Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung bản “Quy định trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Trưởng thôn, bản, Tổ trưởng tổ dân phố trong tỉnh về công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông” ban hành kèm theo Quyết định số 1230/2004/QĐ-UB ngày 15/7/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
1042/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê chuẩn mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
06/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung bản “Quy định trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Trưởng thôn, bản, Tổ trưởng tổ dân phố trong tỉnh về công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông” ban hành kèm theo Quyết định số 1230/2004/QĐ-UB ngày 15/7/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê chuẩn mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Về việc sửa đổi, bổ sung bản “Quy định trách nhiệm của
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Trưởng thôn, bản, Tổ trưởng tổ dân phố trong tỉnh về công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông” ban hành kèm theo Quyết định số...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều bản “Quy định trách nhiệm của của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Trưởng thôn, bản, Tổ trưởng tổ dân phố trong tỉnh về công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông” ban hành kèm theo Quyết định số 1230/2004/QĐ-UB ngày 15/7/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn như s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; cụ thể: 1. Đối tượng áp dụng - Các chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô và các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô. - Không thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy đối với học sin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; cụ thể:
- 1. Đối tượng áp dụng
- - Các chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô và các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe ô tô.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều bản “Quy định trách nhiệm của của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Trưởng thôn, bản, Tổ trưởng tổ dân phố trong tỉnh về công tác đảm b...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
- Công dân có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn có hành vi vi phạm hành chính về trật tự an toàn giao thông bị các cơ quan chức năng lập biên bản khi đến giải quyết phải có giấy giới thiệu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 29/4/2012; bãi bỏ mục 5 của phụ lục kèm theo Nghị quyết số 11/2003/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VI - kỳ họp thứ 8 về việc thu, điều chỉnh một số loại phí và quỹ đóng góp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- bãi bỏ mục 5 của phụ lục kèm theo Nghị quyết số 11/2003/NQ-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VI
- kỳ họp thứ 8 về việc thu, điều chỉnh một số loại phí và quỹ đóng góp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 29/4/2012
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (triển khai đến Trưởng các thôn, bản, tổ dân phố) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 18 tháng 4 năm 2012./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 18 tháng 4 năm 2012./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Công an tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể