Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
06/2014/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
158/2011/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Right: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (khoáng sản nguyên khai): Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) A B C D I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng vàng Tấn 225.000 2 Quặng nhôm, Quặng bô-xí...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cách tính phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng) = Số lượng từng loại khoáng sản khai thác trong kỳ (tấn hoặc m 3 ) x Mức phí phải nộp của từng loại khoáng sản tương ứng (đồng/tấn hoặc đồng m 3 ) 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Cách tính phí
- (tấn hoặc m 3 )
- Mức phí phải nộp của từng loại khoáng sản tương ứng
- Mức thu (đồng)
- Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)
- Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipđen), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)
- Left: Điều 1. Thông qua quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh, như sau: Right: 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau:
- Left: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (khoáng sản nguyên khai): Right: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng)
- Left: Loại khoáng sản Right: b) Đối với khoáng sản kim loại:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 24 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Khai và nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên. Trường hợp trong tháng không phát sinh phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, người nộp phí vẫn phải kê khai và nộp tờ khai nộp phí với cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Khai và nộp phí
- Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên.
- Trường hợp trong tháng không phát sinh phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, người nộp phí vẫn phải kê khai và nộp tờ khai nộp phí với cơ quan Thuế.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 24 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Unmatched right-side sections