ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HÒA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Văn Thiện
  • TỈNH BÌNH ĐỊNH
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị
  • Giám đốc: Các Ban Quản lý rừng, Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, các doanh nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các sở, ban, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Left: Bùi Văn Danh Right: ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Đối với diện tích rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình 327 không thành rừng .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cơ sở pháp lý và sự cần thiết để ban hành chính sách - Căn cứ Nghị quyết TW 7 và Chương trình hành động của Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết TW 7 về nông nghiệp, nông dân, nông thôn ; - Căn cứ Quyết định số 17/2006/QĐ-TTg ngày 20/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ về Chương trình giống cây trồng, giống vật nuôi và giống cây lâm nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Cơ sở pháp lý và sự cần thiết để ban hành chính sách
  • - Căn cứ Nghị quyết TW 7 và Chương trình hành động của Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết TW 7 về nông nghiệp, nông dân, nông thôn ;
  • - Căn cứ Quyết định số 17/2006/QĐ-TTg ngày 20/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ về Chương trình giống cây trồng, giống vật nuôi và giống cây lâm nghiệp đến năm 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Đối với diện tích rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình 327 không thành rừng .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng Áp dụng cho tất cả các đơn vị thực hiện trồng rừng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu 1. Đẩy mạnh công tác khảo nghiệm và phục tráng giống cây trồng; áp dụng công nghệ tiên tiến để tuyển chọn ra nhiều giống mới có đặc tính tốt phục vụ sản xuất. 2. Khuyến khích nông dân áp dụng giống mới, giống ưu thế lai có năng suất, chất lượng cao, nâng tỷ lệ sử dụng giống tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất, góp phần nân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đẩy mạnh công tác khảo nghiệm và phục tráng giống cây trồng; áp dụng công nghệ tiên tiến để tuyển chọn ra nhiều giống mới có đặc tính tốt phục vụ sản xuất.
  • Khuyến khích nông dân áp dụng giống mới, giống ưu thế lai có năng suất, chất lượng cao, nâng tỷ lệ sử dụng giống tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất, góp phần nâng cao khả năng cạnh tranh, hiệu quả sản...
  • 3. Dự trữ giống lúa để chủ động, kịp thời khắc phục hậu quả thiên tai. Đảm bảo số lượng, chất lượng, cơ cấu giống; cung ứng kịp thời vụ cho các hộ nông dân vùng bị thiên tai để phục hồi sản xuất, ổ...
Removed / left-side focus
  • Áp dụng cho tất cả các đơn vị thực hiện trồng rừng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi áp dụng Right: Điều 2. Mục tiêu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình cá nhân được nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, giao đất để trồng rừng, cho thuê đất để trồng rừng, công nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng, nhận chuyển nhượng rừng từ chủ rừng khác. 2. Nguyên nhân bất khả kháng : là những yếu tố gây ra mất rừng nằm ngoài khả năng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ khảo nghiệm, kiểm nghiệm và phục tráng giống cây trồng 1. Tổ chức khảo nghiệm, kiểm nghiệm giống cây trồng nhằm tuyển chọn các giống mới có năng suất cao, chất lượng tốt bổ sung vào cơ cấu giống của tỉnh. Tiến hành phục tráng các giống đặc sản của địa phương, các giống cây trồng không còn nguồn giống gốc để phục hồi các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ khảo nghiệm, kiểm nghiệm và phục tráng giống cây trồng
  • Tổ chức khảo nghiệm, kiểm nghiệm giống cây trồng nhằm tuyển chọn các giống mới có năng suất cao, chất lượng tốt bổ sung vào cơ cấu giống của tỉnh.
  • Tiến hành phục tráng các giống đặc sản của địa phương, các giống cây trồng không còn nguồn giống gốc để phục hồi các đặc tính tốt của giống phục vụ sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình cá nhân được nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, giao đất để trồng rừng, cho thuê đất để trồng rừng, công nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng, nhận chuyển...
  • 2. Nguyên nhân bất khả kháng : là những yếu tố gây ra mất rừng nằm ngoài khả năng khống chế của con người như thiên tai (bão, lũ, ngập úng, sâu bệnh, cháy rừng).
left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ RỪNG TRỒNG ĐƯỢC THANH LÝ, HÌNH THỨC VÀ TRÌNH TỰ THỦ TỤC THANH LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí rừng trồng được thanh lý Rừng trồng không thành rừng: là lô rừng sau thời kỳ đầu tư chăm sóc theo quy định là 3 năm, có tỷ lệ cây sống dưới 50% so với quy phạm trồng rừng đã được quy định, hay so với mật độ thiết kế trồng nếu không có quy phạm trồng rừng đối với loài cây đó và không có khả năng khép tán, mật độ cây phâ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ nhân giống lúa thuần 1. Hỗ trợ mua giống lúa siêu nguyên chủng: - Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí mua giống lúa siêu nguyên chủng để sản xuất giống lúa nguyên chủng theo kế hoạch hàng năm của tỉnh. Thời gian hỗ trợ là 6 năm, từ năm 2010 đến 2015. 2. Trợ giá giống lúa nguyên chủng: - Ngân sách tỉnh trợ giá giống lúa n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ mua giống lúa siêu nguyên chủng:
  • - Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí mua giống lúa siêu nguyên chủng để sản xuất giống lúa nguyên chủng theo kế hoạch hàng năm của tỉnh. Thời gian hỗ trợ là 6 năm, từ năm 2010 đến 2015.
  • 2. Trợ giá giống lúa nguyên chủng:
Removed / left-side focus
  • Rừng trồng không thành rừng:
  • là lô rừng sau thời kỳ đầu tư chăm sóc theo quy định là 3 năm, có tỷ lệ cây sống dưới 50% so với quy phạm trồng rừng đã được quy định, hay so với mật độ thiết kế trồng nếu không có quy phạm trồng r...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tiêu chí rừng trồng được thanh lý Right: Điều 4. Hỗ trợ nhân giống lúa thuần
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hình thức xử lý khi thanh lý 1. Mất rừng do nguyên nhân bất khả kháng, có biên bản xác minh giữa chủ rừng, hộ nhận khoán, chính quyền địa phương sở tại, Ban phòng chống lụt bão (nếu thiệt hại do bão lụt) hoặc Kiểm lâm địa bàn (nếu thiệt hại do bị cháy được xác nhận là bất khả kháng) lập tại thời điểm xảy ra nguyên nhân mất rừng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ nhân giống và phát triển lúa lai 1. Hỗ trợ sản xuất hạt giống lúa lai F 1 : Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí mua giống lúa bố mẹ trong 6 năm (kể từ năm 2010); hỗ trợ kinh phí thuê chuyên gia hướng dẫn kỹ thuật và chuyển giao công nghệ sản xuất lúa lai trong 3 năm đầu để liên kết tổ chức sản xuất hạt giống lúa lai F1 t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ nhân giống và phát triển lúa lai
  • 1. Hỗ trợ sản xuất hạt giống lúa lai F 1 :
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí mua giống lúa bố mẹ trong 6 năm (kể từ năm 2010)
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hình thức xử lý khi thanh lý
  • Mất rừng do nguyên nhân bất khả kháng, có biên bản xác minh giữa chủ rừng, hộ nhận khoán, chính quyền địa phương sở tại, Ban phòng chống lụt bão (nếu thiệt hại do bão lụt) hoặc Kiểm lâm địa bàn (nế...
  • a) Trường hợp trên diện tích quy hoạch là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ xung yếu và rất xung yếu thì Nhà nước cấp vốn để trồng lại rừng, theo thiết kế của chủ rừng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục thanh lý 1. Kiểm kê rừng trồng và lập phương án thanh lý rừng trồng Chủ rừng kiểm kê thực tế, đối chiếu hồ sơ lưu trữ, toàn bộ diện tích rừng trồng xin thanh lý theo các nội dung sau: a) Lập biểu thống kê chi tiết diện tích rừng trồng xin thanh lý theo đề cương hướng dẫn của Sở Nông nghiệp & PTNT. Đối với rừng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ sản xuất lạc giống vụ thu đông hàng năm - Tổ chức sản xuất lạc giống vụ thu đông hàng năm để tăng dần nguồn giống sản xuất tại tỉnh, đáp ứng nhu cầu giống lạc trong vụ đông xuân của tỉnh. - Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần chi phí mua giống gốc trong thời gian 6 năm. Mức hỗ trợ giảm dần từ 60% giá giống năm 2010 xuống còn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ sản xuất lạc giống vụ thu đông hàng năm
  • - Tổ chức sản xuất lạc giống vụ thu đông hàng năm để tăng dần nguồn giống sản xuất tại tỉnh, đáp ứng nhu cầu giống lạc trong vụ đông xuân của tỉnh.
  • - Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần chi phí mua giống gốc trong thời gian 6 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục thanh lý
  • 1. Kiểm kê rừng trồng và lập phương án thanh lý rừng trồng
  • Chủ rừng kiểm kê thực tế, đối chiếu hồ sơ lưu trữ, toàn bộ diện tích rừng trồng xin thanh lý theo các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của UBND các huyện thị xã và các ngành liên quan 1. UBND các huyện, thị xã thực hiện các nhiệm vụ được giao theo quy định trong việc giúp UBND tỉnh điều hành Chương trình 327, nhiệm vụ được quy định cho cá nhân thủ trưởng tại Quyết định số 2494/QĐ-UBND, và Chỉ đạo UBND xã, phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Dự trữ giống lúa khắc phục hậu quả thiên tai 1. Quy mô, nhiệm vụ - Lượng giống dự trữ hàng năm 1.000 tấn giống lúa xác nhận. Trong đó: + Tỉnh dự trữ 500 tấn. + Các huyện dự trữ 500 tấn, phân bổ như sau: Tuy Phước 100 tấn; An Nhơn 100 tấn; Phù Cát 100 tấn; Hoài Nhơn 100 tấn; Phù Mỹ 50 tấn; Tây Sơn 50 tấn. - Đơn vị dự trữ giống:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Dự trữ giống lúa khắc phục hậu quả thiên tai
  • 1. Quy mô, nhiệm vụ
  • - Lượng giống dự trữ hàng năm 1.000 tấn giống lúa xác nhận. Trong đó:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của UBND các huyện thị xã và các ngành liên quan
  • UBND các huyện, thị xã thực hiện các nhiệm vụ được giao theo quy định trong việc giúp UBND tỉnh điều hành Chương trình 327, nhiệm vụ được quy định cho cá nhân thủ trưởng tại Quyết định số 2494/QĐ-U...
  • 2. UBND các xã có rừng trồng tham gia xác minh các hộ đang nhận khoán hoặc đang sử dụng đất có rừng trồng trên địa bàn xã, làm cơ sở cho việc lập hồ sơ thu hồi vốn đầu tư theo địa bàn xã.
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trong quá trình thực hiện nếu có những khó khăn, vướng mắc phát sinh, các đơn vị liên quan phải kịp thời báo cáo bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét giải quyết hoặc sửa đổi, bổ sung Quy định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ đào tạo, huấn luyện kỹ thuật 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ để tổ chức đào tạo đội ngũ cán bộ kỹ thuật ở các cơ sở nghiên cứu khảo nghiệm, kiểm nghiệm, sản xuất và dịch vụ giống cây trồng cho cán bộ kỹ thuật Trồng trọt - BVTV ở các huyện, thành phố, xã, Hợp tác xã NN có sản xuất và dịch vụ giống. 2. Kinh phí hàng năm theo dự t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ đào tạo, huấn luyện kỹ thuật
  • 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ để tổ chức đào tạo đội ngũ cán bộ kỹ thuật ở các cơ sở nghiên cứu khảo nghiệm, kiểm nghiệm, sản xuất và dịch vụ giống cây trồng cho cán bộ kỹ thuật Trồng trọt
  • BVTV ở các huyện, thành phố, xã, Hợp tác xã NN có sản xuất và dịch vụ giống.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện nếu có những khó khăn, vướng mắc phát sinh, các đơn vị liên quan phải kịp thời báo cáo bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình UBND tỉnh x...

Only in the right document

Phần 1 Phần 1 CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ MỤC TIÊU ĐẠT ĐƯỢC
Phần 2 Phần 2 NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Điều 9. Điều 9. Chính sách khuyến khích phát triển hệ thống sản xuất, dịch vụ giống cây trồng UBND tỉnh khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư phát triển giống cây trồng theo Quyết định số 17/2006/QĐ-TTg ngày 20/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ về Chương trình giống cây trồng, giống vật nuôi và giống cây lâm nghiệp ( ưu tiên về đầu tư, về tín...
Phần 4 Phần 4 KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Điều 10. Điều 10. Kinh phí thực hiện chính sách Tổng kinh phí khái toán thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển giống cây trồng giai đoạn 2010 - 2015 tại tỉnh Bình Định là 46.720 triệu đồng ( chi tiết có phụ lục kèm theo ). Kinh phí hỗ trợ chính sách hàng năm thực hiện theo dự toán được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 11. Điều 11. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách - Nguồn kinh phí sự nghiệp thường xuyên của ngân sách tỉnh. - Nguồn kinh phí sự nghiệp đào tạo của tỉnh. - Nguồn kinh phí Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ. - Nguồn kinh phí theo Nghị quyết 39-BCT của Bộ Chính trị.
Phần 3 Phần 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 12. Điều 12. Phân cấp sản xuất, cung ứng các cấp giống cây trồng 1. Cấp giống siêu nguyên chủng: Thu thập nguồn giống từ các cơ quan trung ương (Viện, Trường, Trung tâm, Công ty) có chức năng sản xuất, dịch vụ giống siêu nguyên chủng. Sở Nông nghiệp và PTNT có kế hoạch đặt hàng các giống lúa siêu nguyên chủng đáp ứng nhu cầu các loại giống...