Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 46
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành "Quy định về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm"

Open section

Tiêu đề

Về việc tăng công tác bảo đảm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc Ban hành "Quy định về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm" Right: Về việc tăng công tác bảo đảm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Ông, bà: Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng, Vụ trưởng Vụ thuộc Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và Giám đốc Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ (Đã ký)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh thực phẩm tại Việt Nam kể cả thực phẩm nhập khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân sản xuất kinh doanh thực phẩm trên lãnh thổ Việt Nam, các tổ chức và cá nhân nhập khẩu thực phẩm để bán tại thị trường Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Thực phẩm " là những đồ ăn, uống của con người ở dạng tươi, sống hoặc đã qua sơ chế, chế biến bao gồm cả đồ uống, nhai, ngậm và các chất được sử dụng trong sản xuất, chế biến thực phẩm. 2. " Cơ sở thực phẩm " bao gồm nhà xưởng, kho tàng, thiết bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II YÊU CẦU ĐỐI VỚI CƠ SỞ THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Vị trí. 1. Cơ sở thực phẩm phải bố trí cách xa các khu vực ô nhiễm bụi, chất độc hại, khói, vùng chất thải, nơi bị đọng nước và các chất ô nhiễm khác ít nhất 50m. 2. Đường sá nội bộ trong cơ sở thực phẩm phải được xây dựng đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh, có cống, rãnh thoát nước tốt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thiết kế. 1. Khu vực sản xuất, chế biến thực phẩm phải được thiết kế theo quy tắc một chiều từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm cuối cùng để tránh ô nhiễm. 2. Kho, xưởng và thiết bị của các cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm phải được thiết kế nhằm hạn chế sự xâm nhập của động vật. 3. Nơi chứa đựng và bảo quản thực phẩm của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cấu trúc. 1. Kho, xưởng, thiết bị được bố trí phù hợp và thuận lợi trong quá trình sản xuất, chế biến thực phẩm để dễ áp dụng các biện pháp xử lý vệ sịnh. a) Trần nhà: sáng mầu, không thấm nước, không rạn nứt, tránh mốc và đọng nước và các chất bẩn. b) Sàn nhà: sáng màu, làm bằng các vật liệu không thấm nước, dễ rửa, không trơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Dụng cụ chứa đựng thực phẩm và phương tiện vận chuyển. 1. Các dụng cụ dùng chứa đựng và chế biến thực phẩm phải được làm từ nguyên liệu không độc, không gây mùi vị lạ so với mùi vị của thực phẩm ban đầu, không hấp thụ, không thôi nhiễm vào thực phẩm, không bị ăn mòn. 2. Dụng cụ chứa đựng và chế biến thực phẩm phải nhẵn, không r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Khu vực vệ sinh. 1. Có đầy đủ các thiết bị rửa tay ở các vị trí thuận tiện trong khu vực chế biến sản xuất, kinh doanh thực phẩm. 2. Nơi rửa tay trong khu vực sản xuất phải cung cấp đầy đủ nước sạch, xà phòng, khăn lau tay sử dụng 1 lần hay máy sấy khô tay. 3. Khu vực vệ sinh phải có hệ thống chiếu sáng và hệ thống thông gió, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vệ sinh nhà xưởng. 1. Thực phẩm được chế biến, bảo quản, bầy bán ở nơi sạch sẽ và hợp vệ sinh. Các chất bẩn, chất gây ô nhiễm phải được loại trừ hay giảm tới mức không có khả năng gây nguy hại tới sức khoẻ của con người. 2. Nơi chế biến thực phẩm, nơi bầy bán thực phẩm phải sạch sẽ, không đọng dầu mỡ và các thực phẩm tồn đọng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Làm sạch và tẩy trùng các thiết bị, dụng cụ chế biến, sản xuất và bầy bán thực phẩm. 1. Các thiết bị, dụng cụ được sử dụng trong quá trình chế biến, bảo quản và bày bán thực phẩm phải được làm sạch trước và ngay sau khi sử dụng. Chỉ sử dụng chất tẩy rửa dụng cụ chứa đựng thực phẩm và chất tẩy trùng được Bộ Y tế cho phép. 2. Rử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III YÊU CẦU ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐIỀU HÀNH, NGƯỜI TRỰC TIẾP SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Học tập kiến thức vệ sinh và an toàn thực phẩm. Chủ các cơ sở thực phẩm có trách nhiệm liên hệ với cơ quan y tế địa phương tổ chức cho công nhân trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất, chế biến hoặc bán thực phẩm học tập về các kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sức khoẻ người sản xuất. 1. Người tham gia trực tiếp vào sản xuất, chế biến thực phẩm đều phải khám sức khoẻ trước khi tuyển dụng và định kỳ kiểm tra lại theo quy định của Bộ Y tế. 2. Những người đang bị mắc các bệnh truyền nhiễm theo danh mục quy định của Bộ Y tế không được tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất hay chế bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Vệ sinh của người sản xuất và chế biến thực phẩm. 1. Người trực tiếp sản xuất hay chế biến thực phẩm đều phải rửa tay sạch sẽ bằng nước sạch, có xà phòng: a) Khi bắt đầu làm việc b) Sau khi chế biến với các nguyên vật liệu tươi sống. c) Sau khi tiếp xúc với bề mặt bẩn. d) Sau khi đi vệ sinh xong. e) Trước khi tiếp xúc với thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG, VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thực hiện yêu cầu về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm. 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chỉ được sản xuất, chế biến, nhập khẩu, kinh doanh thực phẩm đạt các tiêu chuẩn về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm, an toàn cho người sử dụng. 2. Nghiêm cấm việc sản xuất, chế biến, nhập khẩu, tồn trữ hay b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nước, nước đá và hơi nước. 1. Có đủ lượng nước phân phối cho toàn bộ khu vực sản xuất. 2. Nước sử dụng cho chế biến thực phẩm phải sạch và không chứa các chất ô nhiễm khác, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn nước để uống và sinh hoạt theo quy định của Bộ Y tế. 3. Cơ sở sản xuất phải có đầy đủ nước sạch, đủ áp lực cung cấp cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phụ gia thực phẩm. 1. Phụ gia thực phẩm nằm ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế, trước khi nhập khẩu hoặc đưa vào sử dụng phải được Bộ Y tế cho phép bằng văn bản. 2. Nghiêm cấm việc nhập khẩu, chế biến, bảo quản, sử dụng, quảng cáo hay bán phụ gia thực phẩm nằm ngoài danh mục được Bộ Y tế cho phép. 3. Nghiêm cấm việc sản xuất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các chất bổ sung. 1. Việc sử dụng các chất bổ sung mới phải được Bộ Y tế cho phép bằng văn bản. 2. Nghiêm cấm việc sản xuất, chế biến, nhập khẩu, cất giữ và bán thực phẩm có chứa các chất bổ sung ở nồng độ vượt quá giới hạn an toàn cho phép theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thực phẩm sử dụng công nghệ gen. Mọi thực phẩm sử dụng công nghệ gen hoặc các nguyên liệu sử dụng công nghệ gen phải ghi nhãn tiếng Việt "có sử dụng công nghệ gen".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y. Nghiêm cấm việc sản xuất, chế biến, nhập khẩu và bán các thực phẩm có chứa thuốc bảo vệ thực vật hoặc thuốc thú y vượt quá dư lượng cho phép theo quy định của Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật. Nghiêm cấm việc sản xuất, chế biến, nhập khẩu hay bán các thực phẩm bị nhiễm vi sinh vật hay các độc tố của chúng vượt quá giới hạn an toàn theo quy định của Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thực phẩm chiếu xạ. 1. Thực phẩm chiếu xạ phải được sản xuất, chế biến theo tiêu chuẩn CODEX và phải ghi nhãn bằng tiếng Việt. 2. Nghiêm cấm việc sản xuất, chế biến, nhập khẩu hoặc bán các thực phẩm chiếu xạ ngoài danh mục những thực phẩm được phép chiếu xạ do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Yêu cầu về vệ sinh an toàn đối với thực phẩm đường phố. 1. Thực phẩm đường phố phải được bày bán trên giá cao không thấp hơn 1m. 2. Thức ăn đã chế biến phải được bày bán trong các vật dụng đảm bảo tránh bụi, côn trùng, động vật, các nguồn ô nhiễm khác và phải để riêng rẽ với các thực phẩm tươi sống hoặc sơ chế. 3. Thức ăn đã c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Áp dụng các biện pháp đảm bảo chất lượng thực phẩm trong quá trình sản xuất. Khuyến khích các cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm áp dụng hệ thống đảm bảo chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm theo HACCP, GMP, ISO hoặc các hệ thống đảm bảo chất lượng thực phẩm tương đương khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH VỀ CHẤT LƯỢNG, VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI BAO GÓI, DÁN NHÃN VÀ QUẢNG CÁO THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bao gói thực phẩm. 1. Việc sử dụng các vật liệu bao gói mới đều phải được Bộ Y tế thẩm định và cấp phép. 2. Các vật liệu bao gói thực phẩm được sản xuất, chế biến, đóng gói phải bảo đảm tránh bụi, côn trùng và các nguồn ô nhiễm khác. 3. Nghiêm cấm việc đóng gói thực phẩm bằng các bao gói có nguy cơ gây độc, gây hại, không đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ghi nhãn thực phẩm. 1. Việc ghi nhãn thực phẩm phải tuân thủ "Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu" ban hành kèm theo Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Nghiêm cấm việc tự thay đổi nhãn thực phẩm, thay đổi hạn sử dụng của thực phẩm đã lưu hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quảng cáo. Quảng cáo thực phẩm phải đúng sự thật và phải thực hiện theo đúng quy định của Pháp luật về quảng cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THỰC PHẨM NHẬP KHẨU VÀ XUẤT KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Yêu cầu đối với thực phẩm nhập khẩu. 1. Thực phẩm nhập khẩu vào Việt Nam phải đảm bảo chất lượng, vệ sinh an toàn theo quy định của Pháp luật. 2. Cơ sở nhập khẩu thực phẩm phải chịu trách nhiệm về chất lượng, vệ sinh an toàn của thực phẩm nhập khẩu. 3. Thực phẩm nhập khẩu thuộc Danh mục phải kiểm tra Nhà nước phải có giấy xác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thực phẩm xuất khẩu. 1. Thực phẩm xuất khẩu phải bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm theo yêu cầu của nước nhập khẩu. 2. Khi có yêu cầu của nước mua hàng Bộ Y tế sẽ xét cấp giấy chứng nhận về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm và giấy chứng nhận sản phẩm thực phẩm lưu hành tự do trong nước cho các mặt hàng thực ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUY ĐỊNH VỀ NGỘ ĐỘC THỰC PHẨM, THỰC PHẨM BỊ THU HỒI VÀ THỬ NGHIỆM MẪU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Lưu mẫu thức ăn, báo cáo về ngộ độc, bệnh do ô nhiễm thực phẩm. 1. Các cơ sở, đơn vị tổ chức bữa ăn phục vụ từ 30 người trở lên đều phải lưu mẫu thức ăn và chịu sự giám sát của cơ quan y tế địa phương về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm. Các mẫu thức ăn phải được lưu giữ ít nhất 24 giờ. 2. Người phát hiện hoặc nghi ngờ có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thực phẩm bị thu hồi. 1. Các doanh nghiệp nhập khẩu, cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm phải có hệ thống sổ sách theo dõi ghi chép đầy đủ và sẵn sàng cung cấp cho các cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu. 2. Thực phẩm bị thu hồi là những thực phẩm nhập khẩu, sản xuất, lưu thông trên thị trường không đảm bảo chất lượng và khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thử nghiệm mẫu. 1. Bộ Y tế chỉ định cơ quan có chức năng thử nghiệm mẫu thực phẩm thu thập được. 2. Đơn vị thu thập mẫu phải giao mẫu thực phẩm cho cơ quan thử nghiệm mẫu trong thời gian sớm nhất. Mẫu phải được ghi nhãn đầy đủ, rõ ràng theo đúng quy định và đảm bảo không có bất kỳ thay đổi nào về vật lý, hoá học, vi sinh vật s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm. Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm phối hợp với Thanh tra Bộ Y tế, các Vụ và cơ quan có liên quan để tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy định vệ sinh an toàn thực phẩm đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm trong phạm vi cả nước. Sở Y tế tỉnh, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thanh tra Vệ sinh an toàn thực phẩm. Thanh tra Nhà nước về y tế chuyên ngành vệ sinh được tổ chức theo Điều lệ Thanh tra Nhà nước về y tế ban hành theo Nghị định số 23/HĐBT ngày 24/1/1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) chịu trách nhiệm thanh tra việc chấp hành pháp luật về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm, được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này, tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.