Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn ban chỉ đạo và tổ chuyên viên chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, giai đoạn 2006 – 2010
61/2010/QĐ-UBND
Right document
V/v : Sửa đổi lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn Đầu tư phát triển tính Bình Phước
100/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn ban chỉ đạo và tổ chuyên viên chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, giai đoạn 2006 – 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v : Sửa đổi lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn Đầu tư phát triển tính Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v : Sửa đổi lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn Đầu tư phát triển tính Bình Phước
- Về việc bãi bỏ quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn ban chỉ đạo và tổ chuyên viên chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, gi...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn Ban chỉ đạo và Tổ chuyên viên Chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, giai đoạn 2006 - 2010. Lý do: Hình thức Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh không còn phù hợp với Quy định c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một số điều về lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước như sau: 1. Khoản 1, khoản 2 điều 11 của Quy chế kèm theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB và khoán 2 điều 1 của Quyết định số 30/2004/QĐ-UB nói trên được sửa đổi như sau: - Khoản 1: Lãi suất cho vay ngắn hạn được nâng từ 0,65%...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi một số điều về lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước như sau:
- 1. Khoản 1, khoản 2 điều 11 của Quy chế kèm theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB và khoán 2 điều 1 của Quyết định số 30/2004/QĐ-UB nói trên được sửa đổi như sau:
- - Khoản 1: Lãi suất cho vay ngắn hạn được nâng từ 0,65%/tháng (7,8%/nãm) lên 0,75 %/t háng (9%/năm).
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kiện toàn Ban chỉ đạo và Tổ chuyên viên Chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh Bình Phước, gi...
- Lý do: Hình thức Quyết định số 58/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh không còn phù hợp với Quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định thành lập Ban chỉ đạo và Tổ chuyên viên Chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh theo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ngoài việc sửa đổi nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB ngày 01/10/2002 và Quyết định số 30/2004/QĐ-UB ngày 26/4/2004 của UBND tỉnh .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ngoài việc sửa đổi nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB ngày 01/10/2002 và Quyết định số 30/2004/QĐ-UB ngày 26/4/2004 của UBND tỉnh .
- Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định thành lập Ban chỉ đạo và Tổ chuyên viên Chương trình xoá đói, giảm nghèo và việc làm tỉnh theo đúng quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành. Quyết định này, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2005. Đối với các Hợp đồng tín dụng đã được ký trước ngày 01/8/2005, thực hiện theo lãi suất ghi trong Hợp đồng tín dụng đã ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2005. Đối với các Hợp đồng tín dụng đã được ký trước ngày 01/8/2005, thực hiện theo lãi suất ghi trong Hợp đồng tín dụng đã ký.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
- Quyết định này, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections