Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hủy bỏ, thay thế nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
2209/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy,xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
01/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hủy bỏ, thay thế nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy,xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy,xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Về việc hủy bỏ, thay thế nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa b...
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Hủy bỏ nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Thay thế nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh như sau: II. Phí thẩm đị...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa...
- 1. Hủy bỏ nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
- 2. Thay thế nội dung phần II, mục A, Điều 1 Quyết định số 936/2007/QĐ - UBND ngày 21/6/2007 của UBND tỉnh như sau:
- II. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ,...
- Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 13/11/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian hoạt động cho các loại phương tiện giao thông ra vào cửa Đông Ba và Quyết định s...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị sản xuất, kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thường trực Ban an toàn giao thông tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấ...
Unmatched right-side sections