Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về rà soát hiện trạng sử dụng đất, xây dựng hoặc điều chỉnh, xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết; giao đất, cho thuê đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
64/2005/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
708/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về rà soát hiện trạng sử dụng đất, xây dựng hoặc điều chỉnh, xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết; giao đất, cho thuê đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Về việc ban hành Quy định về rà soát hiện trạng sử dụng đất, xây dựng hoặc điều chỉnh, xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết
- Left: giao đất, cho thuê đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Ban hành Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về rà soát hiện trạng sử dụng đất; xây dựng hoặc điều chỉnh, xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết; giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân".
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- xây dựng hoặc điều chỉnh, xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết
- giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về rà soát hiện trạng sử dụng đất Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân".
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Dương Thanh Tương ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK ------- CỘN...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
- Điều 2 . Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, tổng...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc rà soát hiện trạng sử dụng đất; xây dựng hoặc điều chỉnh, xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết; giải quyết việc lấn, chiếm, tranh chấp đất đai nằm trong quy hoạch sử dụng đất chi tiết; thực hiện giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xử lý quỹ đất n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là GCNQSDĐ) thì phải kê khai, đăng ký lập hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ tại Uỷ ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là GCNQSDĐ) thì phải kê khai, đăng ký lập hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ tại Uỷ ban nhân dân xã, phườ...
- 3. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở để xét cấp GCNQSDĐ ở phải là thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư, trừ trường hợp mới được giao đất, trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyề...
- 4. Trình tự thực hiện cấp GCNQSDĐ tại Điều 9 của bản quy định này chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp GCNQSDĐ đồng loạt
- xây dựng hoặc điều chỉnh, xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết
- giải quyết việc lấn, chiếm, tranh chấp đất đai nằm trong quy hoạch sử dụng đất chi tiết
- thực hiện giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Left: Quy định này áp dụng đối với việc rà soát hiện trạng sử dụng đất Right: 1. Quy định này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của quy định này gồm: 1. Các nông trường, các công ty sản xuất, kinh doanh nông nghiệp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích chính là sản xuất nông nghiệp (sau đây gọi chung là nông trường). 2. Các lâm trường, Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, các cô...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân nộp tại UBND xã nơi có đất một (01) bộ hồ sơ gồm có: 1. Đơn xin cấp GCNQSDĐ (mẫu quy định); 2. Bản chính và bản sao một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất được quy định tại Điều 3 quy định này (nếu có); 3. Văn bản uỷ quyền xin cấp GCNQSDĐ (nếu có). (H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân nộp tại UBND xã nơi có đất một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- 1. Đơn xin cấp GCNQSDĐ (mẫu quy định);
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng của quy định này gồm:
- 1. Các nông trường, các công ty sản xuất, kinh doanh nông nghiệp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích chính là sản xuất nông nghiệp (sau đây gọi chung là nông trường).
Left
Chương 2.
Chương 2. RÀ SOÁT HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA CÁC NÔNG TRƯỜNG, LÂM TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- RÀ SOÁT HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA CÁC NÔNG TRƯỜNG, LÂM TRƯỜNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ để rà soát hiện trạng sử dụng đất Việc rà soát quỹ đất đang quản lý, sử dụng phải căn cứ vào quyết định giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và kết quả thống kê, kiểm kê quỹ đất của nông trường, lâm trường theo Quyết định số 708/QĐ-TTg ngày 11/6/2001 của Thủ tướ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và người sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế
- Điều 3. Căn cứ để rà soát hiện trạng sử dụng đất
- Việc rà soát quỹ đất đang quản lý, sử dụng phải căn cứ vào quyết định giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và kết quả thống kê, kiểm kê q...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung rà soát quỹ đất đang quản lý, sử dụng của nông trường, lâm trường Nội dung rà soát quỹ đất đang quản lý, sử dụng của nông trường, lâm trường bao gồm: 1. Tổng diện tích đất được giao quản lý, sử dụng; trong đó bao gồm: diện tích đất do nông trường, lâm trường đang tổ chức sử dụng; diện tích đất đang cho thuê, cho mượn;...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất khác được xem xét để cấp GCNQSDĐ 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 của quy định này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác kèm theo giấy tờ về chuyển quyền sử dụng đất có chữ ký của các bên liên quan nhưng đến trước ngày 01/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất khác được xem xét để cấp GCNQSDĐ
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 của quy định này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác kèm theo giấy tờ về chuyển quyền sử dụ...
- Hộ gia đình, cá nhân được sử dụng đất theo bản án hoặc quyết định của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước...
- Điều 4. Nội dung rà soát quỹ đất đang quản lý, sử dụng của nông trường, lâm trường
- Nội dung rà soát quỹ đất đang quản lý, sử dụng của nông trường, lâm trường bao gồm:
- 1. Tổng diện tích đất được giao quản lý, sử dụng
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của nông truờng, lâm trường Kết quả rà soát được tổng hợp thành báo cáo theo các mẫu số 01a/HT-ĐĐ, 01b/HT-ĐĐ, 02/HT-ĐĐ, 03/HT-ĐĐ, 04a/HT-ĐĐ, 04b/HT-ĐĐ (đính kèm Quy định này) và phải được thể hiện rõ trên bản đồ địa chính, bản đồ địa chính cơ sở, bản đồ nền do cơ quan t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nhưng không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 và khoản 1, 2 Điều 4 của quy định này được xét cấp GCNQSDĐ khi có đủ các điều kiện sau: a) Đất không có tranh chấp; b) Đất đã được s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nhưng không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
- 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 và khoản 1, 2 Điều 4 của quy định này được xét cấp GCNQSDĐ khi có đủ các điều kiện sau:
- a) Đất không có tranh chấp;
- Điều 5. Quy định về báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của nông truờng, lâm trường
- Kết quả rà soát được tổng hợp thành báo cáo theo các mẫu số 01a/HT-ĐĐ, 01b/HT-ĐĐ, 02/HT-ĐĐ, 03/HT-ĐĐ, 04a/HT-ĐĐ, 04b/HT-ĐĐ (đính kèm Quy định này) và phải được thể hiện rõ trên bản đồ địa chính, bả...
- Trường hợp các nông trường, lâm trường trực thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng công ty nhà nước thì kết quả rà soát lập thành bốn (04) bộ
Left
Điều 6.
Điều 6. Thực hiện việc rà soát hiện trạng sử dụng đất 1. Tài liệu bản đồ phục vụ việc rà soát hiện trạng sử dụng đất a. Đối với các nông trường: thực hiện việc rà soát hiện trạng sử dụng đất trên cơ sở bộ bản đồ giải thửa hoặc bản đồ địa chính chính quy hiện đang được sử dụng tại xã, phường, thị trấn (gọi tắt là cấp xã) trên địa bàn tỉ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xử lý một số vấn đề cụ thể trong việc giải quyết hồ sơ cấp GCNQSDĐ 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước nhưng trên thực tế Nhà nước chưa quản lý thì hộ gia đình, cá nhân đó được tiếp tục sử dụng, được cấp GCNQSDĐ và không p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xử lý một số vấn đề cụ thể trong việc giải quyết hồ sơ cấp GCNQSDĐ
- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước nhưng trên thực tế Nhà nước chưa quản lý thì hộ gia đình,...
- Không cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có tên trong sổ đăng ký ruộng đất, sổ địa chính nhưng đã đi kinh tế mới, không trực tiếp sử dụng đất liên...
- Điều 6. Thực hiện việc rà soát hiện trạng sử dụng đất
- 1. Tài liệu bản đồ phục vụ việc rà soát hiện trạng sử dụng đất
- Đối với các nông trường:
Left
Chương 3.
Chương 3. XÂY DỰNG HOẶC ĐIỀU CHỈNH, XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT CỦA CÁC NÔNG TRƯỜNG, LÂM TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- XÂY DỰNG HOẶC ĐIỀU CHỈNH, XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT
- CỦA CÁC NÔNG TRƯỜNG, LÂM TRƯỜNG
Left
Điều 7.
Điều 7. Căn cứ để xây dựng (hoặc điều chỉnh) quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường Các nông trường, lâm trường sau khi có quyết định sắp xếp lại theo đề án sắp xếp, đổi mới và phát triển nông trường, lâm trường đã dược Thủ tướng Chính phủ phê duyệt (trừ các nông trường, lâm trường thuộc diện phải giải thể) có trách...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất có vườn, ao để cấp GCNQSDĐ Hộ gia đình, cá nhân có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 và khoản 1, 2 Điều 4 của quy định này, nếu sử dụng thửa đất ở có vườn, ao thì diện tích đất ở được cấp GCNQSDĐ và không thu tiền sử dụng đất được xác định theo Quyết định số 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất có vườn, ao để cấp GCNQSDĐ
- Hộ gia đình, cá nhân có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 3 và khoản 1, 2 Điều 4 của quy định này, nếu sử dụng thửa đất ở có vườn, ao thì diện tích đất ở được cấp GCNQSDĐ...
- hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân.
- Điều 7. Căn cứ để xây dựng (hoặc điều chỉnh) quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường
- Các nông trường, lâm trường sau khi có quyết định sắp xếp lại theo đề án sắp xếp, đổi mới và phát triển nông trường, lâm trường đã dược Thủ tướng Chính phủ phê duyệt (trừ các nông trường, lâm trườn...
- Đối với nông trường, lâm trường trực thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng công ty nhà nước phải có văn bản chấp thuận phương án quy hoạch sử dụng đất chi tiết của cơ quan c...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường Nội dung quy hoạch sử dụng chi tiết của nông trường, lâm trường bao gồm: 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích những điều kiện về vị trí, địa hình, khí hậu, thời tiết, thủy văn, tình hình thổ nhưỡng, thảm thực vật, cảnh quan môi trường, tình hình kinh tế - xã hội,...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giải quyết trường hợp đã được cấp GCNQSDĐ mà trên giấy chứng nhận ghi "đất ở và đất vườn" hoặc "đất ở + vườn" hoặc "đất thổ cư" Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp GCNQSDĐ trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật đất đai năm 2003 có hiệu lực) mà trên GCNQSDĐ đã được cấp, có diện tích đất ghi mục đích sử dụng là "đất ở và đất vườn" hoặc "đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giải quyết trường hợp đã được cấp GCNQSDĐ mà trên giấy chứng nhận ghi "đất ở và đất vườn" hoặc "đất ở + vườn" hoặc "đất thổ cư"
- Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp GCNQSDĐ trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật đất đai năm 2003 có hiệu lực) mà trên GCNQSDĐ đã được cấp, có diện tích đất ghi mục đích sử dụng là "đất ở và đất vườn" hoặc...
- Điều 8. Nội dung quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường
- Nội dung quy hoạch sử dụng chi tiết của nông trường, lâm trường bao gồm:
- 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích những điều kiện về vị trí, địa hình, khí hậu, thời tiết, thủy văn, tình hình thổ nhưỡng, thảm thực vật, cảnh quan môi trường, tình hình kinh tế
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất chi tiết, hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất chi tiết, hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất chi tiết (dưới đây gọi chung là quy hoạch sử dụng đất chi tiết) của nông trường, lâm trường được lập thành mười (10) bộ nộp cho Sở Tài ngu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thực hiện cấp GCNQSDĐ Bước 1. Tổ công tác của xã tiến hành rà soát các trường hợp chưa được cấp GCNQSDĐ trên địa bàn xã; thông báo và hướng dẫn các hộ gia đình, cá nhân kê khai, đăng ký, lập hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ. Thời gian thực hiện: Theo kế hoạch của từng xã. Bước 2. Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại UBND xã (Tổ côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự thực hiện cấp GCNQSDĐ
- Bước 1. Tổ công tác của xã tiến hành rà soát các trường hợp chưa được cấp GCNQSDĐ trên địa bàn xã; thông báo và hướng dẫn các hộ gia đình, cá nhân kê khai, đăng ký, lập hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ.
- Thời gian thực hiện: Theo kế hoạch của từng xã.
- Điều 9. Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất chi tiết, hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường
- Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất chi tiết, hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất chi tiết (dưới đây gọi chung là quy hoạch sử dụng đất chi tiết) của nông trường, lâm trường được lập thành mười (10) bộ...
- hồ sơ gồm có:
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường Trình tự xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường được thực hiện như sau: 1. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi hồ sơ xét duyệt qu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có trách nhiệm chủ động lập hồ sơ đăng ký cấp GCNQSDĐ; đồng thời phải cung cấp đầy đủ và toàn bộ các giấy tờ có liên quan về thửa đất đang sử dụng, tạo điều kiện và phối hợp với các chủ sử dụng đất lân cận xác định rõ ràng mốc giới, ranh giới sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có trách nhiệm chủ động lập hồ sơ đăng ký cấp GCNQSDĐ
- đồng thời phải cung cấp đầy đủ và toàn bộ các giấy tờ có liên quan về thửa đất đang sử dụng, tạo điều kiện và phối hợp với các chủ sử dụng đất lân cận xác định rõ ràng mốc giới, ranh giới sử dụng đ...
