Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 34
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt N...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ the...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ các quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng...
  • - Quy định về trình tự, thủ tục, thời hạn giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai từ cấp xã đến cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành theo Quyết định số 172...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ the...
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Nghĩa QUY ĐỊNH Trình tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cơ chế “một cửa liên thông” trong giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam mà các thủ tục hành chính này thuộc trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; các cơ quan chuyên môn cấp huyện; các cơ quan quản lý nhà nước khác; người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa liên thông 1. Thủ tục hành chính rõ ràng, đơn giản và đúng pháp luật; 2. Hướng dẫn thủ tục cụ thể, chi tiết, đúng và đầy đủ một lần bằng phiếu hướng dẫn; sử dụng phiếu nhận hồ sơ khi tiếp nhận hồ sơ, ghi cụ thể ngày hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ; 3. Niêm yết công khai các thủ tục hành chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Quy trình chung về tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông 1 . Nơi nhận hồ sơ và trả kết quả Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại phường nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời gian giải quyết thủ tục hành chính 1. Thời gian hẹn trả kết quả được quy định cụ thể trong từng thủ tục hành chính theo Quy định này. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ căn cứ vào quy trình giải quyết của từng thủ tục hành chính để hẹn trả kết quả cho người sử dụng đất. 2. Thời gian các cơ quan nhà nước giải quyết thủ tục hành chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết thủ tục hành chính Phiếu kiểm soát quy trình được sử dụng cho hồ sơ giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông, do Bộ phận tiếp nhận cấp xã và Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất lập 02 bản theo mẫu, ghi đầy đủ thông tin quy định, được đính kèm theo hồ sơ trong suốt quá trình giải quyết tại c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Việc thu các khoản thu liên quan đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Các khoản thu liên quan đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất gồm: tiền sử dụng đất, thuế thu nhập cá nhân, lệ phí trước bạ, lệ phí địa chính, lệ phí thẩm định và các khoản phí, lệ phí khác liên quan đến việc cấp Giấy chứng nhận quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI, NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu 01/ĐK-GCN); b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
  • 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có:
Added / right-side focus
  • - Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật (nếu có);
  • - Các tờ khai tính thuế, tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ;
  • - Những giấy tờ có liên quan chứng minh thuộc diện không phải nộp hoặc được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có).
Removed / left-side focus
  • - Đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước phải có một trong các loại giấy tờ sau:
  • + Giấy phép xây dựng nhà ở đối với trường hợp phải xin giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng;
  • + Hợp đồng mua bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định tại Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở hoặc giấy tờ về thanh lý, hóa giá nhà ở thu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất Right: Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền...
  • Left: b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 8 của Nghị định 88/2009/NĐ-CP (02 bản) gồm có: Right: - Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có);
Target excerpt

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của c...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu 01/ĐK-GCN); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoả...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu 01/ĐK-GCN); b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quy...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
  • 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có:
Added / right-side focus
  • Trường hợp nhà ở do mua, nhận tặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc thông qua hình thức khác theo quy định của pháp luật kể từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành thì phải có văn bản về giao dịch đó th...
Removed / left-side focus
  • c) Giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại khoản 1 và khoản 2, Điều 8 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 đối với trường hợp tài sản là nhà ở, gồm có:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng Right: Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
  • Left: b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, khoản 2 và khoản 5, Điều 50 Luật Đất đai (nếu có); Right: b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 8 của Nghị định 88/2009/NĐ-CP, gồm có:
Target excerpt

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu 01/ĐK-GCN); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, khoản 2 v...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu 01/ĐK-GCN); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
  • 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có:
Added / right-side focus
  • Đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước phải có một trong các loại giấy tờ sau:
  • - Giấy phép xây dựng nhà ở đối với trường hợp phải xin giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng;
  • - Hợp đồng mua bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định tại Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở hoặc giấy tờ về thanh lý, hoá giá nhà ở thu...
Removed / left-side focus
  • - Giấy tờ về giao rừng sản xuất là rừng trồng;
  • - Bản án, quyết định của Tòa án nhân dân hoặc giấy tờ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết được quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng đã có hiệu lực pháp luật;
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư không có giấy tờ quy định tại các khoản 1, khoản 2 và khoản 3, Điều 10 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP mà trồng rừng sản xuất bằng vốn của mình thì phải...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng Right: Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
  • Left: b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, khoản 2 và khoản 5, Điều 50 Luật Đất đai (nếu có); Right: b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có);
  • Left: c) Một trong các giấy tờ về quyền sở hữu rừng cây theo quy định tại các khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4, Điều 10 của Nghị định 88/2009/NĐ-CP gồm có: Right: c) Giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 đối với trường hợp tài sản là nhà ở, gồm có:
Target excerpt

Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Đ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản; cấp đổi Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm t...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ...
  • cấp đổi Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại
  • 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công,...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Lê Văn Hưởng
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ...
  • cấp đổi Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại
  • 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, Chủ tịch Ủy...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định tại khoản 1, Điều 23 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP mà có yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận (theo mẫu 02/ĐK-GCN) - Giấy ch...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm có: - Hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài...

Open section

This section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định tại khoản 1, Điều 23 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP mà có yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có:
Added / right-side focus
  • Điều 23. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  • a) Trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm có:
  • - Hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định tại khoản 1, Điều 23 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP mà có yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • - Đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận (theo mẫu 02/ĐK-GCN)
  • - Giấy chứng nhận đã cấp.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. Right: 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện.
  • Left: - Giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại các khoản 1, khoản 2 và khoản 4, Điều 8 của Nghị định 88/2009/NĐ-CP đối với trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Right: - Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 23 của Thông tư 17/2009/TT-BTNMT;
Target excerpt

Điều 23. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Trường hợp cho thuê, cho thuê lại...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã được cấp theo quy định của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP mà có yêu cầu xác nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị cấp đổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (theo mẫu 02/ĐK-GCN); b) Giấy tờ chứng minh về việc đã 03 lần đăng tin mất Giấy chứng nhận trong thời gian không quá 10 ngày trên một trong các phương tiện thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất ( mẫu số 03/ĐK-GCN); - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một tr...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này tại Ủy ban nhân dân cấp xã; phối hợp với các sở, ngành có liên quan kịp thời xử lý các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện. 2. Sở Tài nguyên...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
  • 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện.
  • 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có:
Added / right-side focus
  • Điều 36. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
  • 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này tại Ủy ban nhân dân cấp xã
  • phối hợp với các sở, ngành có liên quan kịp thời xử lý các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
  • 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện.
  • 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có:
Target excerpt

Điều 36. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này tại Ủy ban nhân dân cấp xã; phố...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mẫu số 03/ĐK-GCN); - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp giao đất trước ngày 01/7/2004. 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 01/ĐK-GCN); - Quyết định giao đất; - Trích lục hoặc trích đo địa chính khu đất; - Các tờ khai tính thuế, tiền sử dụng đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp tách thửa hoặc hợp thửa đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Đơn xin tách thửa hoặc hợp thửa của người sử dụng đất đối với trường hợp tách thửa, hợp thửa theo yêu cầu của người sử dụng đất; (mẫu 17/ĐK) - Giấy chứng nhận, Giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: bên nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ, gồm có: a) Trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm: - Hợp đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thủ tục đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: bên nhận thừa kế nộp 01 bộ hồ sơ, gồm có: a) Trường hợp nhận thừa kế quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm: - Di chúc hoặc văn bản phân chia thừa kế hoặc b...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: bên nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ, gồm có: a) Trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm: - Hợp đồn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Trình tự, thủ tục đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • 2. Hồ sơ: bên nhận thừa kế nộp 01 bộ hồ sơ, gồm có:
Added / right-side focus
  • - Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất;
Removed / left-side focus
  • - Di chúc hoặc văn bản phân chia thừa kế hoặc bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế của Tòa án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp thừa kế hoặc đơn đề nghị của người...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Trình tự, thủ tục đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Right: Điều 20. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • Left: 2. Hồ sơ: bên nhận thừa kế nộp 01 bộ hồ sơ, gồm có: Right: 2. Hồ sơ: bên nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ, gồm có:
  • Left: a) Trường hợp nhận thừa kế quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm: Right: a) Trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm:
Target excerpt

Điều 20. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: bên nhận chuyển nhượng nộp 01 bộ hồ sơ, gồm có:...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thủ tục đăng ký tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm: - Văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Điều 24 TT 17) 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm có: - Hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: Hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được xác nhận thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và văn bản thanh lý hợp đồn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Điều 24 TT 17)
  • 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện.
  • 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có:
Added / right-side focus
  • 3. Thời gian hẹn trả kết quả: không quá 13 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • 4. Trình tự và thời gian các cơ quan nhà nước giải quyết: không quá 13 ngày làm việc.
  • Nội dung công việc
Removed / left-side focus
  • - Hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất;
  • - Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 23 của Thông tư 17/2009/TT-BTNMT.
  • b) Trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, hồ sơ gồm có:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (Điều 24 TT 17) Right: Điều 24. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  • Left: a) Trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm có: Right: Hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được xác nhận thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và văn bản thanh lý hợp đồng kèm theo.
Target excerpt

Điều 24. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng ĐKQSDĐ cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: Hợp đồng cho thuê, cho thuê lại...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: Hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được xác nhận thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Trường hợp góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm có: - Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Hợp đồng hoặc văn bản thoả thuận chấm dứt góp vốn; - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn l...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) Trường hợp đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do...

