Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế bình chọn, xét thưởng sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế bình chọn, xét thưởng sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bình chọn, xét thưởng sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nhằm mục tiêu sau: 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu của hoạt động khuyến công
  • Nhà nước tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn (dưới đây gọi tắt là hoạt động khuyến công) nh...
  • Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn và các dịch vụ khuyến công theo quy hoạch phát triển côn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bình chọn, xét thưởng sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Công Thương, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp, Hiệp hội ngành nghề v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công 1. Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư và các thủ tục hành chính khác theo đúng quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch phát triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung hoạt động khuyến công
  • Hướng dẫn, hỗ trợ tổ chức, cá nhân khởi sự doanh nghiệp lập dự án đầu tư phát triển công nghiệp nông thôn, tìm kiếm mặt bằng sản xuất, tuyển dụng, đào tạo lao động, huy động vốn, xin ưu đãi đầu tư...
  • 2. Hướng dẫn, hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực quản lý, hợp lý hoá sản xuất, hạ giá thành sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Công Thương, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Khoa học và Công nghệ
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích bình chọn Việc bình chọn các sản phẩm công nghiệp nông thôn nhằm khuyến khích, phát hiện, tìm kiếm các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu (gọi tắt là sản phẩm tiêu biểu) có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, đáp ứng yêu cầu sử dụng và thị hiếu của người tiêu dùng trong và ngoài tỉnh nhằm phục vụ tốt cho xuất khẩ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công nghiệp xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Công nghiệp trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương
  • 1. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công quốc gia do Bộ Công nghiệp xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Công nghiệp trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định củ...
  • 2. Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của địa phương mình trình duyệt theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích bình chọn
  • Việc bình chọn các sản phẩm công nghiệp nông thôn nhằm khuyến khích, phát hiện, tìm kiếm các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu (gọi tắt là sản phẩm tiêu biểu) có chất lượng, có giá trị sử dụ...
  • tiểu thủ công nghiệp ở nông thôn, phục vụ mục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng bình chọn 1. Sản phẩm sản xuất công nghiệp tại địa bàn nông thôn có đăng ký bình chọn của các cơ sở: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã; c) Hộ kinh doanh cá thể theo Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 20...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Ưu đãi đầu tư 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị định này. Các cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư có nhiệm vụ xác định rõ quyền được hưởng ưu đãi đầu tư của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trong Giấy chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Ưu đãi đầu tư
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Nghị định này.
  • Các cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư có nhiệm vụ xác định rõ quyền được hưởng ưu đãi đầu tư của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn trong Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mà...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng bình chọn
  • 1. Sản phẩm sản xuất công nghiệp tại địa bàn nông thôn có đăng ký bình chọn của các cơ sở:
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân nhóm các sản phẩm tham gia Các sản phẩm tham gia bình chọn được phân theo nhóm cụ thể như sau: 1. Nhóm sản phẩm thủ công mỹ nghệ (gỗ mỹ nghệ, mây tre lá, lục bình, chế tác đá, dệt thổ cẩm, thêu đan, chạm trổ, điêu khắc,…). 2. Nhóm sản phẩm thực phẩm (tươi sống và chế biến) và các loại đồ uống (đồ uống có cồn và không cồn);...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thông tin, thị trường 1. Các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện để cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tiếp cận kịp thời với các thông tin về thị trường, giá cả, sản phẩm và công nghệ của thị trường trong và ngoài nước. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được giảm 50% trở lên về chi phí thuê diện tích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thông tin, thị trường
  • 1. Các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện để cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn tiếp cận kịp thời với các thông tin về thị trường, giá cả, sản phẩm và công nghệ của thị trường...
  • 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được giảm 50% trở lên về chi phí thuê diện tích tham gia hội chợ, triển lãm giới thiệu sản phẩm ở trong nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân nhóm các sản phẩm tham gia
  • Các sản phẩm tham gia bình chọn được phân theo nhóm cụ thể như sau:
  • 1. Nhóm sản phẩm thủ công mỹ nghệ (gỗ mỹ nghệ, mây tre lá, lục bình, chế tác đá, dệt thổ cẩm, thêu đan, chạm trổ, điêu khắc,…).
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2.

Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về việc bình chọn sản phẩm tiêu biểu 1. Việc bình chọn sản phẩm tiêu biểu được thực hiện thông qua tiêu chí chấm điểm bình chọn sản phẩm tiêu biểu tại phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Việc bình chọn sản phẩm tiêu biểu được tiến hành qua hai vòng bình chọn: cấp huyện, thị xã (gọi tắt là cấp huyện) và cấp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ hoạt động khuyến công Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 3 Nghị định này và tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề trong các lĩnh vực thuộc Danh mục quy định tại Điều 6 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ hoạt động khuyến công
  • Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trực tiếp hoạt động khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 3 Nghị định này và tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về việc bình chọn sản phẩm tiêu biểu
  • 1. Việc bình chọn sản phẩm tiêu biểu được thực hiện thông qua tiêu chí chấm điểm bình chọn sản phẩm tiêu biểu tại phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quy chế này.
  • 2. Việc bình chọn sản phẩm tiêu biểu được tiến hành qua hai vòng bình chọn: cấp huyện, thị xã (gọi tắt là cấp huyện) và cấp tỉnh, cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thành phần Hội đồng xét duyệt ở hai cấp như sau: a) Hội đồng xét duyệt cấp huyện, thị xã (gọi tắt là Hội đồng xét duyệt cấp huyện) gồm có các thành viên sau: - Đại diện lãnh đạo UBND huyện, thị xã Chủ tịch - Đại diện lãnh đạo đơn vị quản lý Nhà nước về lĩnh vực công nghiệp Ủy viên - Đại diện Phòng Nội vụ Ủy viên - Đại diện Phòn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khuyến khích phát triển dịch vụ khuyến công 1. Dịch vụ khuyến công là các hoạt động dịch vụ trong việc: tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, cung cấp thông tin, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức dịch vụ khuyến công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Khuyến khích phát triển dịch vụ khuyến công
  • 1. Dịch vụ khuyến công là các hoạt động dịch vụ trong việc: tư vấn, đào tạo, chuyển giao công nghệ, cung cấp thông tin, xúc tiến thương mại và các hoạt động khác có liên quan đến đầu tư sản xuất cô...
  • Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tổ chức dịch vụ khuyến công để thực hiện các nội dung của hoạt động khuyến công quy định tại Điều 3 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thành phần Hội đồng xét duyệt ở hai cấp như sau:
  • a) Hội đồng xét duyệt cấp huyện, thị xã (gọi tắt là Hội đồng xét duyệt cấp huyện) gồm có các thành viên sau:
  • - Đại diện lãnh đạo UBND huyện, thị xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Hội đồng xét duyệt Hội đồng xét duyệt có trách nhiệm nghiên cứu, bình chọn sản phẩm theo cấp của mình và đề nghị cấp trên xét duyệt công nhận sản phẩm tiêu biểu cho đối tượng và nhóm sản phẩm quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quy chế này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công. 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Chương II Nghị định này: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản; b) Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công.
  • 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp nông thôn vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công quy định tại Chương II Nghị định này:
  • a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Hội đồng xét duyệt
  • Hội đồng xét duyệt có trách nhiệm nghiên cứu, bình chọn sản phẩm theo cấp của mình và đề nghị cấp trên xét duyệt công nhận sản phẩm tiêu biểu cho đối tượng và nhóm sản phẩm quy định tại Điều 2 và Đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí chấm điểm 1. Sản phẩm có giá trị hợp lý, hoặc có mẫu mã đẹp được người tiêu dùng tại địa phương tín nhiệm từ 01 năm trở lên, tính từ ngày sản phẩm lưu thông trên thị trường. 2. Sản phẩm sử dụng nguyên liệu, vật liệu tại địa phương hoặc trong nước; 3. Sản phẩm thu hút nhiều lao động, giải quyết việc làm cho địa phương,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Kinh phí cho hoạt động khuyến công bao gồm: kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương: 1. Kinh phí khuyến công quốc gia là kinh phí sử dụng cho những hoạt động khuyến công và những chương trình mục tiêu quốc gia về khuyến công do Bộ Công nghiệp quản lý và tổ chức thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • Kinh phí cho hoạt động khuyến công bao gồm: kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương:
  • 1. Kinh phí khuyến công quốc gia là kinh phí sử dụng cho những hoạt động khuyến công và những chương trình mục tiêu quốc gia về khuyến công do Bộ Công nghiệp quản lý và tổ chức thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tiêu chí chấm điểm
  • 1. Sản phẩm có giá trị hợp lý, hoặc có mẫu mã đẹp được người tiêu dùng tại địa phương tín nhiệm từ 01 năm trở lên, tính từ ngày sản phẩm lưu thông trên thị trường.
