Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Công bố bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc ngành Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc ngành Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước. 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu tránh nhiệm về tính chính xác của tất cả các nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này. 2. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên cập nhật để trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 2, Điều 1, Quyết định này. Thời gian cập nhật, công bố thủ tục hành chính này chậm nhất không quá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2011.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính
  • Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên cập nhật để trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 2, Điều 1, Quyết định này. Thời gian cập nhật, công bố thủ tục hành...
  • Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 3, Điều 1, Quyết định này, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh c...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2011.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính
  • Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên cập nhật để trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 2, Điều 1, Quyết định này. Thời gian cập nhật, công bố thủ tục hành...
  • Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 3, Điều 1, Quyết định này, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh c...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2011.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 71/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 và Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông/bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực, kể từ ngày 01/01/2011./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY ĐỊNH Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước nă...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 71/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 và Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của Ủy ba...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông/bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực, kể từ ngày 01/01/2011./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 71/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 và Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của Ủy ba...
Target excerpt

Điều 3. Các ông/bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực, kể từ ngày 01/01/2011./....

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2011
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009 của UBND tỉnh ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2010.
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Bảng giá các loại đất theo Quy định này làm căn cứ để: 1.1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 1.2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: Đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là khu đ...
Điều 3. Điều 3. Phân vùng đất ở nông thôn, đất nông nghiệp Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng trung du và miền núi. Trong đó: - Xã trung du là xã thuộc vùng đất có độ cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi. Mật độ dân số thấp hơn đồng bằng và cao...
Điều 4. Điều 4. Phân khu vực vị trí đất nông nghiệp 1. Phân loại khu vực đất: - Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có điều kiện giao thông thuận lợi nhất và thực tế giá sang nhượng cao nhất, khu vực 2 và khu vực 3 có điều kiện giao thông, giá sang nhượng thấp hơn. a) Khu vực 1: Bao gồm đất nông nghi...
Điều 5. Điều 5. Xác định khu vực, vị trí đất ở và đất sản xuất, kinh doanh, phí nông nghiệp ven đô thị, ven trục giao thông chính do Trung ương, tỉnh quản lý, ven khu công nghiệp, khu thương mại, dịch vụ 1. Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn. 1.1. Phân loại khu vực đất: - Việc phân loại khu vực để xác định giá đ...
Điều 6. Điều 6. Phân loại đường phố trong thị xã, thị trấn 1. Loại đường phố: - Loại đường phố trong nội ô thị xã, thị trấn để xác định giá đất, được căn cứ chủ yếu vào vị trí, khả năng sinh lợi, mức độ hoàn thiện kết cấu hạ tầng, cảnh quan môi trường, thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh, cụ thể: + Đường phố loại I: Là nơi có điều kiện đặc biệ...