- Điều 10. Trình tự xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường
- Trình tự xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường được thực hiện như sau:
- Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi hồ sơ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết của các nông trường, lâ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Công bố quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường đã được xét quyệt Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày UBND tỉnh ký quyết định xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết của các nông trường, lâm trường, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ tài liệu quy...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước 1. Cấp xã thành lập Hội đồng Đăng ký đất đai và Tổ công tác thực hiện việc cấp GCNQSDĐ; Thành phần Hội đồng Đăng ký đất đai xã gồm: Chủ tịch UBND xã (hoặc phó chủ tịch UBND xã) làm Chủ tịch Hội đồng, Cán bộ địa chính làm thư ký và các thành viên là cán bộ Tư pháp, Hội Nông dân, Công an xã,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước
- 1. Cấp xã thành lập Hội đồng Đăng ký đất đai và Tổ công tác thực hiện việc cấp GCNQSDĐ
- Thành phần Hội đồng Đăng ký đất đai xã gồm: Chủ tịch UBND xã (hoặc phó chủ tịch UBND xã) làm Chủ tịch Hội đồng, Cán bộ địa chính làm thư ký và các thành viên là cán bộ Tư pháp, Hội Nông dân, Công a...
- Điều 11. Công bố quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường đã được xét quyệt
- Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày UBND tỉnh ký quyết định xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết của các nông trường, lâm trường, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách...
Left
Điều 12.
Điều 12. Giải quyết việc lấn, chiếm, tranh chấp đất đai nằm trong quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường đã được xét quyệt Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, nông trường, lâm trường, các cơ quan có liên quan tham mưu cho UBND tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở ổn định được UBND cấp xã xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được xét cấp GCNQSDĐ và không phải nộp tiền sử dụng đất: 1. Những giấy tờ về quyền sử dụng đất đai trước ngày 15/10/1993 do cơ quan có thẩm quyền cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất ở
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở ổn định được UBND cấp xã xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ sau đây thì được xét cấp GCNQSDĐ và không phải nộp tiền sử dụng đất:
- Những giấy tờ về quyền sử dụng đất đai trước ngày 15/10/1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâ...
- Điều 12. Giải quyết việc lấn, chiếm, tranh chấp đất đai nằm trong quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường đã được xét quyệt
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, nông trường, lâm trường, các cơ quan có liên quan tham mưu cho UBND tỉnh giả...
Left
Chương 4.
Chương 4. THỰC HIỆN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO NÔNG TRƯỜNG, LÂM TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Nông trường, lâm trường sau khi được sắp xếp lại mà thay đổi nhiệm vụ sản xuất kinh doanh, thay đổi quy mô sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, thay đổi thời hạn sử dụng đất so với trước đây thì UBND tỉnh quyết định thu hồi đất của nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hình thức giao đất, cho thuê đất đối với nông trường, lâm trường 1. UBND tỉnh giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các nông trường trong các trường hợp sau: a. Nông trường thực hiện nhiệm vụ hoạt động công ích: sản phẩm, dịch vụ của nông trường được Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch hoặc đấu thầu theo giá hoặc phí do Nhà nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất đối với nông trường, lâm trường 1. Nông trường, lâm trường có nhu cầu đăng ký biến động về sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, gồm có: a. Đơn đề nghị đăng ký biến động về sử dụng đất; b. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thu hồi quỹ đất nằm ngoài quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường đã được xét duyệt UBND tỉnh quyết định thu hồi đối với diện tích đất không nằm trong quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường đã được xét duyệt, bao gồm diện tích đất không sử dụng, sử dụng không đúng mục đích; diện tích đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất chi tiết quỹ đất năm ngoài quy hoạch sử dụng đất chi tiết của nông trường, lâm trường đã được xét duyệt 1. UBND cấp huyện tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất chi tiết đối với diện tích đất đã thu hồi của nông trường, lâm trường thuộc khu vực quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với quỹ đất đã thu hồi của nông trường, lâm trường Việc giao đất, cho thuê đất đối với quỹ đất đã thu hồi của nông trường, lâm trường được thực hiện như sau: 1. Việc giao đất, cho thuê đất phải căn cứ vào quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quy định này; tham mưu cho UBND tỉnh thành lập Ban chỉ đạo của tỉnh về rà soát đất đai đối với nông trường, lâm trường; chủ trì, cùng với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan liên quan tổng hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã UBND cấp huyện có trách nhiệm thành lập Ban chỉ đạo thực hiện việc rà soát hiện trạng sử dụng đất; xây dựng hoặc điều chỉnh, xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết; giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các nông trường, lâm trường trên địa bàn tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của nông trường, lâm trường Chậm nhất đến hết ngày 30/6/2006, nông trường, lâm trường phải hoàn thành việc rà soát lại hiện trạng quỹ đất đang quản lý, sử dụng; báo cáo Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng công ty nhà nước đang quản lý nông trường, lâm trường và báo cáo UBND tỉnh thông qua Sở Tài ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.