Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 15
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của tỉnh về tài sản nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của tỉnh về tài sản nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Thủ trưởng các cơ quan tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hoàng Ngọc Đường QUY CHẾ phối hợp kiểm tra, đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Quy chế này quy định mối quan hệ phối hợp giữa các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) và các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước với Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp. Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải tuân theo nguyên tắc chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp, từng ngành, từng cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện đăng ký, kê khai tro...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung khoản 7a vào sau khoản 7 Điều 6 như sau: “7a. Thuê bổ sung diện tích làm việc: a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị đang đi thuê trụ sở làm việc được thuê bổ sung diện tích làm việc khi diện tích làm việc hiện có còn thiếu so với tiêu chuẩn, định mức trong các trường hợp sau: - Số lượng cán bộ, công chức, viên chức tăng lên theo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp.
  • Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải tuân theo nguyên tắc chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp, từng...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Bổ sung khoản 7a vào sau khoản 7 Điều 6 như sau:
  • “7a. Thuê bổ sung diện tích làm việc:
  • a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị đang đi thuê trụ sở làm việc được thuê bổ sung diện tích làm việc khi diện tích làm việc hiện có còn thiếu so với tiêu chuẩn, định mức trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp.
  • Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải tuân theo nguyên tắc chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp, từng...
Target excerpt

Điều 1. Bổ sung khoản 7a vào sau khoản 7 Điều 6 như sau: “7a. Thuê bổ sung diện tích làm việc: a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị đang đi thuê trụ sở làm việc được thuê bổ sung diện tích làm việc khi diện tích làm việc hiện...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các bên trong quan hệ phối hợp. 1. Sở Tài chính, các Sở, Ban, Ngành, Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thị xã được trang bị phần mềm đầu mối tổng hợp có trách nhiệm: a) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến phần mềm quản lý tài sản cố định cho các đơn vị thuộc phạm vi quản lý. b) Tham mưu cho UBND tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Phối hợp trong việc lập, xác nhận Báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu tài sản nhà nước vào cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu tài sản của tỉnh Bắc Kạn (phần mềm đầu mối tổng hợp tại Sở Tài chính). 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; xe ô tô các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau: “Điều 17. Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai tài sản nhà nước 1. Hình thức báo cáo kê khai tài sản nhà nước: a) Báo cáo kê khai lần đầu được áp dụng đối với những tài sản nhà nước đang quản lý, sử dụng tại thời điểm Nghị định số 52/2009/NĐ-CP có hiệu lực thi hành. Đối với tài sản nhà nước đã đăng...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phối hợp trong việc lập, xác nhận Báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu tài sản nhà nước vào cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu tài sản của tỉnh Bắc Kạn (phần mềm đầu mối tổng hợp tại Sở Tài...
  • 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp
  • xe ô tô các loại
Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau:
  • “Điều 17. Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai tài sản nhà nước
  • 1. Hình thức báo cáo kê khai tài sản nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phối hợp trong việc lập, xác nhận Báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu tài sản nhà nước vào cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu tài sản của tỉnh Bắc Kạn (phần mềm đầu mối tổng hợp tại Sở Tài...
  • xe ô tô các loại
  • tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản có trách nhiệm lập báo cáo kê khai đăng ký theo đúng mẫu biểu ban hành kèm theo quy chế, theo mẫu Thông tư số:...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp Right: a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện:
  • Left: 2. Trường hợp có thay đổi về tài sản nhà nước do đầu tư cải tạo sửa chữa, thanh lý, điều chuyển, bị thu hồi, tiêu hủy hoặc bán theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền Right: thanh lý, điều chuyển, bị thu hồi, tiêu huỷ, bán hoặc thay đổi mục đích sử dụng của tài sản theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  • Left: thay đổi mục đích sử dụng tài sản hoặc cơ quan được giao quản lý, sử dụng tài sản thay đổi tên gọi, chia tách, sát nhập theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, cơ quan, tổ chức, đơn vị... Right: cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản thay đổi tên gọi, chia tách, sáp nhập, giải thể t heo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau: “Điều 17. Trình tự, hồ sơ báo cáo kê khai tài sản nhà nước 1. Hình thức báo cáo kê khai tài sản nhà nước: a) Báo cáo kê khai lần đầu được áp dụng đối với những tài sản nhà nướ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả kê khai đăng ký tài sản nhà nước. 1. Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thị xã, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản có trách nhiệm cập nhật, kiểm tra, đối chiếu số liệu đã nhập vào phần mềm quản lý đăng ký tài sản thuộc bộ quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp trong công tác lập dự án, dự toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước. 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khi xây dựng kế hoạch mua sắm, đầu tư xây dựng phải trình kèm theo thông tin về hiện trạng và số lượng tài sản hiện có trong cơ sở dữ liệu hoặc các thông tin cần thiết khác, trình cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phối hợp trong công tác thẩm tra quyết toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước. 1. Cơ quan có thẩm quyền thẩm tra, quyết toán vốn đầu tư và xét duyệt quyết toán chi thường xuyên (Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch,…) chỉ xem xét, thực hiện quyết toán đối với các tài sản phải kê khai, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phối hợp trong công tác xử lý (thu hồi, bán, điều chuyển, thanh lý, tiêu huỷ) tài sản nhà nước. 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước khi đề nghị xử lý tài sản nhà nước (thu hồi, bán, điều chuyển, thanh lý, tiêu huỷ) phải kèm theo “Danh mục tài sản nhà nước đề nghị xử lý” theo mẫu quy định được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phối hợp trong việc kiểm tra, kiểm toán, thanh tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước. 1. Cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu để thực hiện công tác kiểm tra, kiểm toán, thanh tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước. 2. Sở Tài chính, Phòng Tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Phối hợp trong công tác báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước. 1. Hàng năm cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, UBND các huyện, thị xã, các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh và Sở Tài chính có trách nhiệm lập, gửi báo cáo tình...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bổ sung Điều 18a vào sau Điều 18 như sau: “Điều 18a. Hình thức báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước quy định tại Điều 18 Thông tư số 245/2009/TT-BTC có thể lựa chọn một trong hai hình thức sau để thực hiện: 1. Báo cáo...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Phối hợp trong công tác báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.
  • Hàng năm cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, UBND các huyện, thị xã, các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh và Sở Tài chính có trách nhiệm lập, gửi báo cáo tình hình quản lý,...
  • 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Bổ sung Điều 18a vào sau Điều 18 như sau:
  • “Điều 18a. Hình thức báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
  • 1. Báo cáo bằng văn bản.
Removed / left-side focus
  • Hàng năm cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, UBND các huyện, thị xã, các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh và Sở Tài chính có trách nhiệm lập, gửi báo cáo tình hình quản lý,...
  • 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ.
  • Để đảm bảo số liệu báo cáo được thống nhất theo quy định, Sở Tài chính thực hiện việc khoá toàn bộ số liệu tài sản thuộc phạm vi quản lý trong cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ sở dữ liệu của tỉnh để bá...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Phối hợp trong công tác báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước. Right: Báo cáo điện tử thông qua phần giao diện Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước.
  • Left: 3. Nội dung báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 32, Điều 34 Nghị định số: 52/2009/NĐ-CP ngày 03/06/2009 của Chính Phủ Right: Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước quy định tại Điều 18 Thông tư số 245/2009/TT-BTC có thể lựa chọn một trong hai hình thức sau để thực...
Target excerpt

Điều 6. Bổ sung Điều 18a vào sau Điều 18 như sau: “Điều 18a. Hình thức báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nướ...

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện. 1. Giao cho Sở Tài chính tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài chính. 2. Các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan và UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số: 52/2009/NĐ-CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau: “Điều 11. Hồ sơ và danh mục tài sản nhà nước điều chuyển, bán, thanh lý 1. Khi có tài sản nhà nước cần điều chuyển, bán, thanh lý thì cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chuyển, bán, thanh lý tài sản theo quy định tại các Điều 17, 21 và 28 Nghị định số 52/2009/NĐ-CP...
Điều 3. Điều 3. Bổ sung Điều 13a vào sau Điều 13 như sau: “Điều 13a. Chi phí liên quan đến việc thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý tài sản nhà nước 1. Chi phí liên quan đến thu hồi tài sản nhà nước: a) Các chi phí liên quan đến việc thu hồi tài sản nhà nước, gồm: - Chi phí bảo quản tài sản (chi phí thuê kho, bãi để bảo quản tài sản, chi cho c...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 3 Điều 18 như sau: “đ) Kèm theo Báo cáo tổng hợp hiện trạng sử dụng nhà, đất theo Mẫu số 02B-ĐK/TSNN và Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản nhà nước theo Mẫu số 02C-ĐK/TSNN ban hành kèm theo Thông tư số 245/2009/TT-BTC. Các báo cáo này được in từ Cơ sở dữ liệu về tài sản nhà nước”.
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 21 như sau: 1. Sửa cụm từ “tại điểm a khoản 2 Điều 20” thành “tại khoản 2 Điều 20” tại khoản 1 Điều 21. 2. Sửa cụm từ “tại điểm b khoản 2 Điều 20” thành “tại điểm b khoản 3 Điều 20” tại khoản 2 Điều 21.
Điều 8. Điều 8. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 38 như sau: “3.Đối với đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự chủ tài chính sử dụng hóa đơn tài chính làm chứng từ để hạch toán các khoản thu, chi trong việc sử dụng chung tài sản nhà nước. Đối với cơ quan nhà nước, tổ chức không có hóa đơn tài chính thì sử dụng phiếu thu, phiếu chi và các giấy t...
Điều 9. Điều 9. Bổ sung Điều 38a vào sau Điều 38 như sau: “Điều 38a. Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 1. Tài sản được hình thành từ nguồn hỗ trợ của nhà nước cho tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo...
Điều 10. Điều 10. Thay thế, bổ sung và bãi bỏ các Mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 245/2009/TT-BTC như sau: 1. Thay thế Mẫu số 01-DM/TSNN, 02-DM/TSNN và 03-DM/TSNN quy định tại Điều 11 Thông tư số 245/2009/TT-BTC bằng Mẫu số 01-DM/TSNN, 02-DM/TSNN và 03-DM/TSNN ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thay thế Mẫu số 01-ĐK/TSNN, 02-ĐK/TSNN, 03-ĐK/TS...