  • 2. Sản phẩm sử dụng nguyên liệu, vật liệu tại địa phương hoặc trong nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cấp bình chọn 1. Cấp huyện: Bình chọn sản phẩm tiêu biểu cấp huyện theo các tiêu chí chấm điểm quy định tại Phần I, Phụ lục số 1. 2. Cấp tỉnh: Bình chọn sản phẩm tiêu biểu cấp tỉnh theo các tiêu chí chấm điểm quy định tại Phần II, Phụ lục số 1.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí khuyến công quốc gia 1. Kinh phí khuyến công quốc gia được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí khuyến công quốc gia được sử dụng cho mục đíc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kinh phí khuyến công quốc gia
  • 1. Kinh phí khuyến công quốc gia được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cấp bình chọn
  • 1. Cấp huyện: Bình chọn sản phẩm tiêu biểu cấp huyện theo các tiêu chí chấm điểm quy định tại Phần I, Phụ lục số 1.
  • 2. Cấp tỉnh: Bình chọn sản phẩm tiêu biểu cấp tỉnh theo các tiêu chí chấm điểm quy định tại Phần II, Phụ lục số 1.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục bình chọn, xét thưởng 1. Hồ sơ đăng ký bình chọn của Hội đồng xét duyệt cấp huyện a) Hồ sơ đăng ký: Mỗi loại 03 bộ - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực); - Đơn đăng ký tham gia bình chọn theo mẫu tại Phụ lục số 02; - Ảnh sản phẩm: 03 ảnh màu, cỡ 12 x 16 cm, c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí khuyến công địa phương 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp hàng năm;
  • b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ đăng ký bình chọn của Hội đồng xét duyệt cấp huyện
  • a) Hồ sơ đăng ký: Mỗi loại 03 bộ
  • - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trình tự, thủ tục bình chọn, xét thưởng Right: Điều 9. Kinh phí khuyến công địa phương
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công nhận sản phẩm tiêu biểu Các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có một hoặc nhiều sản phẩm đăng ký bình chọn, nếu sau khi bình xét đạt kết quả theo cấp nào sẽ do Hội đồng xét duyệt quy định tại Điều 4 ra quyết định công nhận cấp giấy chứng nhận cho từng sản phẩm tiêu biểu.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đất đai 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi trong việc thuê đất, chuyển nhượng, thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu sử dụng đất để di dời các cơ sở sản xuất cũ, chật hẹp, ô nhiễm môi trường hoặc để xây dựng cở sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đất đai
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn được hưởng chính sách ưu đãi trong việc thuê đất, chuyển nhượng, thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
  • Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu sử dụng đất để di dời các cơ sở sản xuất cũ, chật hẹp, ô nhiễm môi trường hoặc để xây dựng cở sở sản xuất mới thì được Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công nhận sản phẩm tiêu biểu
  • Các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có một hoặc nhiều sản phẩm đăng ký bình chọn, nếu sau khi bình xét đạt kết quả theo cấp nào sẽ do Hội đồng xét duyệt quy định tại Điều 4 ra quyết định công...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Giá trị thời gian công nhận sản phẩm tiêu biểu Mỗi sản phẩm tiêu biểu chỉ xét một lần vào tháng 8 hàng năm (vòng sơ khảo), vào tháng 9 hàng năm (vòng chung khảo) và có giá trị trong thời hạn 36 tháng tính từ ngày được cấp có thẩm quyền ra quyết định công nhận. Khi hết giá trị thời gian công nhận sản phẩm tiêu biểu, nếu các cơ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chính sách khoa học công nghệ 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có ứng dụng thiết bị công nghệ mới, vật liệu mới hoặc đầu tư vào thiết bị công nghệ tự động hoá, thiết bị công nghệ xử lý nguồn, kiểm soát ô nhiễm, sử dụng năng lượng sạch, giảm hiệu ứng nhà kính, tiết kiệm và nâng cao hiệu quả năng lượng, tái tạo nguồn nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chính sách khoa học công nghệ
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có ứng dụng thiết bị công nghệ mới, vật liệu mới hoặc đầu tư vào thiết bị công nghệ tự động hoá, thiết bị công nghệ xử lý nguồn, kiểm soát ô nhiễm, sử dụng n...
  • kinh tế như: công nghệ thông tin, công nghệ tự động hoá, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu và tiết kiệm năng lượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Giá trị thời gian công nhận sản phẩm tiêu biểu
  • Mỗi sản phẩm tiêu biểu chỉ xét một lần vào tháng 8 hàng năm (vòng sơ khảo), vào tháng 9 hàng năm (vòng chung khảo) và có giá trị trong thời hạn 36 tháng tính từ ngày được cấp có thẩm quyền ra quyết...
  • Khi hết giá trị thời gian công nhận sản phẩm tiêu biểu, nếu các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu công nhận lại sản phẩm tiêu biểu, thì làm thủ tục đề nghị lại theo cấp đã công nhận
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kinh phí thực hiện 1. Cấp huyện: Kinh phí khen thưởng được trích từ quỹ khuyến công địa phương hàng năm. 2. Cấp tỉnh: Kinh phí khen thưởng được trích từ quỹ khuyến công hàng năm. 3. Chi phí khen thưởng gồm: Chi phí cho tổ chức bình chọn, in ấn giấy khen, khung, bằng khen, chi phần thưởng hoặc tặng phẩm lưu niệm.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công 1. Bộ Công nghiệp giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công theo các nội dung sau: a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, quy hoạch và các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp nông thôn,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công
  • 1. Bộ Công nghiệp giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công theo các nội dung sau:
  • a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, quy hoạch và các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp nông thôn, vùng, ngành và lãnh thổ;
Removed / left-side focus
  • 1. Cấp huyện: Kinh phí khen thưởng được trích từ quỹ khuyến công địa phương hàng năm.
  • 2. Cấp tỉnh: Kinh phí khen thưởng được trích từ quỹ khuyến công hàng năm.
  • 3. Chi phí khen thưởng gồm: Chi phí cho tổ chức bình chọn, in ấn giấy khen, khung, bằng khen, chi phần thưởng hoặc tặng phẩm lưu niệm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Kinh phí thực hiện Right: d) Quản lý kinh phí khuyến công quốc gia;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hình thức và cơ cấu tặng thưởng 1. Tặng giấy khen chi theo Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng. 2. Tặng Bằng khen chi theo Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chí...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động hỗ trợ và khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn được khen thưởng theo quy định của nhà nước. 2. Hàng năm, Bộ Công nghiệp và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm và khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động hỗ trợ và khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn được khen thưởng theo quy định của nhà nước.
  • Hàng năm, Bộ Công nghiệp và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm và khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt đ...
Removed / left-side focus
  • 1. Tặng giấy khen chi theo Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật...
  • 2. Tặng Bằng khen chi theo Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Hình thức và cơ cấu tặng thưởng Right: Điều 16. Khen thưởng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quyền lợi của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có sản phẩm được bình chọn sản phẩm tiêu biểu 1. Được cấp giấy chứng nhận sản phẩm tiêu biểu. 2. Được đề nghị ngân hàng xem xét cho vay vốn tín dụng lãi suất ưu đãi để đầu tư mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ, thiết bị tiên tiến. 3. Được xem xét hỗ trợ từ nguồn kinh phí...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quyền lợi của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có sản phẩm được bình chọn sản phẩm tiêu biểu
  • 1. Được cấp giấy chứng nhận sản phẩm tiêu biểu.
  • 2. Được đề nghị ngân hàng xem xét cho vay vốn tín dụng lãi suất ưu đãi để đầu tư mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ, thiết bị tiên tiến.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đơn vị thực hiện 1. Sở Công thương Sở Công thương là cơ quan thường trực cấp tỉnh, tiếp nhận hồ sơ từ Hội đồng xét duyệt cấp huyện, tổ chức họp Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh để bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn cấp tỉnh và bình chọn các sản phẩm tiêu biểu nhất của tỉnh để đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm công nghiệp nô...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành 1. Bộ Công nghiệp phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Công nghiệp phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đơn vị thực hiện
  • 1. Sở Công thương
  • Sở Công thương là cơ quan thường trực cấp tỉnh, tiếp nhận hồ sơ từ Hội đồng xét duyệt cấp huyện, tổ chức họp Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh để bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn cấp tỉnh và bình...
left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung Quy chế này, đề nghị các sở, ban ngành, UBND các huyện, thị xã, các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn kịp thời phản ánh về Sở Công thương để tổng hợp báo cáo trình UBND tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương III Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG