Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc ngành Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế hành nghề dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế hành nghề dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Về việc công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc ngành Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1

Điều 1 . Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính Cấp tỉnh thuộc ngành Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm về tính chính xác của tất cả các nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này. 2. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hành nghề dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm về tính chính xác của tất cả các nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này.
  • Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành...
  • Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này hoặc có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính Cấp tỉnh thuộc ngành Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hành nghề dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên cập nhật để trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 2, Điều 1, Quyết định này. Thời gian cập nhật, công bố thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày, kể t...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này thay thế Quyết định số 209/HTĐT-VP ngày 14 tháng 4 năm 1990 của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này thay thế Quyết định số 209/HTĐT-VP ngày 14 tháng 4 năm 1990 của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên cập nhật để trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chí...
  • Thời gian cập nhật, công bố thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày, kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
  • Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 3, Điều 1, Quyết định này, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 77/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 và Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. QUY CHẾ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Quyết định số 98/BKH-PLĐT của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ngày 19 tháng 4 năm 1997)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
  • HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 98/BKH-PLĐT
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 77/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 và Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của Ủy ban nhân dân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4

Điều 4 Doanh nghiệp Việt Nam được xét cấp Chứng chỉ hành nghề phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Được thành lập theo quy định của pháp luật và đã đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn tại cơ quan có thẩm quyền. b) Có đội ngũ nhân viên và công tác viên có phẩm chất đạo đức tốt và trình độ chuyên môn sâu về pháp luật, kinh tế, công nghệ, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp Việt Nam được xét cấp Chứng chỉ hành nghề phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Được thành lập theo quy định của pháp luật và đã đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn tại cơ quan có thẩm quyền.
  • b) Có đội ngũ nhân viên và công tác viên có phẩm chất đạo đức tốt và trình độ chuyên môn sâu về pháp luật, kinh tế, công nghệ, kỹ thuật và ngoại ngữ, đáp ứng được các yêu cầu tư vấn đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 Tư vấn đầu tư nước ngoài là hoạt động cung cấp các dịch vụ tư vấn cho nhà đầu tư liên quan đến việc hình thành, xây dựng và triển khai thực hiện dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam.
Điều 2 Điều 2 Doanh nghiệp Việt Nam kinh doanh dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài phải có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi là "Chứng chỉ hành nghề") do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp theo quy định của Quy chế này.
Điều 3 Điều 3 Đối tượng được xét cấp Chứng chỉ hành nghề gồm: doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; doanh nghiệp thành lập theo Luật Công ty, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (sau đây gọi là doanh nghiệp) có chức năng hoạt động kinh doanh dịch vụ tư vấn.
Điều 5 Điều 5 Doanh nghiệp đã được cấp Chứng chỉ hành nghề có thể hợp tác với tổ chức tư vấn đầu tư nước ngoài theo hình thức doanh nghiệp liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh để tiến hành các hoạt động dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài. Bên hoặc các bên nước ngoài tham gia Doanh nghiệp liên doanh, Hợp đồng hợp tác kinh doanh dịch vụ tư...
Điều 6 Điều 6 Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý Nhà nước đối với hoạt động dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài, có thẩm quyền cấp hoặc thu hồi Chứng chỉ hành nghề, Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh dịch vụ tư vấn đầu tư; thực hiện việc kiểm tra, giám sát hoạt động của doanh nghiệp dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài phù hợp với mục tiêu...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP VÀ CÁC BÊN THAM GIA HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH
Điều 7 Điều 7 Các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh. Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ tư vấn đầu tư nước ngoài phải thực hiện tư vấn theo đúng mục tiêu và nội dung quy định trong Chứng chỉ hành nghề hoặc Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh và hợp đồng ký với khách hàng.