Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 68

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về Văn phòng đại diện Chi nhánh của thương nhân nước ngoài và của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997
Removed / left-side focus
  • Quy định về Văn phòng đại diện Chi nhánh của thương nhân nước ngoài và của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 3

Chương 3 Cá và động vật giáp xác (tôm, cua...) động vật thân mềm và các động vật không xương sống, sống dưới nước khác 0301 Cá sống 0301.90 - Các loại cá sống khác: 0301.90.90 -- Loại khác 20 0301.91 - Cá hồi 20 0301.92 - Lươn 20 0301.93 - Cá chép: 0301.93.90 -- Loại khác 20 0301.99 - Các loại cá khác: 0301.99.90 -- Loại khác 20 0302.0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cá và động vật giáp xác (tôm, cua...) động vật thân mềm và các động vật không xương sống, sống dưới nước khác
  • - Các loại cá sống khác:
  • - Các loại cá khác:
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghịđịnh này quy định về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài(theo quy định của Luật Thương mại) và của doanh nghiệp du lịch nước ngoài(theo quy định của Pháp lệnh Du lịch) tại Việt Nam. Sauđây "Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài và của doanh nghiệp dulịch nước ngoài tại Việt Na...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1997.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho nă...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghịđịnh này quy định về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài(theo quy định của Luật Thương mại) và của doanh nghiệp du lịch nước ngoài(theo quy định của Pháp lệnh Du lịch) tại...
  • Sauđây "Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài và của doanh nghiệp dulịch nước ngoài tại Việt Nam" được gọi tắt là "Văn phòng đạidiện"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Văn phòng đại diện, Chi nhánh 1.Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của thương nhân nước ngoài, doanh nghiệpdu lịch nước ngoài, được thành lập theo pháp luật Việt Nam để tìm kiếm, thúcđẩy các cơ hội hoạt động thương mại, du lịch, nhưng không được kinh doanh sinhlợi trực tiếp. Mộtthương nhân nước ngoài hoặc một doanh nghiệp d...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Văn phòng đại diện, Chi nhánh
  • 1.Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của thương nhân nước ngoài, doanh nghiệpdu lịch nước ngoài, được thành lập theo pháp luật Việt Nam để tìm kiếm, thúcđẩy các cơ hội hoạt động thương mại, du...
  • Mộtthương nhân nước ngoài hoặc một doanh nghiệp du lịch nước ngoài được thành lậptại Việt Nam một hoặc nhiều Văn phòng đại diện; không được thành lập Chi nhánhcủa Văn phòng đại diện tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của thương nhân nước ngoài, doanh nghiệp dulịch nước ngoài và Văn phòng đại diện, Chi nhánh 1.Thương nhân nước ngoài, doanh nghiệp du lịch nước ngoài có Văn phòng đại diện,Chi nhánh tại Việt Nam chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về mọi hoạtđộng của Văn phòng đại diện, Chi nhánh tại Việt Nam. 2.Văn phòng đại...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. KT.Thủ tướng Phó Thủ tướng (Đã ký)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
  • KT.Thủ tướng
  • Phó Thủ tướng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của thương nhân nước ngoài, doanh nghiệp dulịch nước ngoài và Văn phòng đại diện, Chi nhánh
  • 1.Thương nhân nước ngoài, doanh nghiệp du lịch nước ngoài có Văn phòng đại diện,Chi nhánh tại Việt Nam chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về mọi hoạtđộng của Văn phòng đại diện, Chi nhánh tạ...
  • 2.Văn phòng đại diện, Chi nhánh phải tuân thủ pháp luật Việt Nam trong mọi hoạtđộng của mình và trực tiếp thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định củapháp luật Việt Nam.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan cấp Giấy phép 1.Bộ Thương mại có trách nhiệm cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép thành lậpChi nhánh hoạt động trong lĩnh vực thương mại. 2.Tổng cục Du lịch có trách nhiệm cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép thànhlập Văn phòng đại diện, Chi nhánh hoạt động trong lĩnh vực du lịch. 3.Bộ Thương mại có trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II VIỆC CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH

Open section

Chương 4

Chương 4 Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0408.00 Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc chưa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
  • Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất...
  • Mật ong tự nhiên
Removed / left-side focus
  • VIỆC CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chinhánh 1.Thương nhân nước ngoài, doanh nghiệp du lịch nước ngoài được cấp Giấy phépthành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam khi có đăng ký kinh doanh hợp pháptheo pháp luật nước ngoài. 2.Thương nhân nước ngoài, doanh nghiệp du lịch nước ngoài được cấp Giấy phépthành lập C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chinhánh Hồsơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh gồm: 1.Đơn của thương nhân nước ngoài, doanh nghiệp du lịch nước ngoài đề nghị cấpGiấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh (theo mẫu do Bộ Thương mạithống nhất với Tổng cục Du lịch quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh 1.Thương nhân nước ngoài, doanh nghiệp du lịch nước ngoài gửi hồ sơ đề nghị cấpGiấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh đến Cơ quan cấp Giấy phép quyđịnh tại Điều 4 Nghị định này. 2.Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy phépcấp ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thông báo hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh Trongthời hạn không quá 45 ngày, kể từ ngày được cấp Giấy phép, Văn phòng đại diện,Chi nhánh phải chính thức đi vào hoạt động và phải có văn bản thông báo cho Cơquan cấp Giấy phép về địa điểm đặt trụ sở, số người Việt Nam, số người nướcngoài làm việc tại Văn phòng đại diện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thay đổi nội dung Giấy phép Khicó nhu cầu thay đổi một, một số hoặc tất cả các nội dung sau đây trong Giấyphép thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh, thương nhân nước ngoài, doanhnghiệp du lịch nước ngoài phải có văn bản đề nghị cơ quan cấp Giấy phép sửađổi, bổ sung Giấy phép: 1.Thay đổi tên gọi, quốc tịch của thương nhân nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lệ phí cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy phép 1.Thương nhân nước ngoài, doanh nghiệp du lịch nước ngoài phải nộp lệ phí cấp,sửa đổi, bổ sung Giấy phép. 2.Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Thương mại và Tổng cục Du lịch quy địnhcụ thể mức lệ phí, việc quản lý và sử dụng lệ phí quy định tại khoản 1 Điềunày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh 1.Văn phòng đại diện, Chi nhánh chấm dứt hoạt động trong các trường hợp sau: a)Theo đề nghị của thương nhân nước ngoài, doanh nghiệp du lịch nước ngoài; b)Khi thương nhân nước ngoài, doanh nghiệp du lịch nước ngoài chấm dứt hoạt động; c)Khi có quyết định về việc thu hồi, hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nghĩa vụ của thương nhân nước ngoài, doanh nghiệp du lịchnước ngoài và Văn phòng đại diện, Chi nhánh khi Văn phòng đại diện, Chi nhánhchấm dứt hoạt động Trướckhi Văn phòng đại diện, Chi nhánh chấm dứt hoạt động tại Việt Nam, thương nhânnước ngoài, doanh nghiệp du lịch nước ngoài và Văn phòng đại diện, Chi nhánh cónghĩa vụ than...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH

Open section

Chương 5

Chương 5 Các sản phẩm khác từ động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0501.00 Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; (trừ phế liệu tóc) 5 0502.00 Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; (trừ phế liệu từ các loại lông nói trên) 5 0503.00 Lông bờm ngựa và phế liệu từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các sản phẩm khác từ động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
  • Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; (trừ phế liệu tóc)
  • Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; (trừ phế liệu từ các loại lông nói trên)
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh 1.Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện. a)Xúc tiến xây dựng các dự án hợp tác kinh tế, thương mại, du lịch tại Việt Nam; b)Tìm kiếm, thúc đẩy cơ hội mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ thương mại, dulịch tại Việt Nam; c)Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các hợp đồng đã ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền, nghĩa vụ của Văn phòng đại diện và người làm việctại Văn phòng đại diện Vănphòng đại diện, người làm việc tại Văn phòng đại diện thực hiện các quyền vànghĩa vụ được quy định tại Luật Thương mại, Pháp lệnh Du lịch và các quy địnhcụ thể sau đây: 1.Văn phòng đại diện được hoạt động theo các nội dung cụ thể ghi trong Giấy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của Chi nhánh và người làm việc tại Chinhánh. Chinhánh, người làm việc tại Chi nhánh thực hiện các quyền và nghĩa vụ được quyđịnh tại Luật Thương mại, Pháp lệnh Du lịch và các quy định cụ thể sau đây: 1.Chi nhánh được hoạt động theo các nội dung ghi trong Giấy phép. 2.Người làm việc tại Chi nhánh phải nộp thuế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH

Open section

Chương 7

Chương 7 Các loại rau quả và một số loại củ, rễ ăn được 0714.00 Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú, khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc Inulin cao, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ Sagô 7

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các loại rau quả và một số loại củ, rễ ăn được
  • Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú, khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc Inulin cao, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ Sagô
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  • ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Bộ Thương mại 1.Chủ trì, phối hợp với Tổng cục Du lịch soạn thảo trình cơ quan có thẩm quyềnban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về Vănphòng đại diện, Chi nhánh; 2.Cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép thành lập Chi nhánh theo quy định tạikhoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Tổng cục Du lịch 1.Phối hợp với Bộ Thương mại soạn thảo trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặcban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về Văn phòng đại diện,Chi nhánh. 2.Cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghịđịnh này. 3.Thanh tra, kiểm tra công tác quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộcChính phủ 1.Phối hợp với Bộ Thương mại, Tổng cục Du lịch, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi Vănphòng đại diện, Chi nhánh đặt trụ sở giải quyết các vấn đề có liên quan đếnhoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh thuộc lĩnh vực mình quản lý. 2.Tham gia với Bộ Thương mại, Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1.Thực hiện theo thẩm quyền việc quản lý Nhà nước đối với hoạt động của Văn phòngđại diện, Chi nhánh tại địa phương. 2.Cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoạt độngtrong lĩnh vực thương mại, thương mại và du lịch theo quy định tại khoản 4 vàkhoản 5 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương V

Chương V XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương 8

Chương 8 Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa 0814.00 Vỏ các loại quả có múi (họ chanh) hoặc vỏ dưa tây (bao gồm cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc được bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc các dung dịch bảo quản khác 5

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh
  • Vỏ các loại quả có múi (họ chanh) hoặc vỏ dưa tây (bao gồm cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc được bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc các dung dịch bảo quản khác
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm đối với Văn phòng đại diện, Chi nhánh, ngườilàm việc tại Văn phòng đại diện, Chi nhánh 1.Văn phòng đại diện, Chi nhánh vi phạm các quy định của Nghị định này thì bị xửphạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2.Người làm việc tại Văn phòng đại diện, Chi nhánh vi phạm các quy định của Nghịđịnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm đối với cán bộ, công chức Cánbộ, công chức khi thi hành công vụ nếu vi phạm các quy định của Nghị định nàythì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứutrách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương 9

Chương 9 Cà phê, chè, chè Paraguay (mate) và các loại gia vị 0904.00 Hồ tiêu thuộc giống piper, ớt quả, giống capicum hoặc giống Jamaica, khô, xay hoặc tán 20 0905.00 Vani 20 0906 Quế và hoa quế 0906.10 - Chưa xay hoặc ép 20 0906.20 - Đã xay hoặc ép 20 0907.00 Đinh hương (quả, thân, cành và rễ) 20 0908.00 Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cà phê, chè, chè Paraguay (mate) và các loại gia vị
  • Hồ tiêu thuộc giống piper, ớt quả, giống capicum hoặc giống Jamaica, khô, xay hoặc tán
  • Quế và hoa quế
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1.Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2000 và thay thếNghị định số 82-CP ngày 02 tháng 8 năm 1994 ban hành Quy chế đặt và hoạt độngcủa Văn phòng đại diện tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam. 2.Văn phòng đại diện đã được thành lập trước ngày Nghị định này có hiệu lực đượctiếp tục h...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Điều khoản thi hành
  • 1.Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2000 và thay thếNghị định số 82-CP ngày 02 tháng 8 năm 1994 ban hành Quy chế đặt và hoạt độngcủa Văn phòng đại diện tổ chức kinh tế nước...
  • 2.Văn phòng đại diện đã được thành lập trước ngày Nghị định này có hiệu lực đượctiếp tục hoạt động theo quy định tại Nghị định này.

Only in the right document

Phan Văn Khải Phan Văn Khải DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CEPT CỦA VIỆT NAM NĂM 1997 (Ban hành kèm theo Nghị định số 82 ngày 13 tháng 12 năm 1996) Mã HS Mô tả mặt hàng Thuế suất CEPT
Chương 10 Chương 10 Ngũ cốc 1001 Lúa mì và meslin 1001.10 - Lúa mì Durrum 3 1001.90 - Các loại khác 3 1002.00 Lúa mạch đen 5 1003.00 Lúa mạch 5 1004.00 Yến mạch 5 1005.00 Ngô 1005.00.90 - Loại khác 7 1007.00 Lúa miến 7 1008 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (ca na ry seed) 1008.10 - Kiều mạch 5 1008.20 - Kê 7 1008.30 - Hạt cây thóc chim (ca na ry...
Chương 11 Chương 11 Các sản phẩm xay xát; mạch nha (malt) tinh bột, Inulin, Gluten bột mỳ 1102 Bột ngũ cốc, trừ bột mỳ và bột meslin 1102.10 - Bột lúa mạch đen 20 1102.20 - Bột ngô 20 1102.30 - Bột gạo 20 1102.90 - Các loại bột ngũ cốc khác 20 1103 Ngũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô và bột viên - Ngũ cốc dạng đã xát vỏ, dạng bột thô: 1103.13 -...
Chương 12 Chương 12 Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm và rạ 1201.00 Đậu tương, hạt hoặc mảnh 7 1202.00 Lạc chưa rang hoặc chưa chế biến cách khác, lạc vỏ, lạc nhân đã hoặc chưa vỡ mảnh 7 1207 Các loại quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh: 1207.40 - Hạt vừng 10 1207.50 - Hạt mù tạt 10 - Hạt khác...
Chương 13 Chương 13 Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và các chiết xuất từ thực vật 1301.00 Cánh kiến đỏ, gôm tự nhiên, nhựa cây dạng gôm, nhựa thơm 5 1302 Cao và nhựa thực vật, chất pectic, pectin, pectat; thạch trắng, các chất nhầy, chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ các sản phẩm thực vật - Chất nhựa, cao từ thực vật: 1302.12 -- Từ ca...
Chương 14 Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết, bện; các sản phẩm khác từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1402.00 Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để đệm lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không) 5 1403.00 Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, bàn c...
Chương 15 Chương 15 Mỡ và dầu động hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm; các loại sáp động hoặc thực vật 1507.00 Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 1507.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5 1508.00 Dầu lạc v...
Chương 18 Chương 18 Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao 1801.00 Ca cao hạt, mảnh, sống hoặc đã rang 7 1802.00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác 7 1803.00 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo 10