Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về trình tự thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu quốc tế hoa lư, tỉnh Bình Phước
64/2010/QĐ-UBND
Right document
V/v Phân cấp cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
911/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về trình tự thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu quốc tế hoa lư, tỉnh Bình Phước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, xuất khẩu, nhập khẩu qua Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư, tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, Chỉ Huy trưởng BCH Bộ đội biên phòng, Cục trưởng Cục Hải quan, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN D...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I:
Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: a. Phạm vi: Trình tự này quy định chi tiết các bước thực hiện thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu quốc tế Hoa Lư, tỉnh Bình Phước đối với người, phương tiện vận tải xuất nhập cảnh, quá cảnh; hàng hoá xuất nhập khẩu, quá cảnh. Khi thực hiện thì tuỳ theo văn bản quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Giải thích từ ngữ: Hàng hoá bao gồm hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam của người xuất cảnh, nhập cảnh; vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; kim khí quí, đá quí, cổ vật, văn hoá phẩm, bưu phẩm, các tài sản khác xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hoặc lưu giữ trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện: 1. Người, phương tiện vận tải, hàng hóa tham gia xuất cảnh, nhập cảnh, xuất khẩu, nhập khẩu phải thực hiện các thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, xuất khẩu, nhập khẩu và kiểm dịch (y tế, động vật, thực vật) tại Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu quốc tế Hoa Lư và phải chấp hành nghiêm quy định tại Nghị định 32/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: TRÌNH TỰ THỦ TỤC XUẤT NHẬP CẢNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự thủ tục xuất cảnh: 1. Tại gác chắn giám sát: Bộ đội biên phòng và Hải quan kiểm tra bước đầu, hướng dẫn người và phương tiện đi đúng luồng theo quy định. 2. Tại Trụ sở làm việc Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu: Người và nhân viên điều khiển phương tiện xuất cảnh làm thủ tục theo trình tự như sau: + Hải quan: giải quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự thủ tục nhập cảnh: 1. Tại gác chắn giám sát: Bộ đội biên phòng và Hải quan kiểm tra bước đầu, hướng dẫn người và phương tiện đi đúng luồng theo quy định. Cơ quan Kiểm dịch thực hiện các biện pháp kiểm dịch tại biên giới. 2. Tại Trụ sở làm việc Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu: Người và nhân viên điều khiển phương tiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III:
Chương III: TRÌNH TỰ THỦ TỤC XUẤT NHẬP KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xuất khẩu: 1. Tại gác chắn giám sát: Hải quan, Bộ đội biên phòng hướng dẫn đưa hàng hoá xuất khẩu vào địa điểm quy định để chờ thực hiện các thủ tục xuất khẩu. Hàng hoá chỉ được đưa đến cửa xuất sau khi đã hoàn thành thủ tục xuất khẩu. 2. Thủ tục hàng hoá xuất khẩu: Các thủ tục đối với hàng hoá xuất khẩu được thực hiện tại Trụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhập khẩu: 1. Tại gác chắn giám sát: Bộ đội biên phòng và Hải quan kiểm tra bước dầu và hướng dẫn người, phương tiện vận chuyển hàng hoá theo đúng quy định. Cơ quan Kiểm dịch thực hiện nhiệm vụ kiểm dịch theo quy định. 2. Tại gác chắn kiểm soát: Bộ đội biên phòng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc gia; phối hợp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV:
Chương IV: NHIỆM VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN HỮU QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng: Duy trì an ninh, trật tự khu vực cửa khẩu, ngăn ngừa, phát hiện, xử lý người vi phạm chế độ xuất nhập cảnh, các hành vi vi phạm pháp luật Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại khu vực cửa khẩu theo quy định của pháp luật; điều hành, hướng dẫn người, phương tiện và các hoạt động khác trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm dịch: 1. Kiểm dịch y tế: - Kiểm tra y tế và cấp giấy chứng nhận xe ôtô chở hàng, ôtô chở khách: kiểm tra y tế hàng trên xe, đặc biệt là hàng hóa thực phẩm xuất nhập khẩu qua cửa khẩu; thực phẩm không có nguồn gốc, xuất xứ “cần thiết xử lý diệt côn trùng trung gian truyền bệnh”. - Khử trùng tất cả các loại phương tiện qua l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hải quan: - Hướng dẫn thủ tục khai báo Hải quan, làm thủ tục hải quan cho hành lý của hành khách, phương tiện vận tải xuất nhập cảnh và hàng hóa xuất nhập khẩu. - Thực hiện kiểm tra, giám sát hàng hoá xuất nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất nhập cảnh. - Phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hoá qua biên giới. - Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Công an tỉnh: - Tổ chức cấp Giấy thông hành biên giới cho đồng bào là người dân tộc Khmer, những người là dân tộc khác trong một hộ gia đình người dân tộc Khmer thường trú ở các tỉnh, thành phố vùng Tây Nam Bộ, đồng bào là người dân tộc Stiêng ở Bình Phước xin xuất nhập cảnh qua lại Campuchia. - Phối hợp với lực lượng kiểm soá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV:
Chương IV: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện: - Thủ trưởng các cơ quan: Cục Hải quan, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng, Ban Quản lý Khu kinh tế, Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, nhắc nhở cán bộ thuộc quyền thực hiện nghiêm túc theo quy định. - Trong q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections