Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ khoản thu lệ phí cấp các loại giấy phép trái với quy định của Luật Doanh nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ khoản thu lệ phí cấp các loại giấy phép trái với quy định của Luật Doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Bãibỏ khoản thu lệ phí cấp các loại giấy phép sau: 1.Lệ phí cấp giấy xác nhận kiểm soát ô nhiễm môi trường. 2.Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phế liệu, phế thải là kimloại. 3.Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nhà trọ. 4.Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ cầm đồ. 5.Lệ p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định đối với phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước, bao gồm: 1.Các khoản thu phí phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi íchcông cộng không mang tính kinh doanh theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân; 2.Các khoản thu lệ phí phục vụ công việc quản lý hành chính Nhà nước theo quyđịnh của pháp luật ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định đối với phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước, bao gồm:
  • 1.Các khoản thu phí phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi íchcông cộng không mang tính kinh doanh theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân;
  • 2.Các khoản thu lệ phí phục vụ công việc quản lý hành chính Nhà nước theo quyđịnh của pháp luật hoặc theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Bãibỏ khoản thu lệ phí cấp các loại giấy phép sau:
  • 1.Lệ phí cấp giấy xác nhận kiểm soát ô nhiễm môi trường.
  • 2.Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phế liệu, phế thải là kimloại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 3/2/2000. Bãi bỏ các quy định về phí,lệ phí trái với quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phí,lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí) quy địnhtại Nghị định này được hiểu như sau: 1.Phí là khoản thu do Nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của ngânsách Nhà nước đầu tư xây dựng, mua sắm, bảo dưỡng và quản lý tài sản, tàinguyên hoặc chủ quyền quốc gia để phục vụ các tổ chức, cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phí,lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước (dưới đây gọi chung là phí, lệ phí) quy địnhtại Nghị định này được hiểu như sau:
  • 1.Phí là khoản thu do Nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của ngânsách Nhà nước đầu tư xây dựng, mua sắm, bảo dưỡng và quản lý tài sản, tàinguyên hoặc chủ quyền quốc gia để phục vụ các t...
  • 2.Lệ phí là khoản thu do Nhà nước quy định thu đối với tổ chức, cá nhân để Nhà nướcphục vụ công việc quản lý hành chính nhà nước theo yêu cầu hoặc theo quy địnhcủa pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 3/2/2000. Bãi bỏ các quy định về phí,lệ phí trái với quyết định này.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: 1.Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cáccấp và các cơ quan liên quan, căn cứ vào Danh mục các loại phí, lệ phí ban hànhkèm theo Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phíthuộc ngân sách nhà nước và Quyết định số 19/2000/QĐ-TTg ngày 3/2/2000 của Thủtướng Chính phủ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghịđịnh này không áp dụng đối với: 1.Phí, lệ phí thuộc phúc lợi xã hội, như: phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảohiểm lao động và các loại phí bảo hiểm khác trực tiếp phục vụ nhu cầu phúc lợixã hội của người nộp và cộng đồng, được quản lý theo quy định của pháp luậtkhác; 2.Phí (hoặc nguyệt liễm, niên liễm) thu theo điều lệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghịđịnh này không áp dụng đối với:
  • 1.Phí, lệ phí thuộc phúc lợi xã hội, như:
  • phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảohiểm lao động và các loại phí bảo hiểm khác trực tiếp phục vụ nhu cầu phúc lợixã hội của người nộp và cộng đồng, được quản lý theo quy định của pháp luậtkhác;
Removed / left-side focus
  • 1.Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cáccấp và các cơ quan liên quan, căn cứ vào Danh mục các loại phí, lệ phí ban hànhkèm theo Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày...
  • 2.Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí, các đơn vị được giao nhiệm vụ tổchức thu lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày.
  • Tổng cục Thuế có trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước phục vụ hoạt động sự nghiệp, hoạt động côngcộng, lợi ích công cộng hoặc công việc quản lý hành chính nhà nước mà pháp luậtquy định là đối tượng thu phí, lệ phí thì phải nộp phí, lệ phí theo quy địnhtại Nghị định này. Trườnghợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định về phí, l...
Điều 5. Điều 5. N hữngcơ quan, tổ chức được pháp luật quy định nhiệm vụ thu phí, lệ phí mới được thuphí, lệ phí, bao gồm: 1.Cơ quan Thuế nhà nước; 2.Cơ quan, tổ chức quản lý và sử dụng vật tư, tài sản, tài nguyên hoặc chủ quyềnquốc gia để phục vụ cho hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc phục vụcông việc quản lý hành chính nhà nước đượ...
Chương II Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 6. Điều 6. Nộidung quản lý nhà nước về phí, lệ phí bao gồm: 1.Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về phí, lệ phí; 2.Tổ chức thi hành và hướng dẫn việc thi hành pháp luật về phí, lệ phí; 3.Kiểm tra, thanh tra việc thi hành pháp luật về phí, lệ phí; 4.Xét, giải quyết các vi phạm pháp luật, khiếu nại, tố cáo về phí, lệ phí; 5.Bãi bỏ, đìn...
Điều 7. Điều 7. Quản lý nhà nước về phí, lệ phí: 1.Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về phí, lệ phí; 2.Bộ Tài chính thực hiện quản lý nhà nước về phí, lệ phí có trách nhiệm trìnhChính phủ giải quyết hoặc giải quyết theo thẩm quyền các nội dung quản lý nhà nướcvề phí, lệ phí quy định tại Điều 6, Nghị định này; 3. Ủ y ban nhân dân tỉnh thực...
Điều 8. Điều 8. Thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí: 1.Chính phủ ban hành danh mục các loại phí, lệ phí ngoài các loại phí, lệ phí đãđược Quốc hội, Ủ y ban Thường vụ Quốc hội quy định tạicác Luật, Pháp lệnh; Trongquá trình thực hiện, cần thiết phải sửa đổi, bổ sung thì các Bộ, cơ quan ngangBộ, cơ quan thuộc C...
Chương III Chương III CHẾ ĐỘ THU VÀ NỘP PHÍ, LỆ PHÍ