Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 141
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghịđịnh này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12tháng 11 năm 1996, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư nước ngoàitại Việt Nam ngày 09 tháng 6 năm 2000 (sau đây gọi chung là Luật Đầu tư nướcngoài). Đầutư nước ngoài vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư Đốitượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài gồm: 1.Doanh nghiệp Việt Nam: a)Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b)Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; c)Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội; d)C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Danh mục và lựa chọn dự án đầu tư 1.Ban hành kèm theo Nghị định này: a)Danh mục dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư; b)Danh mục dự án khuyến khích đầu tư; c)Danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư; d)Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện; đ)Danh mục lĩnh vực không cấp phép đầu tư. Căncứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Luật điều chỉnh 1.Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 Nghị định này phảituân thủ quy định của Luật Đầu tư nước ngoài, quy định của Nghị định này và cácquy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2.Trong trường hợp cụ thể nào đó về hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam màpháp luật Việt Nam chưa có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Tây xét duyệt kế hoạch nhập khẩu và quản lý hoạt động thương mại của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp theo nội dung sau: 1. Về hoạt động xuất nhập khẩu a) Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 1.1. Ban quản lý xét duyệt kế hoạch nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Luật điều chỉnh
  • 1.Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 Nghị định này phảituân thủ quy định của Luật Đầu tư nước ngoài, quy định của Nghị định này và cácquy định khác có liên quan của pháp luật...
  • 2.Trong trường hợp cụ thể nào đó về hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam màpháp luật Việt Nam chưa có quy định thì các bên có thể thoả thuận trong hợpđồng việc áp dụng luật của nước ngoài nếu v...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Tây xét duyệt kế hoạch nhập khẩu và quản lý hoạt động thương mại của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp theo nội dung sau:
  • 1. Về hoạt động xuất nhập khẩu
  • a) Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Luật điều chỉnh
  • 1.Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 Nghị định này phảituân thủ quy định của Luật Đầu tư nước ngoài, quy định của Nghị định này và cácquy định khác có liên quan của pháp luật...
  • 2.Trong trường hợp cụ thể nào đó về hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam màpháp luật Việt Nam chưa có quy định thì các bên có thể thoả thuận trong hợpđồng việc áp dụng luật của nước ngoài nếu v...
Target excerpt