Open section

This section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.
  • 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có:
Added / right-side focus
  • Điều 27. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  • a) Trường hợp đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp:
  • - Hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất hoặc bản án hoặc quyết định thi hành án hoặc quyết định kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của cơ q...
Removed / left-side focus
  • - Hợp đồng hoặc văn bản thoả thuận chấm dứt góp vốn;
  • - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc G...
  • 4. Trình tự và thời gian các cơ quan nhà nước giải quyết: không quá 15 ngày làm việc.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Right: b) Trường hợp đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng góp vốn:
  • Left: 1. Thẩm quyền giải quyết: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện. Right: 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Target excerpt

Điều 27. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thực hiện bản án hoặc quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: a) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất, do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thay đổi thông tin về quyền sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 01 bộ, gồm có: - Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất; - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, khoản 2 và khoản 5,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trình tự, thủ tục giao đất nông nghiệp 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 02 bộ, gồm có: - Trường hợp giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối hồ sơ gồm có. + Đơn đề nghị giao đất (mẫu đơn 01/a ĐĐ); + Đối với trường hợp đề nghị giao đất, thuê đất để nuôi trồng thủy sản thì phải có phương án hoặc dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trình tự, thủ tục giao đất có thu tiền sử dụng đất (không qua đấu giá) 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 02 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị giao đất (mẫu đơn 03/ĐĐ); - Những giấy tờ có liên quan chứng minh thuộc diện không phải nộp hoặc được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có); 3. Thời gian hẹn trả kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trình tự, thủ tục cho thuê đất 1. Thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Hồ sơ: 02 bộ, gồm có: - Đơn đề nghị thuê đất (mẫu đơn 04/ĐĐ); - Đối với trường hợp đề nghị giao đất, thuê đất để nuôi trồng thủy sản thì phải có phương án hoặc dự án nuôi trồng thủy sản được cơ quan quản lý thủy sản cấp huyện thẩm định và ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Chế độ công tác phí và hỗ trợ đi lại 1. Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã thực hiện việc chuyển - nhận hồ sơ giữa xã - huyện theo Quy định này ngoài chế độ công tác phí theo quy định hiện hành còn được hỗ trợ tiền xăng xe đi lại 400.000đ/tháng đối với xã, phường, thị trấn cách trung tâm huyện, thành, thị từ 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức, củng cố Bộ phận tiếp nhận; xây dựng Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân cấp xã, Quy chế làm việc của Bộ phận tiếp nhận phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông theo Quy định này. 2. Niêm yết công khai thủ tục, trình tự, thời hạn giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo việc triển khai thực hiện Quy định này tại Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện; các phòng chuyên môn có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Chỉ đạo các phòng chuyên môn cấp huyện thực hiện tốt công tác phối hợp và tăng cường ý thức phục vụ, tích cực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này tại Ủy ban nhân dân cấp xã; phối hợp với các sở, ngành có liên quan kịp thời đề xuất xử lý các vướng mắc phát sinh trong q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cơ chế “một cửa liên thông” trong giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam mà các thủ tục hành chính này thuộc trách...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã; các cơ quan chuyên môn cấp huyện; các cơ quan quản lý nhà nước khác; người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa liên thông 1. Thủ tục hành chính rõ ràng, đơn giản và đúng pháp luật; 2. Hướng dẫn thủ tục cụ thể, chi tiết, đúng và đầy đủ một lần bằng phiếu hướng dẫn; sử dụng phiếu nhận hồ sơ khi tiếp nhận hồ sơ, ghi cụ thể ngày hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ; 3. Niêm yết công khai các thủ tục hành chín...
Điều 4. Điều 4. Quy trình chung về tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất có nhu cầu giải quyết công việc thuộc lĩnh vực đất đai đến nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (gọi tắt là Bộ phận tiếp nhận) thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. C...