Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 80
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung thông tư số 128/98/TT-BTC ngày 22/9/1998 của bộ tài chính hướng dẫn thực hiện nghị định số 22/cp ngày 17/4/1996 của chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thuế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung thông tư số 128/98/TT-BTC ngày 22/9/1998 của bộ tài chính hướng dẫn thực hiện nghị định số 22/cp ngày 17/4/1996 của chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thuế.
Removed / left-side focus
  • Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . 1.Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng về tổchức và hoạt động của ngân hàng thương mại. 2.Ngân hàng thương mại là ngân hàng được thực hiện toàn bộ hoạt động ngân hàng vàcác hoạt động kinh doanh khác có liên quan vì mục tiêu lợi nhuận, góp phần thựchiện các mục tiêu kinh tế của Nhà nước. 3.N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 .Việc cấp giấy phép thành lập và hoạt động; cơ cấu tổ chức của ngân hàng thươngmại thực hiện theo quy định tại Mục 1, Mục 2, Chương II Luật các Tổ chức tíndụng và quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HUY ĐỘNG VỐN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ngânhàng thương mại được huy động vốn dưới các hình thức sau: 1.Nhận tiền gửi của các tổ chức, cá nhân và các tổ chức tín dụng khác dưới cáchình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn và các loại tiền gửi khác. 2.Phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu và giấy tờ có giá khác để huy động vốncủa tổ chức, cá nhân trong nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 .Ngân hàng thương mại được cấp tín dụng cho tổ chức, cá nhân dưới các hình thứccho vay, chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh, cho thuê tàichính và các hình thức khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Ngânhàng thương mại được cho các tổ chức, cá nhân vay vốn dưới các hình thức: 1.Cho vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ,đời sống. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn để thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất,kinh doanh, dịch vụ, đời sống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . 1.Ngân hàng thương mại chủ động tìm kiếm các dự án sản xuất, kinh doanh khả thi,có hiệu quả và có khả năng hoàn trả nợ để cho vay. 2.Ngân hàng thương mại nhà nước cho vay theo quyết định của Thủ tướng Chính phủtrong trường hợp cần thiết. 3.Việc cho vay phải được lập thành hợp đồng tín dụng và theo quy định của phápluật về bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. 1.Ngân hàng thương mại tổ chức việc xét duyệt cho vay theo nguyên tắc phân địnhtrách nhiệm giữa các khâu thẩm định và quyết định cho vay; kiểm tra, giám sátquá trình vay vốn, sử dụng vốn vay và trả nợ của khách hàng. 2.Ngân hàng thương mại được quyền yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu chứng minhphương án kinh doanh khả thi, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1.Ngân hàng thương mại được bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh thực hiệnhợp đồng, bảo lãnh dự thầu và các hình thức bảo lãnh ngân hàng khác bằng uy tínvà bằng khả năng tài chính của mình đối với người nhận bảo lãnh theo quy địnhcủa Ngân hàng Nhà nước. 2.Mức bảo lãnh đối với một khách hàng và tổng mức bảo lãnh của một n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chỉcác ngân hàng thương mại được phép thực hiện thanh toán quốc tế mới được thựchiện bảo lãnh vay, bảo lãnh thanh toán và các hình thức bảo lãnh ngân hàng khácmà người nhận bảo lãnh là tổ chức, cá nhân nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Ngânhàng thương mại được: 1.Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đối với các tổchức, cá nhân. 2.Tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đối với các tổchức tín dụng khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ngânhàng thương mại được hoạt động cho thuê tài chính nhưng phải thành lập công tycho thuê tài chính. Việc thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty cho thuêtài chính thực hiện theo Nghị định của Chính phủ về tổ chức và hoạt động củacông ty cho thuê tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 DỊCH VỤ THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. 1.Ngân hàng thương mại phải mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước (Sở giaodịch hoặc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố) nơi ngân hàng thươngmại đặt trụ sở chính và duy trì tại đó số dư tiền gửi dự trữ bắt buộc theo quyđịnh; được mở tài khoản tiền gửi tại ngân hàng khác trong nước theo quy địnhcủa Ngân hàng Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ngânhàng thương mại được: 1.Cung ứng các phương tiện thanh toán. 2.Thực hiện các dịch vụ thanh toán trong nước cho khách hàng. 3.Thực hiện dịch vụ thu hộ và chi hộ. 4.Thực hiện các dịch vụ thanh toán khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. 5.Thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế khi được Ngân hàng Nhà nước cho phép. 6.Thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. 1.Ngân hàng thương mại được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổphần của doanh nghiệp và của các tổ chức tín dụng khác trong nước theo quy địnhcủa pháp luật. Mức góp vốn, mua cổ phần của ngân hàng thương mại trong mộtdoanh nghiệp, tổng mức góp vốn, mua cổ phần của ngân hàng thương mại trong tấtcả các doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ngânhàng thương mại được tham gia thị trường tiền tệ theo quy định của Ngân hàngNhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khiđược Ngân hàng Nhà nước cho phép, ngân hàng thương mại được trực tiếp kinhdoanh hoặc thành lập công ty trực thuộc có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lậpbằng vốn tự có (sau đây gọi tắt là công ty trực thuộc) để kinh doanh ngoại hốivà vàng trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Ngânhàng thương mại được quyền uỷ thác, nhận uỷ thác, làm đại lý trong các lĩnh vựcliên quan đến hoạt động ngân hàng, kể cả việc quản lý tài sản, vốn đầu tư củatổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo hợp đồng uỷ thác, đại lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ngânhàng thương mại được cung ứng dịch vụ bảo hiểm; được thành lập công ty trựcthuộc hoặc liên doanh để kinh doanh bảo hiểm theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ngânhàng thương mại được cung ứng các dịch vụ: 1.Tư vấn tài chính, tiền tệ cho khách hàng dưới hình thức trực tiếp tư vấn chokhách hàng hoặc thành lập công ty trực thuộc theo quy định của pháp luật. 2.Bảo quản hiện vật quý, giấy tờ có giá, cho thuê tủ két, cầm đồ và các dịch vụkhác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Ngânhàng thương mại không được trực tiếp kinh doanh bất động sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Ngânhàng thương mại được trực tiếp kinh doanh hoặc thành lập công ty trực thuộc đểthực hiện kinh doanh khác có liên quan đến hoạt động ngân hàng theo quy địnhcủa pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 .Trong quá trình hoạt động, ngân hàng thương mại phải tuân thủ các quy định vềcác hạn chế để bảo đảm an toàn trong hoạt động theo quy định tại Mục 5, ChươngIII, Luật các Tổ chức tín dụng và theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH VÀ KIỂM SOÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Ngânhàng thương mại nhà nước là ngân hàng thương mại do Nhà nước đầu tư vốn, thànhlập và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh, góp phần thực hiện mục tiêu kinhtế của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quản trị ngân hàng thương mại nhà nước là Hội đồng quản trị. Các chức danh Hộiđồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm sau khi cóthoả thuận với Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 .Hội đồng quản trị và thành viên Hội đồng quản trị 1.Hội đồng quản trị có 5 hoặc 7 thành viên, bao gồm thành viên chuyên trách vàthành viên kiêm nhiệm; thành viên kiêm nhiệm không phải là người đang giữ cácchức vụ lãnh đạo trong bộ máy Nhà nước; số lượng thành viên Hội đồng quản trị,thành viên chuyên trách, thành viên kiêm nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 .Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị 1.Quản trị ngân hàng theo quy định của pháp luật và Nghị định này. 2.Nhận các nguồn vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao. 3.Trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: a)Chuẩn y sửa đổi, bổ sung Điều lệ ngân hàng; b)Thành lập công ty trực thuộc; c)Chấp thuận việc mở sở giao dịch, chi n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nhiệmvụ của các thành viên Hội đồng quản trị 1.Chủ tịch Hội đồng quản trị: a)Là người chịu trách nhiệm chung mọi công việc của Hội đồng quản trị, tổ chứcphân công nhiệm vụ cho các thành viên để thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn củaHội đồng quản trị quy định tại Điều 26 Nghị định này; b)Thay mặt Hội đồng quản trị cùng Tổng giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bộmáy giúp việc Hội đồng quản trị 1.Hội đồng quản trị sử dụng bộ máy điều hành và con dấu của ngân hàng để thực hiệnnhiệm vụ của mình. 2.Hội đồng quản trị thành lập bộ phận giúp việc có không quá 5 cán bộ hoạt độngchuyên trách. Chủ tịch Hội đồng quản trị lựa chọn, thay thế các cán bộ giúpviệc của Hội đồng quản trị. 3.Hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Chếđộ làm việc của Hội đồng quản trị 1.Hội đồng quản trị làm việc theo chế độ tập thể; họp thường kỳ mỗi tháng một lầnđể xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của mình.Khi cần thiết, Hội đồng quản trị có thể họp bất thường để giải quyết những vấnđề cấp bách của ngân hàng do Chủ tịch Hội đồng quản t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 .Bổ nhiệm, miễn nhiệm, chuẩn y các chức danh Ban kiểm soát 1.Trưởng Ban kiểm soát là thành viên của Hội đồng quản trị do Hội đồng quản trịphân công. 2.Các thành viên khác của Ban kiểm soát do Hội đồng quản trị bổ nhiệm, miễnnhiệm. 3.Việc phân công Trưởng Ban kiểm soát và việc bổ nhiệm, miễn nhiệm các thành viênkhác trong Ban ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 .Thành viên Ban kiểm soát 1.Thành viên Ban kiểm soát phải là những người có trình độ chuyên môn và đạo đứcnghề nghiệp theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, không thuộc các đối tượng quyđịnh tại Điều 40 Luật các Tổ chức tín dụng. 2.Ban kiểm soát có số thành viên tối thiểu là 5 người và ít nhất phải có một nửasố thành viên là chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 .Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát 1.Kiểm tra hoạt động tài chính của ngân hàng; giám sát việc chấp hành chế độ hạchtoán, hoạt động của hệ thống kiểm tra và kiểm toán nội bộ của ngân hàng. 2.Thẩm định báo cáo tài chính hàng năm của ngân hàng; kiểm tra từng vấn đề cụ thểliên quan đến hoạt động tài chính của ngân hàng khi x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 .Bổ nhiệm, miễn nhiệm Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốctheo đề nghị của Hội đồng quản trị; bổ nhiệm, miễn nhiệm Kế toán trưởng theo đềnghị của Hội đồng quản trị và sau khi có thoả thuận của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 .Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc phải là những người không thuộc các đối tượngquy định tại Điều 40 Luật các Tổ chức tín dụng, có trình độ chuyên môn, nănglực điều hành một tổ chức tín dụng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và phảicư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . 1.Điều hành hoạt động ngân hàng là Tổng giám đốc, giúp Tổng giám đốc có một sốPhó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy chuyên môn, nghiệp vụ. 2.Tổng giám đốc là người chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, trước phápluật về việc điều hành hoạt động hàng ngày theo nhiệm vụ, quyền hạn quy địnhtại Điều 36 Nghị định này. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 .Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc 1.Cùng với Chủ tịch Hội đồng quản trị ký nhận vốn và các nguồn lực khác do Nhà nướcgiao để quản lý, sử dụng theo Điều lệ ngân hàng. Giao vốn và các nguồn lực kháccho các công ty trực thuộc. 2.Trình Hội đồng quản trị: a)Sửa đổi, bổ sung Điều lệ ngân hàng; b)Thành lập công ty trực thuộc; c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. 1.Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân (gọi tắt là ngân hàng thươngmại cổ phần) là ngân hàng thương mại được thành lập dưới hình thức công ty cổphần, trong đó doanh nghiệp nhà nước, tổ chức tín dụng nhà nước và tổ chứckhác, cá nhân cùng góp vốn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. 2.Giới hạn sở hữu cổ phần đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 .Các loại cổ phần 1.Ngân hàng thương mại cổ phần phải có cổ phần phổ thông. Người sở hữu cổ phầnphổ thông gọi là cổ đông phổ thông. 2.Ngân hàng thương mại cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi biểu quyết. Người sở hữucổ phần ưu đãi biểu quyết gọi là cổ đông ưu đãi biểu quyết. 3.Chỉ có cổ đông sáng lập được quyền nắm giữ cổ phần ưu đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Cổphần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông ưu đãi biểu quyết 1.Cổ phần ưu đãi biểu quyết là cổ phần có số phiếu biểu quyết nhiều hơn so với cổphần phổ thông. Số phiếu biểu quyết của một cổ phần ưu đãi biểu quyết do Điềulệ ngân hàng quy định. 2.Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết có quyền: a)Biểu quyết về các vấn đề thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 1.Quyền của cổ đông phổ thông: a)Tham dự và biểu quyết tất cả các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổđông; ứng cử, đề cử thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát. Mỗicổ phần phổ thông có một phiếu biểu quyết; b)Được nhận cổ tức với mức theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông; c)Được ưu tiên mua cổ phần mớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Nghĩavụ của cổ đông phổ thông 1.Mua đủ cổ phần đã cam kết. 2.Chấp hành Điều lệ ngân hàng và cơ chế quản lý nội bộ của ngân hàng. 3.Chấp hành quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị. 4.Chịu trách nhiệm về nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của ngân hàng trong phạm visố vốn đã góp vào ngân hàng. 5.Thực hiện các nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42 .Cổ đông sáng lập 1.Trong ba năm đầu kể từ ngày ngân hàng được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinhdoanh, các cổ đông sáng lập phải cùng nhau nắm giữ ít nhất 20% số cổ phần phổ thôngđược quyền chào bán; cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập có thể chuyển nhượngcho người khác không phải là cổ đông nếu được sự chấp thuận của Đại hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Cổ phiếu 1.Cổ phiếu là chứng chỉ do ngân hàng thương mại cổ phần phát hành xác nhận quyềnsở hữu một hoặc một số cổ phần của ngân hàng đó. Cổ phiếu được phát hành có thểghi tên hoặc không ghi tên. Nội dung chính của cổ phiếu theo quy định của Điều59 Luật Doanh nghiệp. 2.Việc phát hành cổ phiếu thực hiện theo quy định của Ngân h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Đạihội đồng cổ đông 1.Đại hội đồng cổ đông là cơ quan quyết định cao nhất của ngân hàng thương mại cổphần. 2.Đại hội đồng cổ đông có các quyền hạn và nhiệm vụ theo quy định của pháp luậtvề: a)Sửa đổi, bổ sung Điều lệ ngân hàng; b)Thảo luận và thông qua báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị, kết quả kinhdoanh, quyết toán tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45 .Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị 1.Quản trị ngân hàng theo quy định của pháp luật và Nghị định này. 2.Quyết định các vấn đề liên quan đến mục đích, quyền lợi của ngân hàng trừ nhữngvấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông. 3.Hội đồng quản trị chịu trách nhiệm trước Đại hội đồng cổ đông về kết quả hoạtđộng cũ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46

Điều 46 .Thành viên Hội đồng quản trị 1.Thành viên Hội đồng quản trị là những người có uy tín, đạo đức nghề nghiệp vàhiểu biết về hoạt động ngân hàng, không thuộc các đối tượng quy định tại Điều40 Luật các Tổ chức tín dụng. 2.Chủ tịch và các thành viên khác trong Hội đồng quản trị không được uỷ quyền chonhững người không phải là thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47

Điều 47 .Bộ máy giúp việc Hội đồng quản trị 1.Hội đồng quản trị sử dụng bộ máy điều hành và con dấu của ngân hàng để thựchiện nhiệm vụ của mình. 2.Hội đồng quản trị có các nhân viên giúp việc chuyên trách. Hội đồng quản trịquy định số lượng và nhiệm vụ của từng nhân viên giúp việc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Bầu,miễn nhiệm, bãi nhiệm, chuẩn y các chức danh Hội đồng quản trị 1.Đại hội đồng cổ đông bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trịvới số cổ đông đại diện ít nhất 51% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đôngdự họp chấp thuận. Tỷ lệ cụ thể, hình thức biểu quyết do Điều lệ ngân hàng quyđịnh. 2.Hội đồng quản trị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49

Điều 49 .Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm, chuẩn y các chức danh Ban kiểm soát 1.Đại hội đồng cổ đông bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Ban kiểm soát với sốcổ đông đại diện ít nhất 51% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họpchấp thuận. Tỷ lệ cụ thể, hình thức biểu quyết do Điều lệ ngân hàng quy định. 2.Ban kiểm soát bầu, miễn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50 .Thành viên Ban kiểm soát 1.Thành viên Ban kiểm soát phải là những người có trình độ chuyên môn và đạo đứcnghề nghiệp theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, không thuộc các đối tượng quyđịnh tại Điều 40 Luật các Tổ chức tín dụng. 2.Ban kiểm soát có số thành viên tối thiểu là 3 người và ít nhất có một nửa sốthành viên là chuyên t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51

Điều 51 .Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát 1.Kiểm tra hoạt động tài chính của ngân hàng; giám sát việc chấp hành chế độ hạchtoán, hoạt động của hệ thống kiểm tra và kiểm toán nội bộ của ngân hàng. 2.Thẩm định báo cáo tài chính hàng năm của ngân hàng; kiểm tra từng vấn đề cụ thểliên quan đến hoạt động tài chính của ngân hàng khi x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52

Điều 52 .Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc) 1.Hội đồng quản trị bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc), PhóTổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng. 2.Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Tổng giám đốc (Giám đốc) phải được Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước chuẩn y.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53

Điều 53 .Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) phải là những ngườikhông thuộc các đối tượng quy định tại Điều 40 Luật các Tổ chức tín dụng, cótrình độ chuyên môn, năng lực điều hành một tổ chức tín dụng theo quy định củaNgân hàng Nhà nước và phải cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54

Điều 54 . 1.Điều hành hoạt động ngân hàng là Tổng giám đốc (Giám đốc), giúp Tổng giám đốc(Giám đốc) có một số Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng và bộ máychuyên môn nghiệp vụ. 2.Tổng giám đốc (Giám đốc) là người chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, trướcpháp luật về việc điều hành hoạt động hàng ngày của ngân hàng. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55

Điều 55 .Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc (Giám đốc) 1.Trình Hội đồng quản trị: a)Sửa đổi, bổ sung Điều lệ ngân hàng; b)Thành lập công ty trực thuộc; c)Mở sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp; d)Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý và điều hành tại trụ sở chính; cơ cấu tổ chức bộmáy điều hành sở giao dịch, chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỆ THỐNG KIỂM TRA, KIỂM TOÁN NỘI BỘ; KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HỆ THỐNG KIỂM TRA, KIỂM TOÁN NỘI BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56

Điều 56 .Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ 1.Ngân hàng thương mại phải lập hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ chuyên trách(gọi chung là hệ thống kiểm tra nội bộ) thuộc bộ máy điều hành của Tổng giámđốc (Giám đốc). Hệ thống kiểm tra nội bộ có từ trụ sở chính đến các sở giaodịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, công ty trực thuộc để gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57

Điều 57 .Nhân viên kiểm tra nội bộ Ngoàinhững tiêu chuẩn chung của nhân viên ngân hàng, các nhân viên kiểm tra nội bộphải có đủ các tiêu chuẩn sau đây: 1.Hiểu biết pháp luật, thông thạo nghiệp vụ mà mình đảm nhận. 2.Phải có bằng đại học về ngân hàng hoặc kinh tế, kế toán tài chính. 3.Có thời gian công tác ngân hàng ít nhất là ba năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58

Điều 58 .Nhiệm vụ của tổ chức kiểm tra nội bộ 1.Thường xuyên kiểm tra việc chấp hành pháp luật, các quy định của Ngân hàng Nhànước và các quy định nội bộ; trực tiếp kiểm tra các hoạt động nghiệp vụ trêntất cả các lĩnh vực tại sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, công tytrực thuộc. 2.Kiểm toán hoạt động nghiệp vụ từng thời kỳ, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59

Điều 59 .Quyền hạn của tổ chức kiểm tra nội bộ 1.Yêu cầu các bộ phận nghiệp vụ và nhân viên trực tiếp làm nghiệp vụ giải trìnhcác công việc đã làm, đang làm, xuất trình văn bản chỉ đạo, chứng từ sổ sáchghi chép và các tài liệu có liên quan khác (khi cần thiết) trong hoạt động đểphục vụ việc kiểm tra hoặc kiểm toán. 2.Đề nghị Tổng giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 Kiểmtoán đối với ngân hàng thương mại

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60

Điều 60 .Chậm nhất là 30 ngày trước khi kết thúc năm tài chính, ngân hàng thương mạiphải lựa chọn một tổ chức kiểm toán không phải là kiểm toán nội bộ để kiểm toáncác hoạt động của mình. Tổ chức kiểm toán đó phải được Ngân hàng Nhà nước chấpthuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61

Điều 61 .Việc kiểm toán các hoạt động của ngân hàng thực hiện theo quy định của Luật cácTổ chức tín dụng, của pháp luật về kiểm toán độc lập và văn bản hướng dẫn củaThống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62

Điều 62 .Báo cáo khó khăn về khả năng chi trả Khicó nguy cơ mất khả năng chi trả cho khách hàng của mình, ngân hàng thương mạiphải báo cáo ngay với Ngân hàng Nhà nước về thực trạng tài chính, nguyên nhânvà các biện pháp đã áp dụng, dự kiến áp dụng để khắc phục.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63

Điều 63 . Á p dụng kiểm soát đặc biệt 1.Ngân hàng Nhà nước đặt ngân hàng thương mại vào tình trạng kiểm soát đặc biệtkhi ngân hàng thương mại có nguy cơ mất khả năng chi trả, mất khả năng thanhtoán. 2.Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể trường hợp đặt ngân hàng thương mại vào kiểmsoát đặc biệt theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64

Điều 64 . 1.Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ra quyết định đặt ngân hàng thương mại vào tìnhtrạng kiểm soát đặc biệt và kết thúc kiểm soát đặc biệt theo quy định của Luậtcác Tổ chức tín dụng, theo phương án kiểm soát đặc biệt đã được Thủ tướng Chínhphủ phê duyệt đối với trường hợp ngân hàng thương mại có nguy cơ mất khả năngthanh toán. 2.N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65

Điều 65 .Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy địnhtrước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66

Điều 66 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.