Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
30/2012/NQ-HĐND
Right document
Về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
968/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- Về việc quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức giá đối với 336 khoản thu thuộc 306 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (có bảng giá các danh mục dịch vụ kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (có danh mục và định mức thu kèm theo) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (có danh mục và định mức thu kèm theo) .
- Điều 1. Quy định mức giá đối với 336 khoản thu thuộc 306 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (có bảng giá các danh mục dịch vụ k...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì vẫn áp dụng mức thu theo quy định tại Quyết định số: 968/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số: 2612/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì vẫn áp dụng mức thu theo quy định tại Quyết định số:
- 968/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
- Left: Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số: 2612/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND tỉnh Bắc Kạn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Kạn; Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh, chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các Trung tâm y tế trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Kạn
- Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh, chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Phần A: Khung giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe
Phần A: Khung giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe 1 A1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 1 2 Bệnh viện hạng II (BVĐK tỉnh) 10.500 2 3 Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện) 7.000 3 4 Bệnh viện hạng IV, chưa phân hạng, các PKĐKKV 5.000 4 5 Trạm Y tế xã 3.500 5 A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-qua...
Open sectionRight
Phần A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE
Phần A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE Đơn vị tính: 1.000 đồng TT Nội dung Bệnh viện Hạng II Bệnh viện Hạng III BV hạng IV, Bệnh viện vùng cao Yên cư, PKĐKKV, Trạm Y tế xã phường, thị trấn 1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 3 2 1 2 Khám theo yêu cầu (chọn thầy thuốc) 20 20 3 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn vị tính: 1.000 đồng
- BV hạng IV, Bệnh viện vùng cao Yên cư, PKĐKKV, Trạm Y tế xã phường, thị trấn
- Khám theo yêu cầu (chọn thầy thuốc)
- Bệnh viện hạng IV, chưa phân hạng, các PKĐKKV
- Trạm Y tế xã
- Khám sức khỏe toàn diện cho ngời đi xuất khẩu lao động
- Left: Bệnh viện hạng II (BVĐK tỉnh) Right: Bệnh viện Hạng III
- Left: Bệnh viện hạng III (Bệnh viện huyện) Right: Bệnh viện Hạng II
- Left: Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) Right: Khám sức khỏe toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, X quang)
Left
Phần B: Khung giá một ngày giường bệnh:
Phần B: Khung giá một ngày giường bệnh: 8 B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 235.000 Áp dụng đối với Bệnh viện hạng II B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:
Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm: C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH C1.1 SIÊU ÂM 31 3 1 Siêu âm 30.000 32 4 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 180.000 C1.2 CHIẾU CHỤP X-QUANG C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI 33 7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 30.000 34 8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.