Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 40

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế sử dụng hệ thống Thư điện tử trong hoạt động cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế sử dụng hệ thống Thư điện tử trong hoạt động cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước Right: Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế sử dụng hệ thống Thư điện tử trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế sử dụng hệ thống Thư điện tử trong hoạt động cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2006/QĐ-UBND ngày 05/12/2006 của UBND./. TM. ỦY B...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 113/2006/QĐ-UBND ngày 05/12/2006 của UBND./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vai trò, mục đích của hệ thống thư điện tử trong cơ quan Hệ thống Thư điện tử (Email) trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Phước (sau đây gọi tắt là các cơ quan nhà nước) là hệ thống nhằm phục vụ các cơ quan, đơn vị nhà nước, cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Phước trong việc gửi, nhận thông tin dưới dạng thư tín qua mạng...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng; tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước
  • 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng
  • tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vai trò, mục đích của hệ thống thư điện tử trong cơ quan
  • Hệ thống Thư điện tử (Email) trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Phước (sau đây gọi tắt là các cơ quan nhà nước) là hệ thống nhằm phục vụ các cơ quan, đơn vị nhà nước, cán bộ, công chức, viên chức...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng, duy trì hoạt động của hệ thống thư điện tử Đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng, duy trì hoạt động của hệ thống Thư điện tử tỉnh là Sở Thông tin và Truyền thông.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin của mình và phục vụ lợi ích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin củ...
  • 2. Kinh phí xây dựng và duy trì cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tổng hợp vào dự toán chi ngân sách của ngành hoặc địa phương đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng, duy trì hoạt động của hệ thống thư điện tử
  • Đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng, duy trì hoạt động của hệ thống Thư điện tử tỉnh là Sở Thông tin và Truyền thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các cơ quan, đơn vị nhà nước, cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Phước tham gia khai thác, sử dụng hệ thống Thư điện tử tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động n...
  • hỗ trợ đẩy mạnh cải cách hành chính và bảo đảm công khai, minh bạch.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các cơ quan, đơn vị nhà nước, cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Phước tham gia khai thác, sử dụng hệ thống Thư điện tử tỉnh Bình Phước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phạm vi áp dụng Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
  • THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thành phần, quy mô hệ thống Thư điện tư Hệ thống Thư điện tử được sử dụng trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Bình Phước là một trong các dịch vụ cơ bản của Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh, được sử dụng để gửi, nhận thông tin dưới dạng Thư điện tử qua mạng tin học, phục vụ cho công vụ và các công việc có liên quan đến...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin; pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin
  • pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các quy định khác của pháp luật về công khai, minh bạch thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thành phần, quy mô hệ thống Thư điện tư
  • Hệ thống Thư điện tử được sử dụng trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Bình Phước là một trong các dịch vụ cơ bản của Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh, được sử dụng để gửi, nhận thông tin d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Định dạng chung địa chỉ hộp Thư điện tử của cá nhân, tổ chức trong cơ quan nhà nước Hệ thống Thư điện tử được đặt tên duy nhất trên địa bàn tỉnh Bình Phước có dạng <tên đăng nhập @binhphuoc.gov.vn , được chia thành hai loại: a) Hộp Thư điện tử dành cho các cơ quan nhà nước của tỉnh Bình Phước: là loại hộp thư đặc biệt dành cho...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin. 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân; g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin.
  • 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Định dạng chung địa chỉ hộp Thư điện tử của cá nhân, tổ chức trong cơ quan nhà nước
  • Hệ thống Thư điện tử được đặt tên duy nhất trên địa bàn tỉnh Bình Phước có dạng <tên đăng nhập @binhphuoc.gov.vn , được chia thành hai loại:
  • a) Hộp Thư điện tử dành cho các cơ quan nhà nước của tỉnh Bình Phước:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định về nơi lưu trữ, quản lý danh bạ Thư điện tử của cơ quan 1. Danh bạ Thư điện tử của các cơ quan được lưu trữ tại Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Danh bạ Thư điện tử của tỉnh có thể đưa lên trang thông tin điện tử của sở hoặc cổng thông tin điện tử của tỉnh để tạo thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân, các doanh nghiệp tro...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu 1. Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu trữ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định để bảo đảm an toàn, dễ dàng quản lý, truy nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu
  • Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu...
  • 2. Thông tin số phải được định kỳ sao chép và lưu trữ theo quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại Điều 49 Nghị định này ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định về nơi lưu trữ, quản lý danh bạ Thư điện tử của cơ quan
  • 1. Danh bạ Thư điện tử của các cơ quan được lưu trữ tại Sở Thông tin và Truyền thông.
  • Danh bạ Thư điện tử của tỉnh có thể đưa lên trang thông tin điện tử của sở hoặc cổng thông tin điện tử của tỉnh để tạo thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân, các doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh trong...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy trình cấp mới, thay đổi, hủy bỏ hộp Thư điện tử cho cán bộ, công chức và của cơ quan. Các cơ quan, đơn vị lập danh sách yêu cầu về khởi tạo hộp thư mới của đơn vị trực thuộc; cán bộ, công chức, viên chức mới được tuyển dụng, điều động, bổ nhiệm; hoặc yêu cầu hủy bỏ, thay đổi hộp Thư điện tử của đơn vị đã giải thể, cán bộ, c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chia sẻ thông tin số 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thông suốt giữa các cơ quan nhà nước. 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chia sẻ thông tin số
  • Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thôn...
  • 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện theo các nguyên tắc chính sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy trình cấp mới, thay đổi, hủy bỏ hộp Thư điện tử cho cán bộ, công chức và của cơ quan.
  • Các cơ quan, đơn vị lập danh sách yêu cầu về khởi tạo hộp thư mới của đơn vị trực thuộc
  • cán bộ, công chức, viên chức mới được tuyển dụng, điều động, bổ nhiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III SỬ DỤNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
  • TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG
Removed / left-side focus
  • SỬ DỤNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thời gian kiểm tra hệ thống Thư điện tử trong công việc 1. Tất cả cán bộ, công chức cơ quan nhà nước phải thường xuyên kiểm tra hộp Thư điện tử của đơn vị và của cá nhân trong giờ làm việc, ít nhất 02 lần trong ngày (buổi sáng trước 9 giờ, buổi chiều trước 15 giờ), để hồi đáp kịp thời thư điện tử của các tổ chức và cá nhân khác...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử 1. Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quản lý, điều hành và trao đổi thông tin. 2. Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử
  • Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quả...
  • Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết công việc cho người dân, tổ chức từng bước được chuẩn hoá theo quy định tại Điều 19 Nghị định này và công bố công khai trên trang thông tin điện tử...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời gian kiểm tra hệ thống Thư điện tử trong công việc
  • Tất cả cán bộ, công chức cơ quan nhà nước phải thường xuyên kiểm tra hộp Thư điện tử của đơn vị và của cá nhân trong giờ làm việc, ít nhất 02 lần trong ngày (buổi sáng trước 9 giờ, buổi chiều trước...
  • 2. Riêng hộp Thư điện tử của cơ quan, văn thư kiểm tra ít nhất 06 lần trong ngày: buổi sáng vào các thời điểm: 7giờ, 9giờ, 11giờ; buổi chiều vào các thời điểm: 13giờ30, 15giờ, 16giờ30.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các loại văn bản bắt buộc hoặc khuyến khích được trao đổi qua hệ thống Thư điện tử 1. Các loại văn bản được gửi, nhận qua hệ thống Thư điện tử: thư mời, lịch công tác của cơ quan, các tài liệu trao đổi phục vụ công việc, tài liệu phục vụ các cuộc họp, văn bản sao y, báo cáo chuyên đề, báo cáo tuần, tháng, quý, năm, thông báo, n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm 1. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin. 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm
  • Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tro...
  • 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô và thời gian triển khai giữa các dự án ứng dụng công nghệ thông tin, tránh đầu tư trùng lặp. Khuyến khích việc đầu tư các giải pháp và sản phẩm dù...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các loại văn bản bắt buộc hoặc khuyến khích được trao đổi qua hệ thống Thư điện tử
  • Các loại văn bản được gửi, nhận qua hệ thống Thư điện tử:
  • thư mời, lịch công tác của cơ quan, các tài liệu trao đổi phục vụ công việc, tài liệu phục vụ các cuộc họp, văn bản sao y, báo cáo chuyên đề, báo cáo tuần, tháng, quý, năm, thông báo, những văn bản...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định về việc gửi văn bản điện tử kèm theo văn bản giấy để tăng tốc độ, hiệu quả xử lý thông tin trong công việc 1. Khi phát hành văn bản giấy, trừ những văn bản mật, ngoài việc gửi văn bản tới nơi nhận theo cách thông thường, phải gửi văn bản điện tử (tương ứng nội dung văn bản giấy đã được ban hành chính thức) vào địa chỉ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế - xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia
  • 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế
  • xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định về việc gửi văn bản điện tử kèm theo văn bản giấy để tăng tốc độ, hiệu quả xử lý thông tin trong công việc
  • Khi phát hành văn bản giấy, trừ những văn bản mật, ngoài việc gửi văn bản tới nơi nhận theo cách thông thường, phải gửi văn bản điện tử (tương ứng nội dung văn bản giấy đã được ban hành chính thức)...
  • 2. Những văn bản đã gửi đi bằng Thư điện tử thì khi gửi theo cách thông thường trên văn bản giấy phải ghi chú “đã gửi kèm theo văn bản điện tử”.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định về sử dụng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001. Hệ thống Thư điện tử sử dụng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 (Unicode) để thể hiện các nội dung trao đổi trong hệ thống Thư điện tử.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin. 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu
  • 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin.
  • 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ ràng. Quá trình tạo ra hoặc thu thập dữ liệu phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định về sử dụng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001.
  • Hệ thống Thư điện tử sử dụng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 (Unicode) để thể hiện các nội dung trao đổi trong hệ thống Thư điện tử.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, DUY TRÌ, XỬ LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, DUY TRÌ, XỬ LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1.Quản lý hệ thống Thư điện tử. a) Thiết lập, thay đổi hệ thống danh bạ Thư điện tử tỉnh, thông tin về danh bạ Thư điện tử cá nhân của lãnh đạo UBND các cấp, lãnh đạo các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh và đoàn thể, địa phương; danh bạ Thư điện tử của các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng; đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng
  • đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đúng quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1.Quản lý hệ thống Thư điện tử.
  • a) Thiết lập, thay đổi hệ thống danh bạ Thư điện tử tỉnh, thông tin về danh bạ Thư điện tử cá nhân của lãnh đạo UBND các cấp, lãnh đạo các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh và đoàn thể, địa phương
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc quản lý, duy trì hoạt động của hệ thống Thư điện tử 1. Thông báo việc thay đổi thông tin liên quan đến hộp Thư điện tử của cá nhân trong cơ quan, đơn vị gửi về Sở Thông tin và Truyền thông để kịp thời cập nhật vào danh bạ Thư điện tử của Tỉnh. 2. Sở Tài chính, Sở Kế hoạc...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước
  • Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và thông tin trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc quản lý, duy trì hoạt động của hệ thống Thư điện tử
  • 1. Thông báo việc thay đổi thông tin liên quan đến hộp Thư điện tử của cá nhân trong cơ quan, đơn vị gửi về Sở Thông tin và Truyền thông để kịp thời cập nhật vào danh bạ Thư điện tử của Tỉnh.
  • Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nội vụ phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong việc phân bổ kinh phí đầu tư, nâng cấp, trang bị hệ thống thiết bị và đào tạo nhân lực đảm bảo cho hệ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm cán bộ, công chức sử dụng hệ thống Thư điện tử trong công việc 1. Không sử dụng các hộp Thư điện tử cá nhân dạng khác để trao đổi công việc của cơ quan, đơn vị, địa phương trên môi trường mạng tin học. 2. Đổi mật khẩu ban đầu đã được Sở Thông tin và Truyền thông cung cấp nhằm bảo mật thông tin. Trường hợp quên mật...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thông báo về việc tạm ngừng cung cấp thông tin, dịch vụ trên môi trường mạng 1. Trừ trường hợp bất khả kháng, cơ quan nhà nước phải thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng cung cấp thông tin và dịch vụ trên mạng để sửa chữa, khắc phục các sự cố hoặc nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thông báo về việc tạm ngừng cung cấp thông tin, dịch vụ trên môi trường mạng
  • Trừ trường hợp bất khả kháng, cơ quan nhà nước phải thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng cung cấp thông tin và dịch vụ trên mạng để sửa chữa, khắc phục các...
  • a) Thông báo công khai bằng hình thức phù hợp, trừ trường hợp bất khả kháng, và tiến hành các biện pháp khắc phục sự cố ngay sau khi hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước bị lỗi trong quá trình h...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm cán bộ, công chức sử dụng hệ thống Thư điện tử trong công việc
  • 1. Không sử dụng các hộp Thư điện tử cá nhân dạng khác để trao đổi công việc của cơ quan, đơn vị, địa phương trên môi trường mạng tin học.
  • Đổi mật khẩu ban đầu đã được Sở Thông tin và Truyền thông cung cấp nhằm bảo mật thông tin.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cá nhân quản lý hộp Thư điện tử cơ quan, đơn vị 1. Hộp Thư điện tử của cơ quan, đơn vị do lãnh đạo cơ quan, đơn vị quản lý. Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thể ủy quyền cho một hoặc một số người trong cơ quan, đơn vị sử dụng. 2. Hàng ngày, lãnh đạo cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xem xét, xử lý thông tin nhận được q...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kết nối cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan nhà nước với mạng Internet 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm kết nối hạ tầng kỹ thuật của mình với mạng Internet để cung cấp thông tin và dịch vụ hành chính công theo chức năng, nhiệm vụ của mình. 2. Việc kết nối Internet phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Điều 41 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kết nối cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan nhà nước với mạng Internet
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm kết nối hạ tầng kỹ thuật của mình với mạng Internet để cung cấp thông tin và dịch vụ hành chính công theo chức năng, nhiệm vụ của mình.
  • 2. Việc kết nối Internet phải bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại Điều 41 Nghị định này và các quy định khác của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cá nhân quản lý hộp Thư điện tử cơ quan, đơn vị
  • 1. Hộp Thư điện tử của cơ quan, đơn vị do lãnh đạo cơ quan, đơn vị quản lý. Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thể ủy quyền cho một hoặc một số người trong cơ quan, đơn vị sử dụng.
  • 2. Hàng ngày, lãnh đạo cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xem xét, xử lý thông tin nhận được qua hộp Thư điện tử cơ quan, đơn vị.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Yêu cầu quản lý thông tin trong hộp Thư điện tử 1. Các thông tin, văn bản phát hành chính thức của cơ quan, đơn vị phải đúng chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và phải được lãnh đạo cơ quan, lãnh đạo đơn vị duyệt trước khi gửi đi. 2. Mỗi đơn vị, cá nhân cần phải tạo những thư mục riêng trên máy tính làm vi...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp trên môi trường mạng những thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định này do cơ quan đó nắm giữ để phục vụ lợi ích hợp pháp của người dân. 2. Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo nguyên tắc tạo điều kiện cho ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp trên môi trường mạng những thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định này do cơ quan đó nắm giữ để phục vụ lợi ích hợp pháp của người dân.
  • 2. Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo nguyên tắc tạo điều kiện cho người dân tiếp cận nhanh chóng, dễ dàng, tránh phải cung cấp nhiều lần cùng một nội dung thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Yêu cầu quản lý thông tin trong hộp Thư điện tử
  • 1. Các thông tin, văn bản phát hành chính thức của cơ quan, đơn vị phải đúng chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và phải được lãnh đạo cơ quan, lãnh đạo đơn vị duyệt trước khi g...
  • Mỗi đơn vị, cá nhân cần phải tạo những thư mục riêng trên máy tính làm việc của mình một cách khoa học (theo loại văn bản, theo tháng, năm, … ), để lưu tất cả các loại văn bản gửi, nhận phòng khi đ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Qui trình xử lý công việc sử dụng hệ thống Thư điện tử 1. Các bước thực hiện khi nhận các loại văn bản từ hộp Thư điện tử a ) Đối với hộp Thư điện tử chung của từng đơn vị Cán bộ được phân công quản lý hộp Thư điện tử của đơn vị kiểm tra và nhận các loại văn bản được gửi qua email (trừ các thư rác quảng cáo) và lưu vào máy tín...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xây dựng thống nhất biểu mẫu điện tử 1. Biểu mẫu điện tử trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân phải tuân theo các quy định của pháp luật và đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Thông tin đơn giản, dễ hiểu, không chồng chéo và phù hợp với quy trình công việc liên quan; b) Khuôn dạng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Biểu mẫu điện tử trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân phải tuân theo các quy định của pháp luật và đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • a) Thông tin đơn giản, dễ hiểu, không chồng chéo và phù hợp với quy trình công việc liên quan;
  • b) Khuôn dạng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định để dễ dàng tải xuống, hiển thị và in ấn bằng các phương tiện điện tử phổ biến;
Removed / left-side focus
  • 1. Các bước thực hiện khi nhận các loại văn bản từ hộp Thư điện tử
  • a ) Đối với hộp Thư điện tử chung của từng đơn vị
  • Cán bộ được phân công quản lý hộp Thư điện tử của đơn vị kiểm tra và nhận các loại văn bản được gửi qua email (trừ các thư rác quảng cáo) và lưu vào máy tính làm việc của mình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Qui trình xử lý công việc sử dụng hệ thống Thư điện tử Right: Điều 19. Xây dựng thống nhất biểu mẫu điện tử
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V CÔNG TÁC KIỂM TRA, BÁO CÁO, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ KỶ LUẬT

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC KIỂM TRA, BÁO CÁO, KHEN THƯỞNG
  • VÀ XỬ LÝ KỶ LUẬT
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quy định về công tác kiểm tra, báo cáo tình hình sử dụng Thư điện tử Các cơ quan, đơn vị báo cáo thực hiện Quy chế này định kỳ 6 tháng một lần và đột xuất theo hướng dẫn và yêu cầu của Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Danh mục dịch vụ hành chính công Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng. 2. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch với cơ quan nhà nước khi thực hiện các dịch vụ hành chính công trên m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Danh mục dịch vụ hành chính công
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
  • 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quy định về công tác kiểm tra, báo cáo tình hình sử dụng Thư điện tử
  • Các cơ quan, đơn vị báo cáo thực hiện Quy chế này định kỳ 6 tháng một lần và đột xuất theo hướng dẫn và yêu cầu của Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quy định về khen thưởng và xử lý kỷ luật 1. Đối với cá nhân, tập thể thực hiện tốt các quy định trong Quy chế này được đề nghị khen thưởng. Các cơ quan, đơn vị đưa việc ứng dụng hệ thống Thư điện tử trong công việc của cán bộ, công chức thành một trong những tiêu chí bình xét thi đua hàng năm. 2. Trường hợp cá nhân, tập thể vi...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Quy định đầu tư cho dự án phần mềm 1. Tổng mức đầu tư của dự án phần mềm ứng dụng nếu không thể xác định được theo các quy định hiện hành thì có thể được xác định bằng các phương pháp định cỡ và ước lượng chi phí phần mềm theo thông lệ quốc tế, cơ sở dữ liệu quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này. 2. Khuyến khích thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Quy định đầu tư cho dự án phần mềm
  • Tổng mức đầu tư của dự án phần mềm ứng dụng nếu không thể xác định được theo các quy định hiện hành thì có thể được xác định bằng các phương pháp định cỡ và ước lượng chi phí phần mềm theo thông lệ...
  • 2. Khuyến khích thực hiện dự án phần mềm ứng dụng theo hình thức gói thầu EPC.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quy định về khen thưởng và xử lý kỷ luật
  • Đối với cá nhân, tập thể thực hiện tốt các quy định trong Quy chế này được đề nghị khen thưởng.
  • Các cơ quan, đơn vị đưa việc ứng dụng hệ thống Thư điện tử trong công việc của cán bộ, công chức thành một trong những tiêu chí bình xét thi đua hàng năm.
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện Các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm xây dựng, duy trì, nâng cấp và cập nhật trang thông tin điện tử của cơ quan mình. 2. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ quy định tại Điều 28 của Luật Công nghệ thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
  • 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm xây dựng, duy trì, nâng cấp và cập nhật trang thông tin điện tử của cơ quan mình.
  • 2. Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước phải tuân thủ quy định tại Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin và đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thực hiện
  • Các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức triển kh...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vấn đề khó khăn, vướng mắc, các đơn vị, địa phương phản ánh với Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp./.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Chính sách phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước 1. Nhà nước có chính sách phát triển quy mô và tăng cường chất lượng đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng quy hoạch phát triển nguồn nhân lực công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Chính sách phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước
  • 1. Nhà nước có chính sách phát triển quy mô và tăng cường chất lượng đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước.
  • 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng quy hoạch phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vấn đề khó khăn, vướng mắc, các đơn vị, địa phương phản ánh với Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN
Mục 2 Mục 2 CUNG CẤP NỘI DUNG THÔNG TIN
Mục 3 Mục 3 PHÁT TRIỂN VÀ SỬ DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 23. Điều 23. Ưu đãi nhân lực công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 1. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước được hưởng chế độ ưu đãi về điều kiện làm việc, bao gồm: a) Ưu đãi về sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin và trang thiết bị; b) Ưu đãi về đào tạo, nâng cao trình độ công nghệ thông tin; c) Ưu đãi khác...
Điều 24. Điều 24. Biên chế cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin Cơ quan nhà nước có trách nhiệm bố trí đủ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin, phù hợp với kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan mình.
Mục 4 Mục 4 ĐẦU TƯ CHO ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 25. Điều 25. Xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xây dựng kế hoạch 5 năm về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan mình (sau đây gọi là kế hoạch 5 năm), trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc đề nghị Thủ tướng Chính phủ...
Điều 26. Điều 26. Ưu tiên bố trí ngân sách cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước. 1. Đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước là đầu tư phát triển. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính ưu tiên bố trí ngân sách cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà n...