Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Ban hành đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước Right: Ban hành đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước. (có đơn giá kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước. (có đơn giá kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thương mại - Du lịch, Giao thông - Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu l...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh cho các công trình đo đạc chính quy định sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Các chi phí chưa tính trong đơn giá, gồm các khoản và định mức như sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh cho các công trình đo đạc chính quy định sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đo đạc lập bản...
  • Các chi phí chưa tính trong đơn giá, gồm các khoản và định mức như sau:
  • 1. Chi phí khảo sát thiết kế, lập luận chứng kinh tế kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thương mại
  • Du lịch, Giao thông
  • Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi: Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng thương mại, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm bao gồm: Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, chim cảnh. 2. Đối tượng áp dụng của Quy định này bao gồm các tổ chức, cá nhân trong và ngoài...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 47/2003/QĐ-UB ngày 15/5/2003 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành Đơn giá lập lưới địa chính, đo đạc lập bản đồ địa chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 47/2003/QĐ-UB ngày 15/5/2003 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành Đơn giá lập lưới địa chính, đo đạc lập bản đồ địa chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi: Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng thương mại, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm bao gồm: Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, c...
  • Đối tượng áp dụng của Quy định này bao gồm các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh có hoạt động liên quan đến lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầ...
left-only unmatched

Chương II

Chương II CHĂN NUÔI GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện chăn nuôi gia cầm 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Thú y, Pháp lệnh Giống vật nuôi mới được sản xuất kinh doanh. 2. Chăn nuôi gia cầm t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện chăn nuôi gia cầm
  • Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y.
  • Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Thú y, Pháp lệnh Giống vật nuôi mới được sản xuất kinh doanh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội ô thị xã (gồm các phường) và nội ô các thị trấn (gồm các khu phố), các khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện và hành lang các hồ chứa nước. 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, nuôi vịt, ngan tự do trên sông suối, hồ chứa nước. 3. Chăn nuôi không đảm bảo vệ sinh thú y...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hành vi bị cấm
  • 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội ô thị xã (gồm các phường) và nội ô các thị trấn (gồm các khu phố), các khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện và hành lang các hồ chứa nước.
  • 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, nuôi vịt, ngan tự do trên sông suối, hồ chứa nước.
left-only unmatched

Chương III

Chương III ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện ấp trứng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Thú y, Pháp lệnh Giống vật nuôi mới được sản xuất kinh doanh. Tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị cấm 1. Ấp trứng trong nội ô thị xã, nội ô thị trấn. 2. Ấp trứng sản xuất con giống trong thời gian bị cấm. 3. Ấp trứng không rõ nguồn gốc, trứng lấy từ cơ sở chăn nuôi gia cầm bị bệnh hoặc cơ sở chăn nuôi gia cầm không đăng ký. 4. Xuất bán gia cầm giống chưa được kiểm dịch thú y.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV VẬN CHUYỂN GIA CẦM, SẢN PHẨM GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Vận chuyển gia cầm sống Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Gia cầm khỏe mạnh, có nguồn gốc từ các cơ sở, các gia đình chăn nuôi tại vùng không có dịch. 2. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y kèm giấy chứng nhận tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm theo quy định. 3. Đối với gia cầm thuộc diện tiêm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vận chuyển thịt gia cầm Thịt gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Có nguồn gốc từ gia cầm khỏe mạnh, có giấy kiểm dịch của cơ quan thú y. 2. Được giết mổ tại cơ sở giết mổ có giấy chứng nhận đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền. 3. Phải có dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vận chuyển trứng gia cầm Trứng gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ gia đình chăn nuôi tại vùng không có dịch. 2. Phải được đựng trong dụng cụ đã được vệ sinh, khử trùng tiêu độc trước và sau khi vận chuyển. 3. Có giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển của cơ quan th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vận chuyển lông vũ Lông vũ gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Được lấy từ gia cầm theo quy định tại Điều 6 của Quy định này. 2. Được bao gói và khử trùng tiêu độc trước khi vận chuyển. 3. Có giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển của cơ quan thú y.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phương tiện vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm Phương tiện vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm phải: 1. Đảm bảo yêu cầu vệ sinh, không để phát tán gia cầm chết, phân, lông, chất thải của gia cầm sống, nước dịch của gia cầm đã giết thịt và sản phẩm gia cầm ra môi trường bên ngoài. 2. Phương tiện, các dụng cụ, vật tư liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các hành vi bị cấm 1. Vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách. 2. Vận chuyển gia cầm không rõ nguồn gốc, không có giấy kiểm dịch thú y. 3. Vận chuyển gia cầm, sản phẩm gia cầm bị bệnh chết, lông, phân, chất thải gia cầm chưa được xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V GIẾT MỔ GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Yêu cầu đối với gia cầm giết mổ 1. Gia cầm khoẻ mạnh, không bị bệnh, có nguồn gốc từ vùng không có dịch; có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y. 2. Sau khi tiêm phòng vaccin cúm gia cầm ít nhất 14 ngày. 3. Gia cầm phải giết mổ trong cơ sở giết mổ tập trung đủ điều kiện vệ sinh thú y và có kiểm dịch của cơ quan thú y.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện đối với cơ sở giết mổ gia cầm. 1. Cơ sở giết mổ gia cầm tập trung phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Vị trí cơ sở giết mổ phải theo quy hoạch của UBND tỉnh, đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường. b) Lối ra, vào cơ sở giết mổ phải có hố khử trùng tiêu độc; có hệ thống khử trùng tiêu độc đảm bảo vệ sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Các hành vi bị cấm 1. Giết mổ gia cầm tại các nơi không đúng quy định. 2. Giết mổ gia cầm chưa được kiểm dịch. 3. Giết mổ gia cầm bệnh, chết. 4. Chế biến tiết canh gia cầm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI BUÔN BÁN GIA CẦM, SẢN PHẨM GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm. 1.Chỉ được buôn bán gia cầm sống tại các chợ thuộc các xã và ngoại ô các thị trấn. Không buôn bán gia cầm sống trong nội ô các thị xã và nội ô các thị trấn. 2. Gia cầm không bị bệnh, có nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận tiêm phòng và đã được kiểm dịch thú y. 3. Thịt gia cầm phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các hành vi bị cấm 1. Buôn bán gia cầm sống trong nội ô các thị xã và nội ô các thị trấn. 2. Buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm chưa được kiểm dịch. 3. Buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm không đúng nơi quy định. 4. Buôn bán chim cảnh, chim hoang dã trong nội ô thị xã và nội ô các thị trấn. 5. Buôn bán tiết canh gia cầm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước 1. Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã chỉ đạo Ủy ban Nhân dân các xã, thị trấn, ngành nông nghiệp, Trạm thú y và các ngành liên quan thực hiện Quy định này. 2. Ủy ban Nhân dân các xã, thị trấn phối hợp với ngành thú y tổ chức tiêm phòng vaccin cúm gia cầm, tổ chức thực hiện vệ sinh tiêu độc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, giết mổ, vận chuyển, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm nêu tại Quy định này sẽ bị xử lý theo các quy định tại Nghị định số 129/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y và Nghị định số 47/2005/NĐ-CP ngày 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.