Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn ban chỉ đạo và tổ chuyên viên chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, giai đoạn 2006 – 2010
61/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Phước
24/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn ban chỉ đạo và tổ chuyên viên chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, giai đoạn 2006 – 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Phước
- Về việc bãi bỏ quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn ban chỉ đạo và tổ chuyên viên chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, gi...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn Ban chỉ đạo và Tổ chuyên viên Chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, giai đoạn 2006 - 2010. Lý do: Hình thức Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh không còn phù hợp với Quy định c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Phước.
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn Ban chỉ đạo và Tổ chuyên viên Chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, gi...
- Lý do: Hình thức Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh không còn phù hợp với Quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định thành lập Ban chỉ đạo và Tổ chuyên viên Chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh theo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông, bà: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tư Pháp, Tài chính; Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông, bà: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tư Pháp, Tài chính
- Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định thành lập Ban chỉ đạo và Tổ chuyên viên Chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh theo đúng quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành. Quyết định này, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện 1. Điều kiện: Các tổ chức, cá nhân phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ, chuyển giao công nghệ; có năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn theo dự án được Ủy ban nhân dân (viết tắt là UBND) tỉnh phê duyệt hoă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện
- Các tổ chức, cá nhân phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ, chuyển giao công nghệ
- có năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn theo dự án được Ủy ban nhân dân (viết tắt là UBND) tỉnh phê duyệt hoặc chấp thuận.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
- Quyết định này, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections