Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
48/2011/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
105/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật T...
- Quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên theo Khoản 2 Điều 6 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009 đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau: STT Loại tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m3) I Khoáng sản không kim loại 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 28.000 2 Đất làm gạch, ngói (sét)...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về người nộp thuế; đối tượng chịu thuế; căn cứ tính thuế; miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và hướng dẫn thi hành một số điều của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn về người nộp thuế
- đối tượng chịu thuế
- Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên theo Khoản 2 Điều 6 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009 đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:
- Loại tài nguyên
- Khoáng sản không kim loại
- Left: Giá tính thuế Right: căn cứ tính thuế
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm: 1. Khoáng sản kim loại; 2. Khoáng sản...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Đối tượng chịu thuế
- Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quy...
- 1. Khoáng sản kim loại;
- Left: Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Right: 10. Tài nguyên thiên nhiên khác do Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan báo cáo Chính phủ để trình Uỷ ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thành phố Mỹ Tho; Chủ tịch Ủ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm: Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người nộp thuế
- Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm:
- Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tá...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Xây dựng...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thành phố Mỹ Tho
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Unmatched right-side sections