Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới tham gia lưu thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông - Vận tải phối hợp với các ngành chức năng thực hiện cắm biển báo quy định tốc độ tối đa các tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ để nhân dân thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Sở Tư pháp, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Công an tỉnh, Trưởng Ban ATGT tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ban, ngành địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này quy định tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh Bình Phước. Các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ (được quy định tại Khoản 2, Điều 20, Luật Giao thông đường bộ) không thuộc đối tượng điều chỉnh của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Người lái xe cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ thuộc địa bàn tỉnh phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy định về tốc độ ghi trên biển báo hiệu đường bộ. Tại những nơi không có biển báo hiệu đường bộ quy định về tốc độ và khoảng cách, người lái xe cơ giới tham gia giao thông phải tuân thủ các Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Người lái xe phải điều khiển xe chạy với tốc độ và khoảng cách phù hợp với điều kiện của cầu, đường, mật độ giao thông, địa hình, thời tiết để đảm bảo an toàn giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường bộ trong khu vực đông dân cư bao gồm: Đường bộ nằm trong khu vực nội ô thị xã, thị trấn và những đoạn đường bộ được xác định từ vị trí có hiệu lực của biển báo hiệu: Bắc đầu khu đông dân cư đến vị trí có hiệu lực của biển báo hiệu hết khu đông dân cư. 2. Ôtô bu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỐC ĐỘ CỦA XE CƠ GIỚI THAM GIA GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép đến mức không nguy hiểm (có thể dừng lại một cách an toàn) khi có một trong các trường hợp sau: 1. Có biển báo cảnh báo nguy hiểm hoặc có chướng ngại vật trên đường; 2. Chuyển hướng xe hoặc tầm nhìn bị hạn chế; 3. Qua nơi đường bộ giao nhau, nơi đường bộ giao cắt đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên QL13, QL14 phải tuân theo biển báo quy định tốc độ trên tuyến do Khu quản lý đường bộ VII lắp đặt. Riêng QL13 đoạn từ Km 62 + 700 (ranh tỉnh Bình Dương) đến Km 95 + 000 (thị trấn An Lộc) do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng CSHT Bình Phước lắp đặt biển báo tốc độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên đường tỉnh, trong khu vực đông dân cư được quy định như sau: Loại phương tiện Tốc độ tối đa (km/h) Ôtô chở người đến 30 chổ ngồi, ôtô tải có tải trọng dưới 3.500kg 50 Ôtô chở người trên 30 chổ ngồi, ôtô tải có tải trọng từ 3.500kg trở lên, ôtô sơ mi rơ moóc, ôt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên đường tỉnh, ngoài khu vực đông dân cư được quy định như sau: 1. Tốc độ tối đa cho phép phương tiện cơ giới tham gia giao thông trên các tuyến, đoạn tuyến thuộc đường tỉnh: ĐT 741 (đoạn ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn Thác Mơ); ĐT 751 (ngã tư Chơn Thành -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối với các loại xe như máy kéo, xe công nông, xe lam, xe lôi máy, xe xích lô máy, xe ba gác máy, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự hiện đang được phép hoạt động, tốc độ tối đa không quá 30km/h khi tham gia giao thông trên đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tốc độ và khoảng cách tối đa cho phép các loại phương tiện lưu hành trên các tuyến đường huyện, đường liên huyện, liên xã: Căn cứ tình trạng của hệ thống cầu, đường của các huyện, thị; Phòng Quản lý đô thị, Phòng Hạ tầng kinh tế các huyện, thị phối hợp với các ngành hữu quan của huyện xem xét, tham mưu UBND huyện, thị xã ban h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC XE CƠ GIỚI THAM GIA GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ, người lái xe phải giữ một khoảng cách an toàn đối với xe chạy liền trước xe của mình; ở những nơi có biển báo cự ly tối thiểu giữa hai xe thì phải giữ khoảng cách không nhỏ hơn số ghi trên biển báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giám đốc các Sở: Giao thông - Vận tải, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Công an tỉnh, Ban An toàn giao thông, Thanh tra giao thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện đúng Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, các đơn vị cần phải phản ánh về Sở Giao thông - Vận tải xem xét, tham mưu UBND tỉnh có hướng chỉ đạo, xử lý kịp thời./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, được áp dụng kể từ năm học 2008 - 2009 và thay thế Quyết định số 84/2005/QĐ-UBND ngày 15/12/2005 và Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 10/7/2007 của UBND tỉnh về việc sửa đổi khoản 3, khoản 4 Điều 4 và khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 5, Chương III và Điều 8,...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh T...
Chương I. Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng được hưởng chế độ trợ cấp theo Quy định này là học sinh mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở là con em người dân tộc thiểu số vùng cao (K’Ho, Raglay, Rai, Châuro) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Những đối tượng hưởng chế độ trợ cấp theo Quy định này thì không được hưởng chế đ...
Điều 2. Điều 2. Địa bàn thực hiện 1. Các xã: Phan Dũng - huyện Tuy Phong; Phan Sơn, Phan Lâm, Phan Điền, Phan Tiến - huyện Bắc Bình; Đông Giang, La Dạ, Đông Tiến - huyện Hàm Thuận Bắc; Mỹ Thạnh, Hàm Cần - huyện Hàm Thuận Nam; La Ngâu - huyện Tánh Linh. 2. Các thôn dân tộc thiểu số xen ghép thuộc các xã miền núi, vùng cao: thôn Vĩnh Sơn - xã Vĩ...
Chương II. Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