Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 58

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
  • a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Nội vụ, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục Thuế, Tài Nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Công thương, chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT, Ngân hàng Chính sách xã hội;...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
  • 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp.
  • 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng xuất khẩu nếu hội đủ các điều kiện theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành: Nội vụ, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục Thuế, Tài Nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Công thương, chi nhánh Ngân hàng...
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ. 2. Lãi suất cho vay đầu tư bằng đồng Việt Nam bằng lãi suất trái phiếu Chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
  • Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
  • Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích phát triển ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: Hộ gia đình, Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Tổ chức, Doanh nghiệp có diện tích trồng Điều và bảo quản, chế biến hạt Điều.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm:
  • 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
  • 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với: Hộ gia đình, Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Tổ chức, Doanh nghiệp có diện tích trồng Điều và bảo quản, chế biến hạt Điều.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thời gian hỗ trợ chính sách Thời gian hỗ trợ của chính sách là 05 (năm) năm.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thời gian hỗ trợ chính sách
  • Thời gian hỗ trợ của chính sách là 05 (năm) năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

Chương II

Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ về giống, kỹ thuật 1. Hỗ trợ giống tối đa 40% đối với đồng bằng và 60% đối với vùng núi có diện tích trồng mới trên vùng đất quy hoạch trồng Điều (gồm: lập vườn trồng mới, chuyển đổi cơ cấu cây trồng và cải tạo trồng mới). 2. Hỗ trợ 100% kinh phí tập huấn, hướng dẫn chuyển giao về kỹ thuật canh tác, phòng trừ dịch hại, t...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
  • 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
  • a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ về giống, kỹ thuật
  • 1. Hỗ trợ giống tối đa 40% đối với đồng bằng và 60% đối với vùng núi có diện tích trồng mới trên vùng đất quy hoạch trồng Điều (gồm: lập vườn trồng mới, chuyển đổi cơ cấu cây trồng và cải tạo trồng...
  • Hỗ trợ 100% kinh phí tập huấn, hướng dẫn chuyển giao về kỹ thuật canh tác, phòng trừ dịch hại, thu hoạch và bảo quản sản phẩm (thông qua các hoạt động của ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Phước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ vốn sản xuất 1. Đầu tư trồng mới: Cho vay và hỗ trợ lãi suất 100% đối với các xã đặc biệt khó khăn vùng sâu, vùng xa (theo Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ) và 50% đối với vùng thị trấn, thị xã theo quy trình kỹ thuật mới như: VietGAP, GlobalGAP. 2. Chăm sóc: Hỗ trợ cho các hộ nông dân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
  • 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước.
  • 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ vốn sản xuất
  • Đầu tư trồng mới:
  • Cho vay và hỗ trợ lãi suất 100% đối với các xã đặc biệt khó khăn vùng sâu, vùng xa (theo Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ) và 50% đối với vùng thị trấn, thị xã t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ về chế biến Ưu tiên vay vốn để cải tiến công nghệ và dây chuyền sản xuất chế biến hạt Điều, đa dạng hóa sản phẩm, đảm bảo thân thiện với môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn HACCP, ISO và nâng cao năng suất lao động trong tất cả các khâu, tăng giá trị sản phẩm xuất khẩu.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng cho vay
  • Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ về chế biến
  • Ưu tiên vay vốn để cải tiến công nghệ và dây chuyền sản xuất chế biến hạt Điều, đa dạng hóa sản phẩm, đảm bảo thân thiện với môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn HACCP, ISO và nâng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TÍN DỤNG XUẤT KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước trong việc triển khai thực hiện Quy định này 1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn và giám sát, chỉ đạo Chi cục Bảo vệ thực vật, Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư, Trung tâm Giống nông - lâm nghiệp đưa các tiến bộ kỹ thuật mới vào sản xuất ngành Điều. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này. 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Chủ đầu tư có dự án , phương án sản xuất, kinh doanh, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện cho vay
  • 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này.
  • 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước trong việc triển khai thực hiện Quy định này
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn và giám sát, chỉ đạo Chi cục Bảo vệ thực vật, Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư, Trung tâm Giống nông - lâm nghiệp đưa các tiến bộ kỹ thuật mới vào sản xuất ngà...
  • Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Công Thương, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Giao thông vận tải, chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ng...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 CHO VAY ĐẦU TƯ
Điều 8. Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức...
Điều 9. Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện...
Điều 11. Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện,...
Mục 2 Mục 2 HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Điều 13. Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã trả được nợ vay.
Điều 14. Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này . 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
Mục 3 Mục 3 BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