Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
BAN HÀNH QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN CƠ QUAN CẤP TỈNH, HUYỆN
02/2006/QĐ-UBND
Right document
Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
60-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
BAN HÀNH QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN CƠ QUAN CẤP TỈNH, HUYỆN
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
- BAN HÀNH QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN CƠ QUAN CẤP TỈNH, HUYỆN
Left
Phan Thiết, ngày 10 tháng 01 năm 2006
Phan Thiết, ngày 10 tháng 01 năm 2006 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN CƠ QUAN CẤP TỈNH, HUYỆN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003 ; Căn cứ Luật Đất đai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất và đăng ký biến động đất đai thuộc thẩm quyền cơ quan cấp tỉnh, huyện.”
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm: 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà; 2. Đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp.
- Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm:
- 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà;
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất và đăng ký biến động đất đai thuộc thẩm quyền cơ quan cấp tỉnh, huyện.”
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu: 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước; 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế; 3. Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu:
- 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước;
- 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế Bình Thuận, Giám đốc các Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch...
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Tất cả nhà ở và đất ở đều phải được đăng ký. Chủ sở hữu hợp pháp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo Nghị định này thay thế các loại giấy tờ pháp lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được cấp từ trước ngày ban hành Nghị định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.- Tất cả nhà ở và đất ở đều phải được đăng ký. Chủ sở hữu hợp pháp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo Nghị định này thay thế các loại giấy tờ pháp lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được cấp từ trước ngày ban hành Nghị định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế Bình T...
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường (B/cáo),
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU NHÀ Ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU NHÀ Ở
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định: a) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ về đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh, huyện; b) Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với đất đang sử dụng, việc đăng ký biến động thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của cơ quan cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố, thị xã (gọi t...
Open sectionRight
Điều 10.-
Điều 10.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn được xét cấp như sau: 1. Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâm thời cộng hoà miền Nam Việt Nam, hoặc Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn được xét cấp như sau:
- Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâm thời cộng hoà miền Nam Việt Nam, hoặc Nhà nước Cộng hoà xã hộ...
- Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp, nếu nhà, đất này không có tranh chấp, không thuộc diện đã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các c...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định:
- a) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ về đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh, huyện;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước thực hiện thủ tục hành chính trong quản lý đất đai; các tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài về đầu tư, tổ chức, cá nhân nước ngoài; hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với quy...
Open sectionRight
Điều 12.-
Điều 12.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn do Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) cấp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn do Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) cấp.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng:
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước thực hiện thủ tục hành chính trong quản lý đất đai
- các tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài về đầu tư, tổ chức, cá nhân nước ngoài
Left
Điều 3.
Điều 3. Đăng ký quyền sử dụng đất. 1. Đăng ký quyền sử dụng đất gồm đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu và đăng ký biến động về sử dụng đất. 2. Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng; b) Người đang sử dụng đất mà thửa đất đó chưa được cấp giấy chứng nh...
Open sectionRight
Điều 13.-
Điều 13.- Cơ quan quản lý nhà đất và địa chính giúp Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện việc đăng ký, xét cấp giấy chứng nhận, lập hồ sơ gốc và quản lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13.- Cơ quan quản lý nhà đất và địa chính giúp Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện việc đăng ký, xét cấp giấy chứng nhận, lập hồ sơ gốc và quản lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở.
- Điều 3. Đăng ký quyền sử dụng đất.
- 1. Đăng ký quyền sử dụng đất gồm đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu và đăng ký biến động về sử dụng đất.
- 2. Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu được thực hiện trong các trường hợp sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Người chịu trách nhiệm đăng ký quyền sử dụng đất 1. Người chịu trách nhiệm đăng ký quyền sử dụng đất là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất. 2. Người chịu trách nhiệm đăng ký quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều này được ủy quyền cho người khác đăng ký quyền sử dụng đất theo quy định của pháp l...
Open sectionRight
Điều 4.-
Điều 4.- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa về nhà đất. Nhà nước không thừa nhân việc đòi lại đất ở mà trước đây Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng do việc thực hiện chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4.- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa về nhà đất.
- Nhà nước không thừa nhân việc đòi lại đất ở mà trước đây Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng do việc thực hiện chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộ...
- Điều 4. Người chịu trách nhiệm đăng ký quyền sử dụng đất
- 1. Người chịu trách nhiệm đăng ký quyền sử dụng đất là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất.
- 2. Người chịu trách nhiệm đăng ký quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều này được ủy quyền cho người khác đăng ký quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về dân sự.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ khi người sử dụng đất thực hiện việc đăng ký quyền sử dụng đất. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài và Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố tiếp nhận hồ sơ đối với hộ gia đìn...
Open sectionRight
Điều 5.-
Điều 5.- Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bao gồm: 1. Nhà ở tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) hoặc có nguồn gốc từ vốn ngân sách Nhà nước; 2. Nhà ở có nguồn gốc sở hữu khác được chuyển thành sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật; 3. Nhà ở nêu tại Khoản 1 điều này có một phần tiền gó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5.- Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bao gồm:
- 1. Nhà ở tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) hoặc có nguồn gốc từ vốn ngân sách Nhà nước;
- 2. Nhà ở có nguồn gốc sở hữu khác được chuyển thành sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật;
- Điều 5. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ khi người sử dụng đất thực hiện việc đăng ký quyền sử dụng đất.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài và Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thà...
- a) Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép;
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền chỉnh lý biến động về sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chỉnh lý biến động về sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp mà sau chỉnh lý biến động người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá n...
Open sectionRight
Điều 6.-
Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm: 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động; 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm:
- 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động;
- 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.
- Điều 6. Thẩm quyền chỉnh lý biến động về sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Sở Tài nguyên và Môi trường chỉnh lý biến động về sử dụng đất trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp mà sau chỉnh lý biến động người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam đị...
- a) Những biến động đối với cả thửa đất khi thực hiện kết quả hoà giải thành về tranh chấp đất đai được UBND cấp có thẩm quyền công nhận
Left
Điều 7.
Điều 7. Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho những trường hợp sau đây: 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, trừ trường hợp thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn; 2. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất từ ngà...
Open sectionRight
Điều 7.-
Điều 7.- Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân là nhà ở do tư nhân tạo lập hợp pháp thông qua xây dựng, mua, hoặc do nhận thừa kế, hoặc được sở hữu bởi các hình thức hợp pháp khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7.- Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân là nhà ở do tư nhân tạo lập hợp pháp thông qua xây dựng, mua, hoặc do nhận thừa kế, hoặc được sở hữu bởi các hình thức hợp pháp khác.
- Điều 7. Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho những trường hợp sau đây:
- 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, trừ trường hợp thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn;
Left
Điều 8.
Điều 8. Những trường hợp không được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý theo quy định tại Điều 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (gọi tắt là Nghị định 181/CP). 2. Đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích do UBND xã, phường, thị trấn quản lý sử dụng. 3....
Open sectionRight
Điều 8.-
Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.
- Điều 8. Những trường hợp không được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý theo quy định tại Điều 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (gọi tắt là Nghị định 181/CP).
- 2. Đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích do UBND xã, phường, thị trấn quản lý sử dụng.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các loại giấy tờ theo Điều 50 Luật Đất đai. 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và không phải nộp tiền sử dụng đất: a) Những giấy tờ về quyền được sử dụng đất đai trướ...
Open sectionRight
Điều 9.-
Điều 9.- Người có nghĩa vụ đăng ký nhà ở, đất ở là chủ sở hữu nhà. Trong các trường hợp khác người đang sử dụng nhà ở có nghĩa vụ đăng ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9.- Người có nghĩa vụ đăng ký nhà ở, đất ở là chủ sở hữu nhà. Trong các trường hợp khác người đang sử dụng nhà ở có nghĩa vụ đăng ký.
- Điều 9. Các loại giấy tờ theo Điều 50 Luật Đất đai.
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và...
- a) Những giấy tờ về quyền được sử dụng đất đai trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chín...
Left
Điều 10
Điều 10: Thu hồi các giấy tờ theo khoản 1, khoản 2 và khoản 5 Điều 50 Luật Đất đai; đính chính và thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính. 1. Người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai khi thực hiện thủ tục hàn...
Open sectionRight
Điều 11.-
Điều 11.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 2. Các giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở bao gồm: a) Quyết định giao đất và giấy phép xây dựng nhà hoặc giấy xác nhận sở hữu nhà và quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau:
- 2. Các giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở bao gồm:
- a) Quyết định giao đất và giấy phép xây dựng nhà hoặc giấy xác nhận sở hữu nhà và quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp đối với trường hợp nói tại khoản 1, Điều 10 của nghị định này.
- Điều 10: Thu hồi các giấy tờ theo khoản 1, khoản 2 và khoản 5 Điều 50 Luật Đất đai; đính chính và thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
- 1. Người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai khi thực hiện thủ tục hành chính về đất đai được giải quyết theo quy đị...
- a)Trường hợp thu hồi toàn bộ thửa đất thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thu hồi thửa đất và thu hồi giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai;
- Left: 2. Đính chính giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Right: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, huyện có trách nhiệm cấp phát miễn phí các tờ khai thực hiện nghĩa vụ tài chính cho Người sử dụng đất. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, huyện có trách nhiệm xác định các khoản phí và lệ phí; cung cấp số liệu địa...
Open sectionRight
Điều 14.-
Điều 14.- Chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho đương sự. Trong trường hợp không cấp giấy chứng nhận thì phải báo cho đương sự biết rõ lý do.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho đương sự. Trong trường hợp không cấp giấy chứng nhậ...
- Điều 11. Trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất.
- 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, huyện có trách nhiệm cấp phát miễn phí các tờ khai thực hiện nghĩa vụ tài chính cho Người sử dụng đất.
- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, huyện có trách nhiệm xác định các khoản phí và lệ phí
Left
Điều 12.
Điều 12. Các nguyên tắc khi thực hiện thủ tục hành chính: 1. Việc nộp và giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chỉnh lý biến động đất đai phải đảm bảo nhanh chóng, đúng trình tự thủ tục, thời gian quy định, tránh tình trạng người sử dụng đất đi lại nhiều lần. 2. Nộp hồ sơ đăng ký quyền sử dụng đất và đăng ký biến động...
Open sectionRight
Điều 15.-
Điều 15.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở lập thành 2 bản. Một bản cấp cho chủ sở hữu và một bản lưu tại cơ quan cấp giấy.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở lập thành 2 bản. Một bản cấp cho chủ sở hữu và một bản lưu tại cơ quan cấp giấy.
- Điều 12. Các nguyên tắc khi thực hiện thủ tục hành chính:
- 1. Việc nộp và giải quyết hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chỉnh lý biến động đất đai phải đảm bảo nhanh chóng, đúng trình tự thủ tục, thời gian quy định, tránh tình trạng người sử dụng...
- 2. Nộp hồ sơ đăng ký quyền sử dụng đất và đăng ký biến động đất đai đồng thời với việc nộp hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chứng nhận của công chứng, chứng thực của UBND xã, phường, thị trấn đối với hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất. 1. Hợp đồng hoặc giấy tờ khi người sử dụng đất thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quy...
Open sectionRight
Điều 16.-
Điều 16.- Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau: 1. Đối với nhà ở tư nhân, cấp cho chủ sở hữu nhà; 2. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, xã hội, của tổ chức kinh kế, cấp cho tổ chức đó; 3. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước, cấp cho cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16.- Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau:
- 1. Đối với nhà ở tư nhân, cấp cho chủ sở hữu nhà;
- 2. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, xã hội, của tổ chức kinh kế, cấp cho tổ chức đó;
- Điều 13. Chứng nhận của công chứng, chứng thực của UBND xã, phường, thị trấn đối với hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất.
- Hợp đồng hoặc giấy tờ khi người sử dụng đất thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụn...
- a) Đối với tổ chức, người Việt nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài phải có chứng nhận của công chứng;
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY PHÉP CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY PHÉP CHỨNG
- NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
- TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Mục 1. TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 1. TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn. 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp hai (02) bộ hồ sơ tại UBND xã, thị trấn nơi có đất, gồm có: a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản...
Open sectionRight
Điều 17.-
Điều 17.- Chủ nhà được nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở sau khi nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Tài chính, Xây dựng, Tổng cục Địa chính. Đối với các trường hợp nói tại điểm a1, điểm c, khoản 3, điều 10 của Nghị định này thì chỉ được cấp giấy chứng nhận sau khi nộp tiền sử dụng đất theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ nhà được nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở sau khi nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Tài chính, Xây dựng, Tổng cục Địa chính. Đối với các trường h...
- Trong trường hợp nhà ở được phép thay đổi về quy mô, cấu trúc thì khi hoàn thành việc thay đổi, chủ nhà phải đăng ký bổ sung tại cơ quan cấp giấy chứng nhận.
- Trong trường hợp tách, nhập thửa đất ở thì phải xin phép và được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho chủ mới nếu là tách thửa, hoặc xoá giấy chứng nhận của chủ cũ nếu là nhập thửa.
- Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn.
- 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp hai (02) bộ hồ sơ tại UBND xã, thị trấn nơi có đất, gồm có:
- a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường. 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện, gồm có: a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các...
Open sectionRight
Điều 18.-
Điều 18.- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được sở hữu một nhà ở cho bản thân và các thành viên gia đình họ trên đất ở thuê của Nhà nước Việt Nam trong thời gian định cư tại Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết, tham gia hoặc thoả thuận với Chính phủ các nước và các tổ chức quốc tế có quy định khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được sở hữu một nhà ở cho bản thân và các thành viên gia đình họ trên đất ở thuê của Nhà nước Việt Nam trong thời gian định cư tại Việt Nam, trừ trường hợp điề...
- Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường.
- 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện, gồm có:
- a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất. 1. Tổ chức đang sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, gồm có: a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; b) Một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 L...
Open sectionRight
Điều 19.-
Điều 19.- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu: Mua nhà ở của các doanh nghiệp Nhà nước Việt Nam chuyên kinh doanh nhà ở; Tự tạo lập nhà ở theo giấy phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; Thừa kế nhà ở theo pháp luật Việt Nam. Việc mua nhà ở, thuê đất ở, xây nhà ở, nhận thừa kế nhà ở p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mua nhà ở của các doanh nghiệp Nhà nước Việt Nam chuyên kinh doanh nhà ở;
- Tự tạo lập nhà ở theo giấy phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;
- Thừa kế nhà ở theo pháp luật Việt Nam.
- Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất.
- 1. Tổ chức đang sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, gồm có:
- a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
- Left: c) Văn bản uỷ quyền xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có); Right: Điều 19.- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu:
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh . 1. Đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, gồm có: a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận qu...
Open sectionRight
Điều 21.-
Điều 21.- Chủ sở hữu nhà ở là cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam có quyền sử dụng, bán, tặng cho, để thừa kế nhà ở theo quy định của pháp luật Việt Nam và có nghĩa vụ đăng ký sở hữu nhà ở tại Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh; nộp các khoản thuế và lệ phí theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ sở hữu nhà ở là cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam có quyền sử dụng, bán, tặng cho, để thừa kế nhà ở theo quy định của pháp luật Việt Nam và có nghĩa vụ đăng ký sở hữu nhà ở tại Uỷ ban Nhân...
- nộp các khoản thuế và lệ phí theo quy định của pháp luật.
- Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh .
- 1. Đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, gồm có:
- a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất: 1. Tổ chức đã thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ thay Ngưòi trúng đấu giá quyền sử dụng đất, t...
Open sectionRight
Điều 20.-
Điều 20.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê bao gồm: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê; 2. Giấy tờ của Nhà nước Việt Nam cho phép định cư ở Việt Nam; 3. Giấy phép xây dựng, hoặc hợp đồng mua bán nhà ở đã được Công chứng Nhà nước chứng thực hoặc giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Giấy tờ của Nhà nước Việt Nam cho phép định cư ở Việt Nam;
- 3. Giấy phép xây dựng, hoặc hợp đồng mua bán nhà ở đã được Công chứng Nhà nước chứng thực hoặc giấy thừa kế hợp pháp;
- 4. Hợp đồng thuê đất;
- Tổ chức đã thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ thay Ngưòi trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đ...
- a) Văn bản công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đấu giá quyền sử dụng đất;
- b) Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính khu đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính;
- Left: Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất: Right: Điều 20.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê bao gồm:
- Left: d) Trong thời hạn không quá hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm: Right: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê;
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với Ngưòi sử dụng đất nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp: hoà giải thành về tranh chấp đất đai được UBND cấp có thẩm quyền công nhận; thoả thuận trong hợp đồng thế chấp, bảo lãnh để xử lý nợ; quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giải qu...
Open sectionRight
Điều 22.-
Điều 22.- Trong trường hợp người nước ngoài chấm dứt việc định cư ở Việt Nam mà không thực hiện các quyền nói tại điều 21 của nghị định này thì sau 90 ngày, kể từ ngày rời khỏi Việt Nam, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đương nhiên mất giá trị và Nhà nước Việt Nam thực hiện quyền quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong trường hợp người nước ngoài chấm dứt việc định cư ở Việt Nam mà không thực hiện các quyền nói tại điều 21 của nghị định này thì sau 90 ngày, kể từ ngày rời khỏi Việt Nam, giấy chứng nhận quyề...
- Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với Ngưòi sử dụng đất nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp: hoà giải thành về tranh chấp đất đai được UBND cấp có thẩm qu...
- thoả thuận trong hợp đồng thế chấp, bảo lãnh để xử lý nợ
- quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai
Left
Mục 2. TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG TRONG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Mục 2. TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG TRONG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự thủ tục chuyển từ hình thức thuê sang giao đất có thu tiền. 1. Người sử dụng đất đã thuê đất của Nhà nước để làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh thì được chuyển sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo q...
Open sectionRight
Điều 23.-
Điều 23.- Các tranh chấp về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở do Toà án nhân dân giải quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23.- Các tranh chấp về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở do Toà án nhân dân giải quyết.
- Điều 20. Trình tự thủ tục chuyển từ hình thức thuê sang giao đất có thu tiền.
- Người sử dụng đất đã thuê đất của Nhà nước để làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh thì được chuyển sang hình thức giao đất có thu t...
- 2. Hồ sơ chuyển từ hình thức thuê sang giao đất có thu tiền nộp một (01) bộ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, gồm có:
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép. 1. Người sử dụng đất chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc các trường hợp khỏan 1 điều 22 của bản quy định này thì phải thực hiện đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất nộp một (01) bộ tại Văn phòng đăng ký qu...
Open sectionRight
Điều 24.-
Điều 24.- Người sử dụng nhà ở không phợp pháp, có hành vi vi phạm quyền của người khác về sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc có hành vi khác vi phạm pháp luật về nhà ở, đất ở, thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi hoặc có động cơ cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người sử dụng nhà ở không phợp pháp, có hành vi vi phạm quyền của người khác về sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc có hành vi khác vi phạm pháp luật về nhà ở, đất ở, thì tuỳ theo mức độ vi ph...
- Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi hoặc có động cơ cá nhân khác mà làm sai lệch các số liệu đăng ký nhà đất hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trái với pháp...
- Trường hợp gây ra thiệt hại vật chất thì phải bồi thường.
- Điều 21. Trình tự thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép.
- 1. Người sử dụng đất chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc các trường hợp khỏan 1 điều 22 của bản quy định này thì phải thực hiện đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất.
- 2. Hồ sơ đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất nộp một (01) bộ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, gồm có:
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép. 1. Người sử dụng đất chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi thuộc các trường hợp sau: a) Chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng, đất nuôi trồng thuỷ sản; b) Chuyển đất rừng đặc dụng, đất...
Open sectionRight
Điều 25.-
Điều 25.- Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25.- Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 22. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép.
- 1. Người sử dụng đất chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi thuộc các trường hợp sau:
- a) Chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng, đất nuôi trồng thuỷ sản;
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính. 1. Người sử dụng đất có nhu cầu đăng ký biến động về sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, gồm có: a) Đơn xin đăng ký biến động về sử...
Open sectionRight
Điều 26.-
Điều 26.- Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính trong phạm vi chức năng quản lý ngành có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành nghị định này. Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Uỷ ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và cơ quan quản lý nhà đất t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26.- Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính trong phạm vi chức năng quản lý ngành có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành nghị định này.
- Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Uỷ ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và cơ quan quản lý nhà đất tổ chức thực hiện nghị định này.
- Điều 23. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính.
- 1. Người sử dụng đất có nhu cầu đăng ký biến động về sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, gồm có:
- a) Đơn xin đăng ký biến động về sử dụng đất;
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1 . Việc cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp bị hư hỏng (do rách, mục nát, nhòe ố); b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp không thể chỉnh lý biến động được; c) Giấy chứng nhận quyền...
Open sectionRight
Điều 27.-
Điều 27.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ sở hữu nhà ở chịu trách nhiệm thi hành nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ sở hữu nhà ở chịu trách nhiệm thi...
- Điều 24. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- 1 . Việc cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp:
- a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp bị hư hỏng (do rách, mục nát, nhòe ố);
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp. 1. Trước khi hết hạn sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa 1. Người sử dụng đất có nhu cầu tách thửa nộp một (01) bộ hồ sơ tại Cơ quan Tài nguyên và Môi trường, gồm có: a) Đơn xin tách thửa hoặc hợp thửa của người sử dụng đất đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu khi thực hiện quyền đối với một phần thửa đất hoặc quyết định thu hồi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình tự thu hồi giấy chứng nhận hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất và chỉnh lý hồ sơ địa chính khi Nhà nước thu hồi đất. 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc (kể từ ngày thực hiện xong bồi thường, giải phóng mặt bằng) đối với trường hợp thu hồi đất tại khoản 1 Điều 38 Luật Đất đai hoặc từ ngày quyết định thu hồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHI THỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 3. TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI KHI THỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất. 1. Các trường hợp không được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất. a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với trường hợp mà pháp luật không cho phép chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất; b) Hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo quyết định hoặc văn bản chấp thuận đầu tư của UBND Tỉnh. 1. Hộ gia đình, cá nhân được quyền chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất cho Nhà đầu tư để thực hiện dự án theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân 1. Trường hợp được chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp do được Nhà nước giao đất hoặc do chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, được tặng cho quyền sử dụng đất hợp pháp từ người khác thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình tự thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất. 1. Bên cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, gồm có: a) Hợp đồng thuê, thuê lại quyền sử dụng đất; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trình tự thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất 1. Sau khi hợp đồng thuê, thuê lại quyền sử dụng đất hết hiệu lực, người đã cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất nơi đã đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, gồm có: a) Văn bản tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trình tự, thủ tục thừa kế quyền sử dụng đất 1. Người nhận thừa kế nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, gồm có: a) Di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế, hoặc Bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật, hoặc đơn đề nghị của người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trình tự, thủ tục tặng cho quyền sử dụng đất 1. Bên được tặng cho quyền sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, gồm có: a) Văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho quyền sử dụng đất của tổ chức; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35: Trình tự, thủ tục đăng ký, xoá đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất; tài sản gắn liền với đất thực hiện theo quy định tại Thông tư 05/2005/TTLT/BTP – BTNMT ngày 16/6/2005 của Liên Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất. 1. Bên góp vốn bằng quyền sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, gồm có: a) Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất. 1. Bên đã góp vốn hoặc bên nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất hoặc cả hai bên nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, gồm có: a) Hợp đồng chấm dứt góp vốn; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất. 1. Tổ chức đã thực hiện việc xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất hoặc kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất để thi hành án theo quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trình tự, thủ tục mua bán, cho thuê, thừa kế, tặng cho tài sản gắn liền với đất, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất. a) Tài sản gắn liền với đất gồm nhà ở, công trình kiến trúc khác, cây rừng, cây lâu năm thuộc sở hữu của người sử dụng đất; b) Trình tự, thủ tục mua bán, cho thuê, thừa kế, tặng cho tài sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Các biểu mẫu thực hiện việc đăng ký quyền sử dụng đất và thực hiện các quyền của người sử dụng đất. 1. Các biểu mẫu về đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu và thực hiện thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất áp dụng thực hiện thống nhất theo Thông tư số 29/2004/TT-BTNMT ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ THUÊ ĐẤT Ở CỦA CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỊNH CƯ Ở VIỆT NAM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ THUÊ ĐẤT Ở
- CỦA CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỊNH CƯ Ở VIỆT NAM
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của các Sở, ngành; UBND huyện, thành phố thuộc Tỉnh và UBND xã, phường, thị trấn. 1. Sở Tài nguyên & Môi trường trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy định này. 2. UBND cấp huyện có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện quy định này tại điạ phương,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thời hạn thống nhất thực hiện các giao dịch về quyền sử dụng đất bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quá trình thực hiện đăng ký biến động về sử dụng đất, nếu người sử dụng đất chưa được cấp giấy chứng chứng nhận quyền sử dụng đất thì Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm hướng dẫn người sử dụng đất nộp hồ sơ x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Hiệu lực thi hành 1. Quy định này thay thế Quy định trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất và trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định số 65/2004/QĐ/UBBT ngày 03/09/2004 của UBND Tỉnh Bình Thuận. 2. Bãi bỏ các quy định về cấp giấy chứng nhận quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections