Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 20
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới tham gia lưu thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông - Vận tải phối hợp với các ngành chức năng thực hiện cắm biển báo quy định tốc độ tối đa các tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ để nhân dân thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Sở Tư pháp, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Công an tỉnh, Trưởng Ban ATGT tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ban, ngành địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở GTVT, Tài chính, Kế hoạch – Đầu tư, Công an tỉnh, Ban ATGT, Thanh tra giao thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã và Thủ trưởng các ban, ngành địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này hủy bỏ và thay thế Quyết định số 121/2004/QĐ-...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông
  • Vận tải, Sở Tư pháp, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Công an tỉnh, Trưởng Ban ATGT tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ban, ngành địa phương có liên q...
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 75/2006/QĐ-UB ngày 10/8/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tốc độ tối đa của xe cơ giới lưu hành trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Bình Phước.
Added / right-side focus
  • Nguyễn Huy Phong
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông
  • Phạm Văn Tòng
Rewritten clauses
  • Left: Vận tải, Sở Tư pháp, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Công an tỉnh, Trưởng Ban ATGT tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ban, ngành địa phương có liên q... Right: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở GTVT, Tài chính, Kế hoạch – Đầu tư, Công an tỉnh, Ban ATGT, Thanh tra giao thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã và Thủ trưởng các ban,...
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 75/2006/QĐ-UB ngày 10/8/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tốc độ tối đa của xe cơ giới lưu hành trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Quyết định này hủy bỏ và thay thế Quyết định số 121/2004/QĐ-UB ngày 10/12/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tốc độ tối đa của các loại phương tiện cơ giới lưu hành trên các tuyến đường Q...
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Target excerpt

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở GTVT, Tài chính, Kế hoạch – Đầu tư, Công an tỉnh, Ban ATGT, Thanh tra giao thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã và Thủ trưởng các ban, ngành địa ph...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này quy định tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Bình Phước. Các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ (được quy định tại Khoản 2, Điều 20, Luật Giao thông đường bộ) không thuộc đối tượng điều chỉnh của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Người lái xe cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy định về tốc độ ghi trên biển báo hiệu đường bộ. Tại những nơi không có biển báo hiệu đường bộ quy định về tốc độ và khoảng cách, người lái xe cơ giới tham gia giao thông phải tuân thủ các Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Người lái xe phải điều khiển xe chạy với tốc độ và khoảng cách phù hợp với điều kiện của cầu, đường, mật độ giao thông, địa hình, thời tiết để đảm bảo an toàn giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường bộ trong khu vực đông dân cư bao gồm: Đường bộ nằm trong khu vực nội ô thị xã, thị trấn và những đoạn đường bộ được xác định từ vị trí có hiệu lực của biển báo hiệu: Bắc đầu khu đông dân cư đến vị trí có hiệu lực của biển báo hiệu hết khu đông dân cư. 2. Ôtô bu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỐC ĐỘ CỦA XE CƠ GIỚI THAM GIA GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép đến mức không nguy hiểm (có thể dừng lại một cách an toàn) khi có một trong các trường hợp sau: 1. Có biển báo cảnh báo nguy hiểm hoặc có chướng ngại vật trên đường; 2. Chuyển hướng xe hoặc tầm nhìn bị hạn chế; 3. Qua nơi đường bộ giao nhau, nơi đường bộ giao cắt đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên QL13, QL14 phải tuân theo biển báo quy định tốc độ trên tuyến do Khu quản lý đường bộ VII lắp đặt. Riêng QL13 đoạn từ Km 62 + 700 (ranh tỉnh Bình Dương) đến Km 95 + 000 (thị trấn An Lộc) do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng CSHT Bình Phước lắp đặt biển báo tốc độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên đường tỉnh, trong khu vực đông dân cư được quy định như sau: Loại phương tiện Tốc độ tối đa (km/h) Ôtô chở người đến 30 chổ ngồi, ôtô tải có tải trọng dưới 3.500kg 50 Ôtô chở người trên 30 chổ ngồi, ôtô tải có tải trọng từ 3.500kg trở lên, ôtô sơ mi rơ moóc, ôt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên đường tỉnh, ngoài khu vực đông dân cư được quy định như sau: 1. Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên các tuyến, đoạn tuyến thuộc đường tỉnh: ĐT 741 (đoạn ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn Thác Mơ); ĐT 751 (ngã tư Chơn Thành -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối với các loại xe như máy kéo, xe công nông, xe lam, xe lôi máy, xe xích lô máy, xe ba gác máy, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự hiện đang được phép hoạt động, tốc độ tối đa không quá 30km/h khi tham gia giao thông trên đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tốc độ và khoảng cách tối đa cho phép các loại phương tiện lưu hành trên các tuyến đường huyện, đường liên huyện, liên xã: Căn cứ tình trạng của hệ thống cầu, đường của các huyện, thị; Phòng Quản lý đô thị, Phòng Hạ tầng kinh tế các huyện, thị phối hợp với các ngành hữu quan của huyện xem xét, tham mưu UBND huyện, thị xã ban h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC XE CƠ GIỚI THAM GIA GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ, người lái xe phải giữ một khoảng cách an toàn đối với xe chạy liền trước xe của mình; ở những nơi có biển báo cự ly tối thiểu giữa hai xe thì phải giữ khoảng cách không nhỏ hơn số ghi trên biển báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giám đốc các Sở: Giao thông - Vận tải, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Công an tỉnh, Ban An toàn giao thông, Thanh tra giao thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện đúng Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, các đơn vị cần phải phản ánh về Sở Giao thông - Vận tải xem xét, tham mưu UBND tỉnh có hướng chỉ đạo, xử lý kịp thời./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về tốc độ tối đa của xe cơ giới lưu hành trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về tốc độ tối đa của xe cơ giới lưu hành trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở GTVT phối hợp với các ngành chức năng của tỉnh cắm biển báo quy định tốc độ tối đa trên các tuyến đường Quốc lộ, đường tỉnh để nhân dân thực hiện.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này quy định tốc độ tối đa của xe cơ giới lưu hành trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Người lái xe cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy định về tốc độ ghi trên biển báo hiệu. Tại nơi không có biển báo người lái xe phải tuân thủ các quy định cụ thể trong Quy định này.
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới lưu hành trên QL13, QL14 phải tuân theo biển báo quy định tốc độ trên tuyến do Khu quản lý đường bộ VII lắp đặt. Riêng đường QL13 đoạn từ Km62+700 (ranh tỉnh Bình Dương) đến Km95+000 (thị trấn An Lộc) sẽ do Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng CSHT Bình Phước lắp đặt biển báo tốc độ và quản...