Điều 2. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Tây xét duyệt kế hoạch nhập khẩu và quản lý hoạt động thương mại của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp theo nội dung sau: 1. Về hoạt động xuất nhập khẩu a) Đối...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng Hồsơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các Cơ quan Nhà nước Việt Nam đượclàm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thôngdụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợpđồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên để tiếnhành đầu tư, kinh doanh ở Việt Nam, trong đó quy định trách nhiệm và phân chiakết quả kinh doanh cho mỗi bên mà không thành lập pháp nhân mới. Hợpđồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung Hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợpđồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1.Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia Hợp đồng hợptác kinh doanh (sau đây gọi là các Bên hợp doanh); địa chỉ giao dịch hoặc địachỉ nơi thực hiện dự án; 2.Mục tiêu và phạm vi kinh doanh; 3.Đóng góp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ban điều phối Trongquá trình kinh doanh, nếu xét thấy cần thiết, các Bên hợp doanh có thể thoảthuận thành lập Ban điều phối để thực hiện Hợp đồng hợp tác kinh doanh. Banđiều phối không phải là cơ quan lãnh đạo của các Bên hợp doanh. Chức năng,nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các Bên hợp doanh thỏa thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Văn phòng điều hành Bênhợp doanh nước ngoài được thành lập Văn phòng điều hành tại Việt Nam đểlàm đại diện cho mình trong việc thực hiện Hợp đồng hợp tác kinh doanh và chịutrách nhiệm về hoạt động của Văn phòng điều hành. Vănphòng điều hành của Bên hợp doanh nước ngoài có con dấu, được mở tài khoản, đượctuyển dụng lao động, đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nghĩa vụ nộp thuế của các Bên hợp doanh 1.Bên hợp doanh nước ngoài thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính kháctheo Luật Đầu tư nước ngoài; Bên hợp doanh Việt Nam thực hiện nghĩa vụ thuế vàcác nghĩa vụ tài chính khác theo các quy định của pháp luật áp dụng đối vớidoanh nghiệp trong nước. 2.Thuế thu nhập doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hình thức Doanh nghiệp liên doanh 1.Doanh nghiệp liên doanh là doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam trên cơ sởHợp đồng liên doanh ký giữa hai bên hoặc nhiều bên để tiến hành đầu tư, kinhdoanh tại Việt Nam. Trongtrường hợp đặc biệt, Doanh nghiệp liên doanh có thể được thành lập trên cơ sởHiệp định ký kết giữa Chính phủ Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung Hợp đồng liên doanh Hợpđồng liên doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1.Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các Bên liên doanh; tên, địa chỉcủa Doanh nghiệp liên doanh; 2.Mục tiêu và phạm vi kinh doanh; 3.Vốn đầu tư, vốn pháp định, tỷ lệ góp vốn pháp định, phương thức, tiến độ gópvốn và tiến độ xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều lệ Doanh nghiệp liên doanh Điềulệ của Doanh nghiệp liên doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1.Tên, địa chỉ của doanh nghiệp; tên, quốc tịch, địa chỉ của người đại diện cóthẩm quyền của các Bên liên doanh; 2.Mục tiêu và phạm vi kinh doanh; 3.Vốn đầu tư, vốn pháp định, tỷ lệ góp vốn pháp định, phương thức và tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vốn pháp định của Doanh nghiệp liên doanh 1.Vốn pháp định của Doanh nghiệp liên doanh ít nhất phải bằng 30% vốn đầu tư. Đốivới các dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng, dự án đầu tư vào địa bàn khuyếnkhích đầu tư, dự án trồng rừng, dự án có quy mô lớn, tỷ lệ này có thể thấp hơn,nhưng không dưới 20% vốn đầu tư và phải được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tiến độ góp vốn pháp định 1. Vốn pháp định có thể được góp một lần khi thành lập Doanh nghiệp liên doanhhoặc góp từng phần theo phương thức và tiến độ góp vốn pháp định quy định tạiHợp đồng liên doanh. 2.Trường hợp các Bên liên doanh không thực hiện việc góp vốn theo tiến độ đã camkết mà không có lý do chính đáng, thì Cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Góp vốn pháp định bằng giá trị quyền sử dụng đất Việcgóp vốn pháp định bằng giá trị quyền sử dụng đất của Bên Việt Nam do các Bênliên doanh thỏa thuận trên cơ sở mức giá tiền thuê đất được Uỷ ban nhân dân cấptỉnh quyết định trong khung giá do Bộ Tài chính ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh 1.Hội đồng quản trị là cơ quan lãnh đạo của Doanh nghiệp liên doanh. Hội đồngquản trị gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên khác. Việcquyết định số lượng thành viên của Hội đồng quản trị, số lượng thành viên củamỗi Bên liên doanh, việc cử Chủ tịch Hội đồng quản trị, bổ nhiệm Tổn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phương thức họp của Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liêndoanh 1.Hội đồng quản trị họp định kỳ mỗi năm ít nhất một lần. Hội đồng quản trị có thểhọp bất thường theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc của ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng quản trị hoặc của Tổng Giám đốc hoặc của PhóTổng Giám đốc thứ nhất. Các cuộc họp củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền hạn và trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng quản trị Chủtịch Hội đồng quản trị có quyền hạn và trách nhiệm: 1.Triệu tập và chủ trì các cuộc họp của Hội đồng quản trị; 2.Giữ vai trò chủ chốt trong việc giám sát, đôn đốc thực hiện các quyết định củaHội đồng quản trị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền hạn và trách nhiệm của Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giámđốc 1.Tổng Giám đốc và các Phó Tổng Giám đốc Doanh nghiệp liên doanh quản lý và điềuhành công việc hàng ngày của Doanh nghiệp liên doanh. Tổng Giám đốc là ngườiđại diện theo pháp luật cho doanh nghiệp, trừ trường hợp Điều lệ Doanh nghiệpcó quy định khác. Tổng Giám đốc ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hình thức Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài Doanhnghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài là doanh nghiệp thuộc sở hữu của Nhà đầu tư nướcngoài, do Nhà đầu tư nước ngoài thành lập tại Việt Nam, tự quản lý và tự chịutrách nhiệm về kết quả kinh doanh. Doanhnghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài được thành lập theo hình thức công ty tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều lệ Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài Điềulệ của Doanh nghịêp 100% vốn đầu tư nước ngoài phải có những nội dung chủ yếusau đây: 1.Tên, địa chỉ của doanh nghiệp; tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền củaNhà đầu tư nước ngoài; 2.Mục tiêu và phạm vi kinh doanh; 3.Vốn đầu tư, vốn pháp định; phương thức, tiến độ thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Vốn pháp định của Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài 1.Vốn pháp định của Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài ít nhất phải bằng 30% vốnđầu tư. Đối với các dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng, dự án đầu tư vàođịa bàn khuyến khích đầu tư, dự án trồng rừng, dự án có quy mô lớn, tỷ lệ nàycó thể thấp hơn nhưng không dưới 20%...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Người đại diện theo pháp luật của Doanh nghiệp 100% vốnđầu tư nước ngoài Ngườiđại diện theo pháp luật của Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài là TổngGiám đốc, trừ trường hợp Điều lệ doanh nghiệp có quy định khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRIỂN KHAI DỰ ÁN VÀ TỔ CHỨC KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nhân sự và phiên họp đầu tiên của Hội đồng quản trị Doanhnghiệp liên doanh Saukhi được cấp Giấy phép đầu tư, Doanh nghiệp liên doanh phải triển khai nhữngcông việc sau: 1.Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép đầu tư, các Bên liên doanhthông báo cho nhau danh sách thành viên Hội đồng quản trị, cử Chủ tịch và PhóC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thành lập và đăng ký bộ máy quản lý của Doanh nghiệp 100%vốn đầu tư nước ngoài và Hợp đồng hợp tác kinh doanh Việcthành lập bộ máy quản lý và cử nhân sự của Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nướcngoài do Nhà đầu tư nước ngoài quyết định. Việcđăng ký danh sách nhân sự của Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài, đại diện cácBên hợp doanh v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bố cáo về việc thành lập Saukhi được bổ nhiệm, Tổng Giám đốc Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, đạidiện các Bên hợp doanh thực hiện đăng bố cáo trên báo Trung ương hoặc báo hàngngày của địa phương trong ba số liên tiếp về những nội dung chủ yếu như sau: 1.Tên, địa chỉ của doanh nghiệp hoặc địa điểm thực hiện Hợp đồng hợp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ hành nghề 1.Giấy phép đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2.Đối với những lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật phảicó Giấy phép kinh doanh, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợpdoanh chỉ cần đăng ký với Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Chi nhánh, Văn phòng đại diện 1.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các Bên hợp doanh được mở Chi nhánh,Văn phòng đại diện ngoài tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặcđịa điểm hoạt động chính của Hợp đồng hợp tác kinh doanh để thực hiện các hoạtđộng kinh doanh theo quy định tại Giấy phép đầu tư. Trườnghợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thuê tổ chức quản lý 1.Đối với các lĩnh vực khách sạn, văn phòng cho thuê, căn hộ cho thuê, sân golf,thể thao, vui chơi giải trí, khám chữa bệnh, giáo dục đào tạo và một số lĩnhvực khác cần có kỹ năng quản lý chuyên sâu, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài, các Bên hợp doanh được thuê tổ chức quản lý để quản lý hoạt động kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức lại doanh nghiệp 1.Việc chia, tách, sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp, chuyển đổi hình thức đầu tư(sau đây gọi chung là tổ chức lại doanh nghiệp) phải được Cơ quan cấp Giấy phépđầu tư chuẩn y. Hồsơ đề nghị tổ chức lại doanh nghiệp gồm: a)Đơn xin tổ chức lại doanh nghiệp; b)Hồ sơ chuyển nhượng vốn (đối với trường hợp chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Kế thừa quyền và nghĩa vụ sau khi tổ chức lại doanh nghiệp Saukhi được cấp Giấy phép đầu tư cho việc tổ chức lại doanh nghiệp, doanh nghiệpmới kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cũ theo như phương án giảiquyết các quyền và nghĩa vụ của các doanh nghiệp nêu trong giải trình về việctổ chức lại doanh nghiệp quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Chuyển nhượng vốn 1.Khi chuyển nhượng vốn, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanhđăng ký chuyển nhượng vốn với Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư. 2.Hồ sơ đăng ký chuyển nhượng vốn gồm: a)Đơn đăng ký chuyển nhượng vốn; b)Hợp đồng chuyển nhượng vốn; c)Nghị quyết của Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh hoặc thỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Cơ cấu lại vốn đầu tư, vốn pháp định 1.Trong quá trình hoạt động, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có thể cơ cấulại vốn đầu tư, vốn pháp định khi có những thay đổi về mục tiêu, quy mô dự án,đối tác, phương thức góp vốn và các trường hợp khác. 2.Việc cơ cấu lại vốn đầu tư, vốn pháp định nêu tại khoản 1 Điều này không đượcl...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Chuyển giao không bồi hoàn Trườnghợp Nhà đầu tư nước ngoài cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản thuộc sởhữu của mình cho Nhà nước Việt Nam hoặc cho Bên Việt Nam khi hết thời hạn hoạtđộng theo quy định tại Giấy phép đầu tư, thì tài sản chuyển giao phải bảo đảmtrong tình trạng hoạt động bình thường. Trườnghợp Doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Tạm ngừng hoạt động hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án Khicó lý do xác đáng cần phải tạm ngừng hoạt động hoặc giãn tiến độ thực hiện dựán, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh phải báo cáo Cơquan cấp Giấy phép đầu tư. Trừ trường hợp bất khả kháng, việc tạm ngừng hoạtđộng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. C hấm dứt hoạt động, thanh lý, giải thể doanh nghiệp Việcchấm dứt hoạt động, thanh lý, giải thể Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,Hợp đồng hợp tác kinh doanh được thực hiện theo trình tự sau: 1.Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư ra quyết định chấm dứt hoạt động của Doanh nghiệpcó vốn đầu tư nước ngoài, Hợp đồng hợp tác kinh doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Bố cáo về việc chấm dứt hoạt động Trongthời hạn 15 ngày kể từ ngày Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư ra quyết định chấm dứthoạt động, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh phải đăngtrên báo Trung ương hoặc báo hàng ngày của địa phương trong ba số liên tiếp vềviệc chấm dứt hoạt động và thanh lý tài sản của doanh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thành lập Ban thanh lý 1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hết thời hạn hoạt động hoặc kể từ ngàyquyết định chấm dứt hoạt động trước thời hạn có hiệu lực, Hội đồng quản trịDoanh nghiệp liên doanh hoặc Nhà đầu tư nước ngoài (đối với Doanh nghiệp 100% nướcngoài) hoặc các Bên hợp doanh có trách nhiệm thành lập Ban thanh lý để ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Quyền hạn và nhiệm vụ của Ban thanh lý 1.Ban thanh lý là tổ chức giúp Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh, Nhà đầutư nước ngoài, các Bên hợp doanh trong việc thanh lý doanh nghiệp, thanh lý Hợpđồng hợp tác kinh doanh. Ban thanh lý được sử dụng con dấu của doanh nghiệphoặc của Bên Việt Nam tham gia Hợp đồng hợp tác kinh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Thứ tự ưu tiên thanh toán các nghĩa vụ Trongquá trình thanh lý, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoặc các Bên hợpdoanh thanh toán các nghĩa vụ theo thứ tự ưu tiên như sau: 1.Chi phí liên quan đến hoạt động thanh lý; 2.Lương, chi phí bảo hiểm xã hội mà doanh nghiệp hoặc các Bên hợp doanh còn nợ; 3.Các khoản thuế và các ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thời hạn hoạt động của Ban thanh lý 1.Thời hạn hoạt động của Ban thanh lý không quá 12 tháng kể từ ngày thành lập. 2.Khi hết thời hạn, nếu việc thanh lý chưa kết thúc, Ban thanh lý vẫn chấm dứthoạt động; trong trường hợp đó, các Bên liên doanh, Nhà đầu tư nước ngoài, cácBên hợp doanh tự giải quyết các vấn đề chưa được xử lý. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Phương thức thanh lý tài sản Tàisản của Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tài sản để thực hiện Hợp đồnghợp tác kinh doanh khi thanh lý được thực hiện theo phương thức do các bên thoảthuận. Trongtrường hợp Bên Việt Nam góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất, khi chấm dứthoạt động, giá trị quyền sử dụng đất của thời gian cò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Thủ tục giải quyết khi lâm vào tình trạng phá sản Trongquá trình thanh lý, nếu có đủ yếu tố để xác định doanh nghiệp lâm vào tìnhtrạng phá sản, thì Ban thanh lý phải báo cáo Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư đểchấm dứt việc thanh lý và chuyển sang giải quyết theo thủ tục phá sản quy địnhtrong pháp luật về phá sản doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÁC VẤN ĐỀ VỀ THUẾ TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên hợp doanh nước ngoài nộp thuế thu nhậpdoanh nghiệp với thuế suất là 25% lợi nhuận thu được, trừ những trường hợp quyđịnh tại Điều 46 của Nghị định này. Đốivới lĩnh vực tìm kiếm thăm dò, khai thác dầu khí và một số tài nguyên quý hiếmkhác thì mức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thuế thu nhập doanh nghiệp trong các trường hợp khuyếnkhích đầu tư Thuếsuất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi được áp dụng như sau: 1.20% đối với dự án có một trong các tiêu chuẩn sau: a)Doanh nghiệp khu công nghiệp hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ; b)Dự án sản xuất không thuộc loại các dự án nêu tại Điều 45 và các khoản 2 và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Các dự án không được hưởng thuế suất ưu đãi thuế thu nhậpdoanh nghiệp Cácmức thuế suất nêu tại Điều 46 Nghị định này không áp dụng với các dự án kháchsạn, văn phòng, căn hộ cho thuê (trừ trường hợp đầu tư vào địa bàn khuyến khíchđầu tư hoặc chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam sau khikết thúc thời hạn hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp Việcmiễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng như sau: 1.Các dự án nêu tại khoản 1 Điều 46 Nghị định này được miễn thuế thu nhập doanhnghiệp trong 1 năm kể từ khi kinh doanh có lãi và giảm 50% trong 02 năm tiếptheo. 2.Các dự án nêu tại khoản 2 Điều 46 Nghị định này được miễn thuế thu n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Điều chỉnh thuế suất ưu đãi và thời hạn miễn, giảm thuếthu nhập doanh nghiệp 1.Trong quá trình kinh doanh, nếu Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bênhợp doanh nước ngoài không đạt các tiêu chuẩn để được hưởng thuế suất thuế thunhập doanh nghiệp ưu đãi và thời hạn miễn, giảm thuế quy định tại các Điều 46và 48 Nghị định nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài 1.Lợi nhuận mà Nhà đầu tư nước ngoài thu được do đầu tư tại Việt Nam (kể cả thuếthu nhập doanh nghiệp được hoàn lại do tái đầu tư và lợi nhuận thu được dochuyển nhượng vốn), nếu chuyển ra nước ngoài hoặc được giữ lại ngoài Việt Namđều phải chịu thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài. 2.Thuế suấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Hoàn thuế thu nhập doanh nghiệp trong trường hợp tái đầu tư 1.Nhà đầu tư nước ngoài dùng lợi nhuận và các khoản thu hợp pháp khác từ hoạtđộng đầu tư ở Việt Nam để tái đầu tư vào dự án đang thực hiện hoặc đầu tư vàodự án mới theo Luật Đầu tư nước ngoài được hoàn lại một phần hoặc toàn bộ sốthuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với chuyển nhượng vốn Việcchuyển nhượng vốn thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Luật Đầu tư nướcngoài và là đối tượng chịu thuế theo quy định như sau: 1.Trong trường hợp chuyển nhượng vốn có phát sinh lợi nhuận, Bên chuyển nhượngnộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 25% lợi nhuận thu đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Năm tính thuế Nămtính thuế đối với Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các Bên hợp doanhbắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày 31 tháng 12 năm dương lịch. Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các Bên hợp doanh có thể đề nghị Bộ Tàichính cho áp dụng năm tài chính 12 tháng của mình để tính và nộp thuế thu nhậpdoanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp Lợinhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp là số chênh lệch giữa tổng các khoản thuvới tổng các khoản chi cộng với các khoản lợi nhuận phụ khác trong năm tínhthuế trừ đi số lỗ được chuyển theo quy định tại Điều 40 của Luật Đầu tư nướcngoài. Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp gồm l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55

Điều 55 . Chuyển lỗ Trongquá trình hoạt động, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên hợp doanh nướcngoài sau khi quyết toán thuế với cơ quan thuế mà bị lỗ thì được chuyển khoảnlỗ sang năm sau, số lỗ này được trừ vào thu nhập chịu thuế. Thời gian chuyển lỗkhông quá 5 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56

Điều 56 . Trích lập quỹ doanh nghiệp Saukhi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác,Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được trích lợi nhuận còn lại để lập cácquỹ dự phòng, quỹ phúc lợi, quỹ mở rộng sản xuất và các quỹ khác theo quyếtđịnh của doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu 1.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh được miễn thuế nhậpkhẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định, bao gồm: a)Thiết bị, máy móc; b)Phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và phương tiệnvận chuyển dùng để đưa đón công nhân (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu đểsản xuất hàng xuất khẩu và đối với nguyên liệu để sản xuất sản phẩm bán chodoanh nghiệp sản xuất hàng xuất khẩu 1.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh sản xuất hàng xuấtkhẩu được tạm chưa nộp thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu đểsản xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Giá tính thuế nhập khẩu Giátính thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu thuộc diện phải chịu thuế nhậpkhẩu được xác định theo giá ghi trong hoá đơn hàng hoá nhập khẩu. Trường hợpkhông có hoá đơn thì giá tính thuế nhập khẩu được xác định theo quy định của BộTài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Thuế giá trị gia tăng 1.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh được tạm chưa phải nộpthuế giá trị gia tăng đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàngxuất khẩu trong thời hạn tạm chưa phải nộp thuế nhập khẩu theo quy định củaLuật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. 2.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Khấu hao tài sản cố định Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh thực hiện việc khấu hao tàisản cố định theo quy định của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ VÀ BẢO HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Công tác kế toán, kiểm toán, thống kê 1.Công tác kế toán, kiểm toán, thống kê trong Doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài, Bên hợp doanh nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật về kếtoán, kiểm toán, thống kê của Việt Nam. 2.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Bên hợp doanh nước ngoài thực hiện kếtoán theo chế độ kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Đơn vị đo lường, tiền tệ, ghi chép kế toán, thống kê 1.Đơn vị đo lường dùng trong kế toán và thống kê là đơn vị đo lường chính thứccủa Việt Nam. Các đơn vị đo lường khác phải được quy đổi ra đơn vị đo lườngchính thức của Việt Nam. 2.Đơn vị tiền tệ được sử dụng trong ghi chép kế toán và thống kê là đồng ViệtNam. Trong trường hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Báo cáo tài chính Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Bên hợp doanh nước ngoài phải gửi báo cáo tàichính hàng năm đến Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tàichính và Tổng cục Thống kê trong vòng 03 tháng kể từ ngày kết thúc năm tàichính của doanh nghiệp. Báocáo tài chính hàng năm của Doanh nghiệp có vốn đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Quy định về bảo hiểm 1.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Bên hợp doanh nước ngoài thực hiện việcbảo hiểm trên cơ sở hợp đồng bảo hiểm ký với công ty bảo hiểm được phép hoạtđộng hợp pháp tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Bên hợp doanh nước ngoài thực hiện việcbảo hiểm tự ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ NGOẠI HỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Mở tài khoản Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Bên hợp doanh nước ngoài được mở tài khoảnngoại tệ và tài khoản đồng Việt Nam tại ngân hàng được phép hoạt động tại ViệtNam. Trongtrường hợp đặc biệt, đối với một số dự án có nhu cầu cần thiết, Doanh nghiệp cóvốn đầu tư nước ngoài được mở tài khoản tại ngân hàng ở nước ngoài s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Quy định về bảo đảm ngoại tệ 1.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Bên hợp doanh nước ngoài được mua ngoạitệ tại Ngân hàng Thương mại được phép kinh doanh ngoại tệ để đáp ứng cho cácgiao dịch vãng lai và các giao dịch được phép khác theo quy định của pháp luậtvề quản lý ngoại hối. 2.Đối với những dự án đặc biệt quan trọng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Chuyển các khoản thu ra nước ngoài của Nhà đầu tư nướcngoài 1.Sau khi thực hiện các nghĩa vụ về thuế, Nhà đầu tư nước ngoài được chuyển ra nướcngoài: a)Lợi nhuận thu được từ hoạt động kinh doanh, khoản thu được chia; b)Tiền thu nhập do cung ứng dịch vụ và chuyển giao công nghệ; c)Tiền gốc và lãi của các khoản vay nước ngoài; d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Chuyển các khoản thu nhập của người nước ngoài ra nướcngoài Ngườinước ngoài làm việc trong Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Hợp đồng hợptác kinh doanh, được chuyển ra nước ngoài tiền lương và các khoản thu nhập hợppháp khác bằng tiền nước ngoài, sau khi đã nộp thuế thu nhập và chi phí khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Tỷ giá chuyển đổi Tỷgiá chuyển đổi tiền nước ngoài sang tiền Việt Nam và ngược lại áp dụng trongquá trình đầu tư và sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài và các Bên hợp doanh được thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam tại thời điểm chuyển đổi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII XUẤT NHẬP KHẨU, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Đăng ký kế hoạch nhập khẩu 1.Trongthời hạn 60 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép đầu tư, Doanh nghiệp có vốn đầutư nước ngoài, các Bên hợp doanh đăng ký kế hoạch nhập khẩu máy móc, thiết bị,phụ tùng, vật tư, nguyên liệu... cho toàn bộ thời gian xây dựng cơ bản của dựán, hoặc chia thành từng năm phù hợp với tiến độ xây lắp. Kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Yêu cầu đối với thiết bị, máy móc, vật tư nhập khẩu Thiếtbị, máy móc, vật tư nhập khẩu vào Việt Nam để thực hiện dự án đầu tư phải bảođảm tiêu chuẩn, chất lượng, phù hợp với yêu cầu sản xuất, yêu cầu về bảo vệ môitrường, an toàn lao động nêu trong giải trình kinh tế kỹ thuật, thiết kế kỹthuật và các quy định về nhập khẩu thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Giám định thiết bị, máy móc nhập khẩu 1.Thiết bị, máy móc nhập khẩu để thực hiện dự án đầu tư phải được giám định giátrị, chất lượng trước khi nhập khẩu hoặc trước khi lắp đặt, trừ thiết bị, máymóc đã được mua sắm thông qua đấu thầu. 2.Hải quan cửa khẩu căn cứ vào kế hoạch nhập khẩu đã được phê duyệt để cho phépnhập khẩu thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74

Điều 74 . Thuê mua tài chính và thuê thiết bị, máy móc 1.Đối với một số dự án có yêu cầu đặc biệt, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài, các Bên hợp doanh được thuê thiết bị, máy móc ở trong nước và ở nướcngoài để thực hiện dự án. 2.Trường hợp Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh thuê muatài chính thiết bị, máy móc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Gia công và gia công lại Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh được thực hiện hoạt động giacông hoặc gia công lại sản phẩm theo mục tiêu được quy định tại Giấy phép đầu tư,cụ thể là: 1.Nhận gia công nước ngoài; 2.Nhận gia công trong nước; 3.Đặt gia công trong nước một phần sản phẩm hoặc một số công đoạn mà cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Xuất khẩu hàng hoá Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh được trực tiếp xuất khẩuhoặc Uỷ thác xuất khẩu sản phẩm của mình, được nhận Uỷ thác xuất khẩu theo quyđịnh của pháp luật. Doanhnghiệp làm thủ tục xuất khẩu tại Cơ quan Hải quan mà không phải đăng ký kếhoạch xuất khẩu. Trừcác mặt hàng thuộc danh mục hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Tiêu thụ sản phẩm tại thị trường Việt Nam Đốivới sản phẩm tiêu thụ tại thị trường Việt Nam, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài được trực tiếp hoặc thông qua đại lý tiêu thụ để thực hiện, mà không bịgiới hạn về địa bàn tiêu thụ. Doanh nghiệp được làm đại lý tiêu thụ sản phẩmcho các doanh nghiệp khác có cùng loại sản phẩm sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Bán sản phẩm của Doanh nghiệp chế xuất vào thị trường ViệtNam Doanhnghiệp chế xuất được bán vào thị trường nội địa các sản phẩm sản xuất tại doanhnghiệp, bao gồm: 1.Nguyên liệu, bán thành phẩm cho các doanh nghiệp trực tiếp sản xuất hàng xuấtkhẩu; 2.Hàng hoá mà trong nước có nhu cầu nhập khẩu; 3.Phế liệu, phế phẩm còn giá trị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Kho bảo thuế Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sản xuất hàng xuất khẩu được lập Kho bảo thuếtại doanh nghiệp. Hàng hoá đưa vào Kho bảo thuế chưa thuộc diện phải nộp thuếnhập khẩu. Doanhnghiệp có nhu cầu thành lập Kho bảo thuế phải bảo đảm các điều kiện và thủ tụcsau đây: 1.Xuất khẩu ít nhất 50% sản phẩm; 2.Hàng hoá đưa từ K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Bảo hộ và khuyến khích chuyển giao công nghệ 1.Chính phủ Việt Nam tạo điều kiện thuận lợi và bảo hộ các quyền và lợi ích hợppháp của bên chuyển giao công nghệ để thực hiện dự án đầu tư tại Việt Nam theoquy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ; khuyến khích chuyển giao nhanhcông nghệ, đặc biệt là công nghệ tiên tiến và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Chuyển giao công nghệ và góp vốn bằng công nghệ 1. Việc chuyển giao công nghệ của Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cácBên hợp doanh được thực hiện trên cơ sở hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quyđịnh của pháp luật về chuyển giao công nghệ. 2.Giá trị công nghệ chuyển giao dùng để góp vốn do các bên thoả thuận và trongmọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Bảo vệ môi trường 1.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh có trách nhiệm tuânthủ các quy định, đáp ứng các tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường và thi hành phápluật về bảo vệ môi trường của Việt Nam. 2.Căn cứ vào tính chất hoạt động, trình độ công nghệ và mức độ tác động môi trường,Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII QUAN HỆ LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83.

Điều 83. Tuyển dụng lao động 1.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh tuyển dụng lao độngViệt Nam thông qua các tổ chức cung ứng lao động Việt Nam. Sau thời hạn tối đa15 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu cung ứng lao động của Doanh nghiệp có vốnđầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh mà tổ chức cung ứng lao động Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84.

Điều 84. Lương trả cho lao động Việt Nam 1.Mức lương tối thiểu và lương của lao động Việt Nam làm việc trong Doanh nghiệpcó vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh được quy định và trả bằng tiền đồngViệt Nam. Bộ Lao động Thương binh và Xã hội công bố mức lương tối thiểu theotừng thời kỳ. 2.Mức lương tối thiểu và lương của lao động Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐẤT ĐAI, XÂY DỰNG, ĐẤU THẦU, NGHIỆM THU, QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85.

Điều 85. Thuê đất và trả tiền thuê đất Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh được Nhà nước Việt Nam chothuê đất để thực hiện dự án đầu tư và phải trả tiền thuê theo quy định của BộTài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 86.

Điều 86. Mức tiền thuê đất và miễn, giảm tiền thuê đất Trêncơ sở khung giá tiền thuê đất và điều kiện miễn, giảm do Bộ Tài chính quy định,Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định mức tiền thuê và việc miễn giảm cho từng dựán. Giá tiền thuê đất được giữ không tăng trong thời hạn tối thiểu là 5 năm;khi điều chỉnh tăng thì mức tăng không vượt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 87.

Điều 87. Quy định về thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu chế xuất,Khu công nghệ cao 1.Đối với dự án đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao dodoanh nghiệp phát triển hạ tầng đầu tư xây dựng hạ tầng, thì việc trả tiền thuêđất, tiền thuê lại đất đã phát triển hạ tầng và phí sử dụng các công trình hạtầng thực hiện theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 88.

Điều 88. Thẩm quyền quyết định cho thuê đất Thủtướng Chính phủ quyết định cho thuê đất đối với dự án sử dụng đất đô thị từ 5ha trở lên, các loại đất khác từ 50 ha trở lên. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyếtđịnh cho thuê đất đối với các dự án còn lại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 89.

Điều 89. Đền bù, giải phóng mặt bằng, hồ sơ thuê đất 1.Trường hợp được Nhà nước Việt Nam cho thuê đất, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi códự án đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng, hoànthành các thủ tục cho thuê đất. Chi phí đền bù, giải toả được tính vào vốn đầutư của dự án. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thỏa th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 90.

Điều 90. Thời hạn tính tiền thuê đất, góp vốn bằng giá trị quyền sửdụng đất Trườnghợp Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh thuê đất để thựchiện dự án đầu tư hoặc Bên Việt Nam góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất,thời hạn tính tiền thuê đất hoặc tính giá trị góp vốn của Bên Việt Nam đượctính kể từ khi bàn giao đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 91.

Điều 91. ưu đãi về tiền thuê đất Doanhnghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh được thuê đất với mức giáthấp nhất và được miễn, giảm tối đa các loại thuế trong trường hợp đầu tư xâydựng nhà ở cho công nhân và các công trình hạ tầng ngoài hàng rào. Mức giá thuêđất thấp nhất cũng được áp dụng đối với các lĩnh vực khám chữa bệnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 92.

Điều 92. Thế chấp giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền vớiđất 1.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thế chấp giá trị quyền sử dụng đấtvà tài sản gắn liền với đất trong thời hạn thuê đất, thuê lại đất tại tổ chứctín dụng Việt Nam, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam vàngân hàng liên doanh giữa Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 93.

Điều 93. Giải chấp giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liềnvới đất 1.Khi hoàn thành nghĩa vụ trả nợ đối với các khoản nợ có thế chấp bằng giá trịquyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài thực hiện việc giải chấp theo quy định của pháp luật. 2.Trường hợp Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 94.

Điều 94. Quản lý xây dựng công trình có vốn đầu tư nước ngoài Việcquản lý xây dựng công trình có vốn đầu tư nước ngoài được thực hiện theo cácnội dung sau: 1.Thẩm định về quy hoạch, kiến trúc công trình xây dựng. 2.Thẩm định thiết kế kỹ thuật. 3.Kiểm tra việc thực hiện đấu thầu trong xây dựng, cấp Giấy phép thầu tư vấn vàxây dựng cho n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 95.

Điều 95. Thẩm định quy hoạch và phương án kiến trúc Tronghồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư phải kèm theo thiết kế sơ bộ thể hiện phương ánkiến trúc. Việcthẩm định quy hoạch và phương án kiến trúc công trình được thực hiện trong quátrình thẩm định dự án đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 96.

Điều 96. Nội dung thẩm định thiết kế kỹ thuật Thiếtkế công trình xây dựng được thẩm định với các nội dung sau: 1.Tư cách pháp lý của tổ chức thiết kế. 2.Sự phù hợp của bản thiết kế so với quy hoạch và kiến trúc đã được thẩm địnhtrong dự án và quy hoạch được duyệt. 3.Sự tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật, xây dựng của Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 97.

Điều 97. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật và quyết định xâydựng Thẩmquyền thẩm định thiết kế kỹ thuật được quy định như sau: 1.Bộ Xây dựng thẩm định thiết kế kỹ thuật thuộc dự án nhóm A quy định tại Điều114 của Nghị định này, trừ dự án có công trình xây dựng quy mô nhỏ, tính chấtđơn giản. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 98.

Điều 98. Trách nhiệm đối với công trình 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về chất lượng côngtrình, an toàn công trình; phòng chống cháy, nổ; bảo vệ môi trường trong thờikỳ xây dựng công trình cũng như trong suốt thời gian sử dụng công trình. 2.Tổ chức khảo sát, thiết kế, nhà thầu xây dựng phải chịu trách nhiệm trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 99.

Điều 99. Đưa công trình vào sử dụng Khikết thúc xây dựng công trình, Nhà đầu tư báo cáo cơ quan thẩm định thiết kếcông trình về việc hoàn thành xây dựng công trình và được phép đưa công trìnhvào sử dụng. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan này tiến hành kiểm tra côngtrình; nếu phát hiện vi phạm thiết kế đã được duyệt, quy định về xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 100.

Điều 100. Quy định về đấu thầu đối với dự án có vốn đầu tư nướcngoài 1.Doanh nghiệp liên doanh, Hợp đồng hợp tác kinh doanh có sự tham gia của cácdoanh nghiệp Nhà nước Việt Nam từ 30% vốn pháp định, vốn kinh doanh trở lênphải tổ chức đấu thầu mua sắm hàng hoá và xây lắp theo quy định của pháp luậtvề đấu thầu. Hội đồng quản trị Doanh ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 101.

Điều 101. Quyết toán công trình 1.Trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày hoàn thành xây dựng công trình hoặc hạng mụccông trình đưa vào khai thác sử dụng, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài,các Bên hợp doanh gửi báo cáo quyết toán công trình tới Cơ quan cấp Giấy phépđầu tư. Nhà đầu tư phải chịu trách nhiệm về tính trung thực, tính chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 102.

Điều 102. Thanh khoản 1.Nhà đầu tư nộp báo cáo quyết toán công trình đã được xác nhận đăng ký tới cơquan Hải quan để tiến hành thủ tục thanh khoản đối với máy móc thiết bị, nguyênvật liệu đã nhập khẩu để lắp đặt và xây dựng công trình. 2.Trường hợp hàng hoá đã nhập khẩu không sử dụng hết cho việc lắp đặt, xây dựngcông trình của dự án,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 103.

Điều 103. Hỗ trợ đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài hàngrào Chínhphủ bảo đảm hỗ trợ xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đến hàng rào củaDoanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoặc Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khucông nghệ cao. Trong trường hợp cần thiết, các doanh nghiệp xây dựng và kinhdoanh công trình hạ tầng kỹ thuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 104.

Điều 104. Quy trình cấp Giấy phép đầu tư 1.Các dự án đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được chấp thuận dưới hình thức Giấyphép đầu tư. Giấy phép đầu tư được ban hành theo mẫu thống nhất của Bộ Kế hoạchvà Đầu tư. 2.Việc cấp Giấy phép đầu tư thực hiện theo một trong hai quy trình sau: a)Đăng ký cấp Giấy phép đầu tư; b)Thẩm định cấp Giấy phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 105.

Điều 105. Điều kiện đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phépđầu tư 1.Các dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứngcác điều kiện sau đây: a)Không thuộc nhóm A theo quy định tại Điều 114 của Nghị định này; b)Phù hợp với quy hoạch đã được duyệt; c)Không thuộc danh mục dự án phải lập báo cáo đánh giá tác độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 106.

Điều 106. Đăng ký cấp Giấy phép đầu tư 1. Hồ sơ đăng ký cấp Giấy phép đầu tư gồm: a)Đơn đăng ký cấp Giấy phép đầu tư; b)Hợp đồng liên doanh và Điều lệ Doanh nghiệp liên doanh hoặc Điều lệ Doanhnghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài hoặc Hợp đồng hợp tác kinh doanh; c)Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên. 2.Hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 107.

Điều 107. Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép đầu tư 1.Hồ sơ thẩm định cấp Giấy phép đầu tư gồm: a)Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư; b)Hợp đồng liên doanh và Điều lệ Doanh nghiệp liên doanh hoặc Điều lệ Doanhnghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài hoặc Hợp đồng hợp tác kinh doanh; c)Giải trình kinh tế kỹ thuật; d)Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 108.

Điều 108. Nội dung thẩm định dự án đầu tư Nộidung thẩm định dự án đầu tư gồm: 1.Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của Nhà đầu tư nước ngoài và Việt Nam. 2.Mức độ phù hợp của dự án với quy hoạch. 3.Lợi ích kinh tế xã hội (khả năng tạo năng lực sản xuất mới, ngành nghề mới vàsản phẩm mới; mở rộng thị trường; khả năng tạo việc làm cho n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 109.

Điều 109. Quy trình thẩm định dự án do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấpGiấy phép đầu tư 1.Đối với dự án nhóm A, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến của các Bộ, ngành và Uỷban nhân dân cấp tỉnh có liên quan để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyếtđịnh. Trường hợp có ý kiến khác nhau về những vấn đề quan trọng của dự án, BộKế hoạch và Đầu tư tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 110.

Điều 110. Quy trình thẩm định đối với các dự án do Uỷ ban nhân dâncấp tỉnh cấp Giấy phép đầu tư 1.Nội dung thẩm định dự án theo quy định tại Điều 108 của Nghị định này. 2.Thời hạn thẩm định dự án và cấp Giấy phép đầu tư: a)Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban nhândân cấp tỉnh gửi hồ sơ dự án tới Bộ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 111.

Điều 111. Điều chỉnh Giấy phép đầu tư 1. Việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đầu tư được Cơ quan cấp Giấy phép đầu tưchấp thuận dưới hình thức Giấy phép điều chỉnh. 2.Thẩm quyền cấp Giấy phép điều chỉnh được quy định như sau: a)Bộ Kế hoạch và Đầu tư quyết định cấp Giấy phép điều chỉnh đối với các dự án quyđịnh tại Điều 114 và khoản 2 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 112.

Điều 112. Hướng dẫn hoạt động đầu tư 1.Các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn hoạt động đầutư nước ngoài trong lĩnh vực và địa bàn quản lý; cung cấp các thông tin cầnthiết và tạo mọi điều kiện thuận lợi để Nhà đầu tư lựa chọn cơ hội đầu tư tạiViệt Nam; cải tiến việc điều hành, rà soát thủ tục đầu tư nhằm bảo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 113.

Điều 113. Phối hợp hoạt động quản lý nhà nước 1.Các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về đầu tưnước ngoài theo quy định của pháp luật, thực hiện chế độ phối hợp trong côngtác quản lý doanh nghiệp. 2.Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xử lý kịp thời các vấn đề thuộc thẩmquyền và hướng dẫn các doanh ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 114.

Điều 114. Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư 1.Thủ tướng Chính phủ quyết định các dự án nhóm A gồm: a)Các dự án không phân biệt quy mô vốn đầu tư thuộc các lĩnh vực: Xâydựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao, Khu đôthị; dự án BOT, BTO, BT; Xâydựng và kinh doanh cảng biển, sân bay; kinh doanh vận tải đường b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 115.

Điều 115. Phân cấp cấp Giấy phép đầu tư 1.Dự án đầu tư phân cấp cấp Giấy phép đầu tư cho Uỷ ban nhân dân cấp tỉnhphải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây: a)Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội đã được duyệt; b)Không thuộc dự án nhóm A quy định tại khoản 1 Điều 114 Nghị định này có quy môvốn đầu tư theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 116.

Điều 116. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của Uỷban nhân dân cấptỉnh Uỷban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1.Căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế xã hội đã được duyệt, phối hợp với cácBộ, ngành liên quan lập và công bố danh mục dự án thu hút đầu tư nước ngoài tạiđịa phương; tổ chức vận động và xúc tiến đầu tư. 2.Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 117.

Điều 117. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của Bộ Kếhoạch và Đầu tư 1.Bộ Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối giải quyết các vấn đề trong quá trình hìnhthành, triển khai và thực hiện dự án đầu tư gồm: a)Hướng dẫn, phối hợp các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc lậpquy hoạch, kế hoạch, danh mục dự án kêu gọi đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 118.

Điều 118. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của cácBộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ CácBộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm: 1.Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong việc xây dựng pháp luật, chính sách,quy hoạch liên quan đến đầu tư nước ngoài. 2.Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, danh mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 119.

Điều 119. Quy định về thanh tra, kiểm tra 1.Việc thanh tra, kiểm tra hoạt động của Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài vàcác Bên hợp doanh phải bảo đảm thực hiện đúng chức năng, đúng thẩm quyền vàtuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư nước ngoài và pháp luật về thanh tra,kiểm tra. 2.Các cơ quan có chức năng về thanh tra, kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XII

Chương XII BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ VÀ XỬ LÝ TRANH CHẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 120.

Điều 120. Bảo đảm đầu tư 1.Chính phủ Việt Nam bảo đảm đối đãi công bằng và thỏa đáng đối với Nhà đầu tư nướcngoài đầu tư vào Việt Nam theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài. Trong trườnghợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham giacó quy định khác với quy định của Nghị định này và các văn bản quy phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 121.

Điều 121. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật 1.Trong trường hợp do những thay đổi quy định của pháp luật Việt Nam mà làm thiệthại đến lợi ích của Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên tham giahợp đồng hợp tác kinh doanh, thì Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bênhợp doanh tiếp tục được hưởng các ưu đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 122.

Điều 122. Xử lý tranh chấp 1.Tranh chấp giữa các Bên liên doanh, các Bên hợp doanh với nhau; hoặc tranh chấpgiữa Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài với tổ chức, cá nhân nước ngoài;hoặc tranh chấp giữa các Bên liên doanh nước ngoài, các Bên hợp doanh nướcngoài với các tổ chức kinh tế Việt Nam trước hết phải được giải quyết thông quat...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XIII

Chương XIII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 123.

Điều 123. Khen thưởng 1.Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên hợp doanh và các cá nhân cóthành tích xuất sắc trong hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được khen thưởngtheo quy định của pháp luật. 2.Căn cứ thành tích của doanh nghiệp hoặc cá nhân trong hoạt động sản xuất kinhdoanh, đóng góp cho xã hội và chấp hành tốt các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 124.

Điều 124. Xử lý vi phạm 1.Cán bộ viên chức, cơ quan quản lý Nhà nước Việt Nam lợi dụng quyền hạn của mìnhgây khó khăn, phiền hà, cản trở hoạt động đầu tư nước ngoài, tùy theo mức độ viphạm sẽ bị truy cứu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. Trườnghợp do hành vi vi phạm gây ra thiệt hại, thì cán bộ, viên chức, cơ quan quản lýNhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XIV

Chương XIV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 125.

Điều 125. Điều khoản thi hành 1.Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2000 và thay thế Nghị địnhsố 12/CP ngày 18 tháng 02 năm 1997 và Nghị định số 10/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng01 năm 1998 của Chính phủ. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đềubãi bỏ. 2.Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục A:

Mục A: Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục B:

Mục B: Địa bàn có điều kiện kinh tếxã hội khó khăn (1) (2) (3) (4) 1 Hà Giang Toàn bộ các huyện và thị xã 2 Cao Bằng Toàn bộ các huyện và thị xã 3 Lai Châu Toàn bộ các huyện và thị xã 4 Lào Cai Toàn bộ các huyện và thị xã 5 Sơn La Toàn bộ các huyện và thị xã 6 Bắc Kạn Toàn bộ các huyện và thị xã 7 Tuyên Quang Toàn bộ các huyện và thị x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Uỷ quyền Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Tây quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp
Điều 1. Điều 1. Ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Tây (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại đối với các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp tỉnh Hà Tây.
Điều 3. Điều 3. Hàng quý Ban quản lý gửi về Bộ Thương mại báo cáo thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo hướng dẫn của Bộ Thương mại tại Thông tư số 22/2000/TT-BTM ngày 15/12/2000 của Bộ Thương mại.
Điều 4. Điều 4. Bộ Thương mại định kỳ tổ chức kiểm tra việc thực hiện những quy định trong Quyết định ủy quyền này theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.