Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 40
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước chịu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, trả lại giấy phép khảo sát, thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn, vật liệu san lấp và khai thác tận thu khoáng sản; cho phép chuyển nhượng quyền hoạt động khoáng sản hoặc tiếp tục thực hiện quyền hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về tài nguyên khoáng sản; tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cấp phép hoạt động khoáng sản 1. UBND tỉnh cấp giấy phép khảo sát, giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác, giấy phép chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn; giấy phép khai thác, giấy phép chế biến khoáng sản đối với khu vực đã được điều tra, đánh giá hoặc thăm dò, phê duyệt trữ lượng khoán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền UBND tỉnh là Sở Tài nguyên và Môi trường; 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân tìm hiểu thông tin liên quan đến việc lựa chọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Tài chính trong hoạt động khoáng sản - Phí thẩm tra đánh giá trữ lượng khoáng sảnthực hiện theo Quyết định số 27/2005/QĐ-BTC ngày 13/5/2005 của Bộ Tài chính; - Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản thực hiện theo quy định tại Thông tư số 20/2005/TT-BTC ngày 16/3/2005 của Bộ Tài chính. - Tiền đặt cọc hoặc ký quỹ đối với giấy...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tài chính trong hoạt động khoáng sản
  • - Phí thẩm tra đánh giá trữ lượng khoáng sảnthực hiện theo Quyết định số 27/2005/QĐ-BTC ngày 13/5/2005 của Bộ Tài chính;
  • - Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản thực hiện theo quy định tại Thông tư số 20/2005/TT-BTC ngày 16/3/2005 của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tài chính trong hoạt động khoáng sản
  • - Phí thẩm tra đánh giá trữ lượng khoáng sảnthực hiện theo Quyết định số 27/2005/QĐ-BTC ngày 13/5/2005 của Bộ Tài chính;
  • - Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản thực hiện theo quy định tại Thông tư số 20/2005/TT-BTC ngày 16/3/2005 của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Về việc ban hành Quy định thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản 1. Khu vực cấm hoạt động khoáng sản bao gồm: a) Khu vực có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được UBND tỉnh quyết định khoanh vùng bảo vệ; b) Khu vực thuộc rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, khu bảo tồn thiên nhiên, khu bảo tồn đất ngập nước, khu vực b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác chế biến khoáng sản phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường; căn cứ vào các yêu cầu tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg ngày 29/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ về ký quỹ cải tạo, phục hồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản trước khi tiến hành khai thác phải thực hiện ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường theo quy định tại Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND ngày 13/01/2009 của UBND tỉnh về ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng đất trong hoạt động khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác, chế biến khoáng sản được ký hợp đồng thuê đất để hoạt động khoáng sản theo quy định của pháp luật về đất đai. - Khi giấy phép khai thác, chế biến khoáng sản chấm dứt hiệu lực thì hợp đồng thuê đất cũng chấm dứt; khi từng phần diện tích khai thác đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng nước trong hoạt động khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản được sử dụng các nguồn nước tự nhiên để tiến hành hoạt động khoáng sản theo quy định của Luật tài nguyên nước. 2. Nguồn nước, khối lượng nước và phương thức sử dụng nước trong hoạt động khoáng sản phải được xác định trong đề án thăm dò,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KHẢO SÁT THĂM DÒ KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Diện tích khu vực khảo sát khoáng sản Diện tích khu vực khảo sát khoáng sản được cấp cho một giấy phép không quá năm trăm kilômet vuông (500 km2) trừ trường hợp đặc biệt phải được Thủ tướng Chính phủ cho phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giấy phép khảo sát khoáng sản 1. Giấy phép khảo sát khoáng sản được cấp đối với khu vực không có tổ chức, cá nhân nào đang thăm dò hoặc khai thác khoáng sản hợp pháp. Giấy phép khảo sát khoáng sản được cấp cho nhiều tổ chức, cá nhân cùng khảo sát khoáng sản trong một khu vực. 2. Thời hạn của một giấy phép khảo sát khoáng sản k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản Diện tích khu vực của một giấy phép thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn ở vùng đất liền không quá hai kilômet vuông (02 km2), ở vùng có mặt nước không quá một kilômet vuông (01 km2).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giấy phép thăm dò khoáng sản 1. Giấy phép thăm dò khoáng sản được cấp đối với khu vực không có tổ chức, cá nhân nào đang thăm dò hoặc khai thác khoáng sản hợp pháp. 2. Thời hạn của một giấy phép thăm dò khoáng sản không quá hai mươi bốn tháng và được gia hạn theo quy định, nhưng tổng thời gian gia hạn không quá hai mươi bốn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG VÀ THAN BÙN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường Danh mục các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường bao gồm các loại khoáng sản được quy định tại Điều 16, Nghị định số 160/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn việc thi hành Luật Khoáng sản và sửa đổi bổ sung một số điều...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
  • Danh mục các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường bao gồm các loại khoáng sản được quy định tại Điều 16, Nghị định số 160/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi ti...
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
  • Danh mục các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường bao gồm các loại khoáng sản được quy định tại Điều 16, Nghị định số 160/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi ti...
Target excerpt

Về việc ban hành Quy định thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản 1. Diện tích khu vực khai thác của một giấy phép khai thác khoáng sản được xem xét trên cơ sở dự án đầu tư khai thác khoáng sản phù hợp với trữ lượng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác do UBND tỉnh phê duyệt. 2. Diện tích khu vực khoáng sản có kết quả điều tra, đánh giá khoán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn trong trường hợp không bắt buộc phải tiến hành thăm dò khoáng sản 1. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn của một giấy phép trong trường hợp không bắt buộc phải tiến hành thăm dò khoáng sản theo quy định tại Khoản 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các trường hợp khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường sau đây không phải xin giấy phép 1. Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong phạm vi diện tích đất của dự án đầu tư công trình đó được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Diện tích khu vực khai thác tận thu khoáng sản Diện tích khu vực khai thác tận thu của một giấy phép cấp cho một tổ chức không quá mười (10) ha và một cá nhân không quá một (01) ha.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 1. Khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện đối với khoáng sản còn lại ở mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ để thanh lý hoặc bãi thải trong khai thác, chế biến của mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ. 2. Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản hợp pháp được cấp trước ngày Quyết định này có hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản được gia hạn nhiều lần nhưng tổng thời gian gia hạn không quá hai mươi bốn (24) tháng với các điều kiện tại thời điểm xin gia hạn như sau: l. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác tận thu đã hoàn thành nghĩa vụ theo quy định tại Điều 52 của Lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THẨM ĐỊNH VÀ XÉT DUYỆT TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, thẩm định và xét duyệt trữ lượng khoáng sản được thực hiện theo Quyết định số 2216/2009/QĐ-UBND ngày 10/8/2009 của UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép khảo sát khoáng sản. Hồ sơ lập thành 03 bộ, gồm có: a) Đơn xin cấp giấy phép khảo sát khoáng sản, kèm theo bản đồ khu vực khảo sát. b) Đề án khảo sát khoáng sản. c) Bản sao có chứng thực văn bản xác nhận về tư cách pháp nhân. 2. Hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép thăm dò khoáng sản Hồ sơ lập thành 07 bộ, gồm có: a) Đơn xin cấp giấy phép thăm dò khoáng sản; b) Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo bản đồ khu vực thăm dò kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản Hồ sơ lập thành 03 bộ, gồm có: a) Đơn xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản (theo mẫu quy định) kèm theo bản đồ khu vực khai thác k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác tận thu khoáng sản. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác tận thu khoáng sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép chế biến khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép chế biến khoáng sản Hồ sơ lập thành 03 bộ, gồm có: a) Đơn xin cấp giấy phép chế biến khoáng sản; b) Báo cáo nghiên cứu khả thi chế biến khoáng sản kèm theo quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản bao gồm: l. Công văn trình thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản. 2. Đề án thăm dò và bản sao giấy phép thăm dò khoáng sản có chứng thực của Công chứng nhà nước. 3. Biên bản nghiệm thu khối lượng và chất lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trình tự thực hiện việc cấp giấy phép hoạt động khoáng sản 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khảo sát, thăm dò, khai thác, thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản; Sở Tài nguyên và Môi trường phải hoàn thành việc thẩm định hồ sơ, trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đóng cửa mỏ Trường hợp đóng cửa mỏ là trường hợp diện tích, trữ lượng khoáng sản tại khu vực được cấp giấy phép đã khai thác hết hoặc giấy phép khai thác khoáng sản đã hết hạn. Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ xin đóng cửa mỏ đến Sở Tài nguyên và Môi trường và được lập thành 03 bộ gồm có: a) Tờ trình xin đóng cửa mỏ; b) Bản đồ hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đăng ký nhà nước trong hoạt động khoáng sản 1. Mọi hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh phải được đăng ký Nhà nước tại Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Trước khi tiến hành hoạt động khoáng sản, tổ chức, cá nhân được cấp phép phải thông báo chương trình, kế hoạch, khối lượng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 31.

Điều 31. Biểu mẫu trong hoạt động khoáng sản Mẫu đơn, mẫu bản đồ khu vực xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, mẫu báo cáo về hoạt động khoáng sản thực hiện theo Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính ph...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Biểu mẫu trong hoạt động khoáng sản
  • Mẫu đơn, mẫu bản đồ khu vực xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, mẫu báo cáo về hoạt động khoáng sản thực hiện theo Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường h...
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Biểu mẫu trong hoạt động khoáng sản
  • Mẫu đơn, mẫu bản đồ khu vực xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, mẫu báo cáo về hoạt động khoáng sản thực hiện theo Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường h...
Target excerpt

Về việc ban hành Quy định thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Báo cáo trong hoạt động khoáng sản l. Tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản có trách nhiệm báo cáo kết quả hoạt động cho UBND tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin báo cáo. 2. Báo cáo về hoạt động khoáng sản bao gồm: a) Báo cáo về hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường, các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn của mình kiểm tra việc thực hiện quy định này. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này thì tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo Nghị định số 150/2004/NĐ-CP ngày 29...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Điều khoản thi hành Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc triển khai thực hiện Quyết định này; trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc phải báo cáo, kiến nghị bằng văn bản gửi về UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành quy định thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh, với các nội dung như sau: 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì thẩm định thiết kế cơ sở các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị không gắn liền với đường giao thông trên địa bàn tỉnh, bao gồm các công trình: Cấp nước, thoát nước...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bổ sung cho các Quyết định số 48/2004/QĐ-UB ngày 29/6/2004 và Quyết định số 132/1998/QĐ-UB ngày 05/11/1998 của UBND tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.