Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý thực hiện quyết định 134/2004/QĐ-TTG ngày 20/7/2004 của thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo” trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý thực hiện Quyết định số 134/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo” trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị, UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thỏa QUY ĐỊNH quản lý, thực hiện quyết định số 134...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối với hộ gia đình. Là hộ dân tộc thiểu số tại chỗ thuộc diện hộ nghèo theo quy định tại Quyết định số 1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01/11/2000 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001 - 2005 hiện đang sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp nhưng chưa có h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức hỗ trợ và phương thức thực hiện 1. Hỗ trợ nhà ở: a) Điều kiện hỗ trợ nhà ở: Có một trong các điều kiện sau: + Chưa có nhà ở. + Đang ở nhờ, thuê nhà (Không phải sở hữu của Nhà nước) + Nhà ở quá tạm bợ và đã hư hỏng dột nát. b) Mức hỗ trợ: 6 triệu đồng/hộ. c) Phương thức thực hiện: Hộ dân tự làm. 2. Hỗ trợ nước sinh hoạt a) Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về Chủ đầu tư 1. Cấp tỉnh: Trong thời gian đầu, tạm giao Ban dân tộc là Chủ đầu tư các dự án công trình cấp nước sinh hoạt tập trung. Ban Dân tộc Tỉnh sử dụng ban Ban QLDA các Chương trình mục tiêu phát triển vùng Đồng bào dân tộc thiểu số để quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kế hoạch vốn và nguồn vốn thực hiện 1. Nguồn vốn: Nguồn vốn đầu tư thực hiện chương trình cân đối hàng năm như sau: - Nguồn vốn ngân sách TW giao hàng năm. - Nguồn vốn ngân sách tỉnh cân đối theo quy định. - Nguồn vốn cân đối từ ngân sách Huyện. - Nguồn vốn tài trợ của các Tổ chức quốc tế. - Nguồn vốn huy động từ các cơ quan, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Biện pháp thực hiện 1. Hỗ trợ nhà ở UBND huyện, UBND các xã hướng dẫn các hộ dân xây dựng nhà ở tùy theo tập quán sinh hoạt của từng dân tộc và khả năng của các hộ dân để thực hiện nhưng phải đảm bảo tối thiểu một số tiêu chí cơ bản sau: a. Nhà xây. + Loại nhà cấp IV + Diện tích xây dựng tối thiểu là 30m 2 . + Nền đất hoặc láng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nghiệm thu và bàn giao công trình. 1. Đối với cấp tỉnh Ban Dân tộc thực hiện nghiệm thu công trình theo quy định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về việc quản lý chất lượng công trình xây dựng. Sau khi nghiệm thu, công trình được bàn giao cho xã sử dụng, Ban Dân tộc phải bàn giao toàn bộ hồ sơ, tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Cấp phát và thanh toán vốn. 1. Đối với cấp tỉnh Trình tự thực hiện và quản lý cấp phát vốn đầu tư cho Ban Dân tộc để xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung như đối với các công trình xây dựng hạ tầng thuộc chương trình 135 ở cấp tỉnh. 2. Đối với cấp huyện Sở Tài chính căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch vốn đã được UBND...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 133/2005/QĐ-UBND ngày 22/11/2005 của UBND tỉnh như sau: a/ Điểm b, Khoản 2, Điều 2, Chương I quy định mức hỗ trợ nước sinh hoạt cho hộ cá nhân là 300.000đ/hộ nay được sửa đổi là 360.000đ/hộ. b/ Bổ sung Điểm c, Khoản 2, Điều 7, Chương II quy định thanh toán hỗ trợ khai hoang đất sản xuất và đất ở v...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Cấp phát và thanh toán vốn.
  • 1. Đối với cấp tỉnh
  • Trình tự thực hiện và quản lý cấp phát vốn đầu tư cho Ban Dân tộc để xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung như đối với các công trình xây dựng hạ tầng thuộc chương trình 135 ở cấp tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 133/2005/QĐ-UBND ngày 22/11/2005 của UBND tỉnh như sau:
  • a/ Điểm b, Khoản 2, Điều 2, Chương I quy định mức hỗ trợ nước sinh hoạt cho hộ cá nhân là 300.000đ/hộ nay được sửa đổi là 360.000đ/hộ.
  • b/ Bổ sung Điểm c, Khoản 2, Điều 7, Chương II quy định thanh toán hỗ trợ khai hoang đất sản xuất và đất ở với mức hỗ trợ cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cấp phát và thanh toán vốn.
  • 1. Đối với cấp tỉnh
  • Trình tự thực hiện và quản lý cấp phát vốn đầu tư cho Ban Dân tộc để xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung như đối với các công trình xây dựng hạ tầng thuộc chương trình 135 ở cấp tỉnh.
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 133/2005/QĐ-UBND ngày 22/11/2005 của UBND tỉnh như sau: a/ Điểm b, Khoản 2, Điều 2, Chương I quy định mức hỗ trợ nước sinh hoạt cho hộ cá nhân là 300.000đ/hộ nay được sửa đổi là...

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Báo cáo tình hình thực hiện UBND huyện báo cáo định kỳ hàng tháng, hàng quý về tình hình thực hiện chương trình cho thường trực chương trình (Sở KH&ĐT, Ban Dân tộc) và UBND Tỉnh. UBND các xã báo cáo định kỳ hàng tháng, hàng quý gởi UBND huyện, phòng TC-KH và các phòng ban chuyên môn có liên quan. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện UBND các huyện, UBND các xã căn cứ các quy định trên đây để triển khai thực hiện nhằm hoàn thành các mục tiêu nhiệm vụ theo Quyết định 134/2004/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Các Sở chức năng của tỉnh, có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn các đơn vị liên quan trong việc tổ chức thực hiện Quyết định 134/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý các vấn đề có liên quan Những nội dung chưa được đề cập trong quy định này: thực hiện theo những quy định của Nhà nước một số các văn bản sau: 1. Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ đất sản xuất, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc hoặc những quy định trên đây không còn phù hợp với tình hình thực tế thì các UBND các cấp và các cơ quan chức năng cần nghiên cứu, báo cáo UBND tỉnh xem xét./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc : sửa đổi, bổ sung quyết định số 133/2005/QĐ-UBND ngày 22/11/2005 của UBND tỉnh
Điều 2. Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Bãi bỏ các văn bản, quy định trái với Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ./.