Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý nhà cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Thực hiện chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm giáo dục lao động xã hội Vũ Oai
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý nhà cho người lao động thuê để ở
  • trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện chế độ trợ cấp tiền ăn đối với người sau cai nghiện ma túy trong thời gian áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội Vũ Oai. 1. Mức trợ cấp: 400.000 đồng/người/tháng. 2. Thời gian hưởng trợ cấp: theo thời gian thực tế chấp hành biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm Giao d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thực hiện chế độ trợ cấp tiền ăn đối với người sau cai nghiện ma túy trong thời gian áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội Vũ Oai.
  • 1. Mức trợ cấp: 400.000 đồng/người/tháng.
  • 2. Thời gian hưởng trợ cấp: theo thời gian thực tế chấp hành biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm Giao dục Lao động xã hội Vũ Oai (tối đa 24 tháng), kể từ ngày chấp hành quyết định quản l...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; các tổ chức, cá nhân có nhà ở cho thuê trên địa bà tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊC...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chế độ trợ cấp quy định tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 03 năm 2012. Kinh phí thực hiện trợ cấp được bảo đảm từ nguồn ngân sách tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chế độ trợ cấp quy định tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 03 năm 2012. Kinh phí thực hiện trợ cấp được bảo đảm từ nguồn ngân sách tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban ngành
  • Chủ tịch UBND cấp huyện
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể các điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở, một nhà ở và đối với khu nhà ở cho người lao động làm việc tại các khu công nghiệp, khu kinh tế, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, học sinh, sinh viên các trường đào tạo, dạy nghề, người làm việc trong các cơ quan nhà nước, người...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định cụ thể các điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở, một nhà ở và đối với khu nhà ở cho người lao động làm việc tại các khu công nghiệp, khu kinh tế, các cơ sở sản xuất, kinh d...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân có nhà ở cho các đối tượng quy định tại Điều 1 của Quy chế này thuê để ở. 2. Quy chế này không áp dụng đối với nhà ở cho thuê xây dựng theo quy định của Luật Nhà ở.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân có nhà ở cho các đối tượng quy định tại Điều 1 của Quy chế này thuê để ở.
  • 2. Quy chế này không áp dụng đối với nhà ở cho thuê xây dựng theo quy định của Luật Nhà ở.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về khu đất xây dựng: 1. Phải đảm bảo không thuộc khu vực cấm xây dựng theo quy định; không vi phạm hành lang bảo vệ công trình giao thông, thuỷ lợi, đê điều, năng lượng, khu di tích lịch sử - văn hoá và khu vực bảo vệ các công trình khác theo quy định của pháp luật; không thuộc khu vực có nguy cơ lở đất, lũ quét,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quy hoạch, kiến trúc xây dựng 1. Bố trí mặt bằng xây dựng nhà ở và các hạng mục xây dựng khác trong khu đất phải đảm bảo cho việc đi lại thuận lợi, vệ sinh môi trường. 2. Đối với khu nhà ở thì mật độ xây dựng tối đa không quá 70% tổng diện tích khu đất. 3. Diện tích sử dụng mỗi phòng ở không đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về điều kiện kết cấu, vật liệu xây dựng 1. Móng nhà phải được xây dựng bằng vật liệu bền chắc, đủ khả năng chịu tải toàn nhà, chống thấm lên tường. 2. Nền nhà phải được lát gạch hoặc láng vữa xi măng. Độ cao của nền nhà phải cao hơn mặt đường vào nhà tối thiểu là 0,3m và cao hơn mặt sân, hè tối thiểu 0,15 m, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về điều kiện phòng cháy chữa cháy 1. Chiều rộng thông thuỷ của đường nội bộ tối thiểu 3,5m đồng thời không có vật cản trên đường và phải bảo đảm yêu cầu cho các thiết bị cứu hoả hoạt động khi có sự cố. 2. Phải có bể chứa nước phục vụ chữa cháy (đối với khu nhà ở), bình chữa cháy và các trang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về tiện nghi sử dụng 1. Về cấp điện: a) Đường dây cấp điện phải đảm bảo an toàn theo quy định của ngành điện; phải có đèn chiếu sáng ngoài nhà đảm bảo đủ ánh sáng khi đi lại; b) Phải có đèn đủ ánh sáng chung cho cả phòng (đảm bảo độ rọi tối thiểu 50 lux); mỗi phòng ở tối thiểu phải có 1 quạt trần hoặc quạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có nhà ở cho thuê 1. Các tổ chức, cá nhân khi kinh doanh nhà cho thuê thì phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh. 2. Kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực, các tổ chức, cá nhân nếu đầu tư xây dựng mới nhà ở cho người lao động thuê để ở phải đảm bảo các điều kiện tối thiểu quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm người thuê nhà ở 1. Tuân thủ Hợp đồng thuê nhà ở và các nội quy sử dụng nhà ở. 2. Thực hiện các thủ tục đăng ký tạm trú, các thủ tục khác theo quy định của pháp luật và có trách nhiệm xây dựng nếp sống văn minh khu vực ở. Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Hướng dẫn, đôn đốc UBND các huyện, thị xã thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh nhà cho người lao động thuê để ở; người thuê nhà ở vi phạm quy chế này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả gây ra mà bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định. 2. Giao Sở Xây dựng phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.