Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt đề án “Ứng dụng Công nghệ thông tin trong ngành Y tế tỉnh Bắc Kạn” giai đoạn 2011 - 2015
2191/2010/QĐ-UBND
Right document
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
64/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt đề án “Ứng dụng Công nghệ thông tin trong ngành Y tế tỉnh Bắc Kạn” giai đoạn 2011 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc phê duyệt đề án “Ứng dụng Công nghệ thông tin trong ngành Y tế tỉnh Bắc Kạn” giai đoạn 2011 - 2015 Right: Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án “Ứng dụng Công nghệ thông tin trong ngành Y tế tỉnh Bắc Kạn” giai đoạn 2011 - 2015 với các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên đề án : “Ứng dụng Công nghệ thông tin trong ngành Y tế tỉnh Bắc Kạn” giai đoạn 2011 - 2015. 2. Cơ quan chủ quản : Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn. 3. Chủ đề án : Sở Y tế. 4. Địa điểm thực hiện Đề...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 1. Phê duyệt Đề án “Ứng dụng Công nghệ thông tin trong ngành Y tế tỉnh Bắc Kạn” giai đoạn 2011 - 2015 với các nội dung chủ yếu sau:
- 2. Cơ quan chủ quản : Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.
- 3. Chủ đề án : Sở Y tế.
- Left: 1. Tên đề án : “Ứng dụng Công nghệ thông tin trong ngành Y tế tỉnh Bắc Kạn” giai đoạn 2011 - 2015. Right: Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đề án theo nội dung được duyệt tại Điều 1 và đúng quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.
- Điều 2. Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đề án theo nội dung được duyệt tại Điều 1 và đúng quy định hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động n...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Y tế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin; pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng
- 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin
- pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các quy định khác của pháp luật về công khai, minh bạch thông tin.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Y tế và Thủ trưởng các đơn vị có...
Unmatched right-side sections