Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
125/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng
125/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng
- Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng đối với: - Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/giấy phép; - Công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép. 2. Mức thu gia hạn giấy phép xây dựng: 10.000 đồng/giấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng đối với:
- - Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/giấy phép;
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán Nhà nước t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY ĐỊNH Tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng. 1. Đối tượng thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng theo qui định tại Quyết định này là công trình xây dựng, bao gồm xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo thuộc diện phải được cấp giấy phép xây dựng theo qui định của pháp luật. 2. Đối tượng nộp lệ phí là chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
- Đối tượng thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng theo qui định tại Quyết định này là công trình xây dựng, bao gồm xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo thuộc diện phải được cấp...
- 2. Đối tượng nộp lệ phí là chủ đầu tư công trình thuộc đối tượng phải nộp lệ phí qui định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi nhiệm và định mức phụ cấp Kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định. 2. Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định.
- Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại,...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi nhiệm và định mức phụ cấp Kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng Cán bộ, công chức đang làm công tác kế toán trong các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước (NSNN), bao gồm: - Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Huyện ủy, Văn phòng HĐND, UBND các cấp; - Cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ thu, chi NSNN cấp tỉnh, huyện, xã; - Các đơn vị hành chính sự n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/20...
- Điều 2. Đối tượng
- Cán bộ, công chức đang làm công tác kế toán trong các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước (NSNN), bao gồm:
- - Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Huyện ủy, Văn phòng HĐND, UBND các cấp;
Left
Điều 3.
Điều 3. Bố trí người làm Kế toán trưởng, người phụ trách kế toán 1. Đơn vị kế toán là các đối tượng được quy định ở Điều 1 của Quy định này có thực hiện công việc kế toán, lập báo cáo tài chính theo quy định của Luật Kế toán. 2. Bố trí người làm Kế toán trưởng. Các đơn vị kế toán phải bố trí người làm Kế toán trưởng. 2.1. Các đơn vị th...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có...
- Điều 3. Bố trí người làm Kế toán trưởng, người phụ trách kế toán
- 1. Đơn vị kế toán là các đối tượng được quy định ở Điều 1 của Quy định này có thực hiện công việc kế toán, lập báo cáo tài chính theo quy định của Luật Kế toán.
- 2. Bố trí người làm Kế toán trưởng.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn và điều kiện để bổ nhiệm làm Kế toán trưởng, phụ trách kế toán 1.Tiêu chuẩn và điều kiện của người được bổ nhiệm Kế toán trưởng. 1.1. Tiêu chuẩn của người được bổ nhiệm Kế toán trưởng. a) Về đạo đức phẩm chất - Đạt tiêu chuẩn về phẩm chất đạo đức quy định đối với cán bộ, công chức hoặc viên chức. - Có phẩm chất đạo đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục bổ nhiệm, bãi nhiệm thay thế Kế toán trưởng, phụ trách kế toán Các đơn vị kế toán lập thủ tục đề nghị các cấp bổ nhiệm như sau: 1. Thủ tục và thời hạn bổ nhiệm Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán. 1.1. Các đơn vị kế toán thuộc hoạt động thu - chi ngân sách địa phương do cấp nào bổ nhiệm Phó Thủ trưởng đơn vị thì cấp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức phụ cấp Kế toán trưởng, phụ trách kế toán và kế toán kiêm nhiệm 1. Mức phụ cấp Kế toán trưởng. - Kế toán trưởng của các đơn vị quy định tại Điều 3 của Quy định này được hưởng mức phụ cấp chức vụ tính bằng mức phụ cấp chức vụ của Trưởng phòng (Trưởng ban) cộng thêm phụ cấp trách nhiệm công việc với hệ số 0,1 so với mức lương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện - Các đơn vị kế toán cần thực hiện bổ nhiệm Kế toán trưởng, phụ trách kế toán có đủ tiêu chuẩn và điều kiện làm Kế toán trưởng đúng quy định. - Đối với đơn vị kế toán hiện đang có Trưởng phòng hoặc Trưởng ban Kế toán thì xem xét lại nếu đủ tiêu chuẩn, điều kiện thì bổ nhiệm ngay Kế toán trưởng; nếu chưa đủ điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.