Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thương phiếu
17/1999/PL-UBTVQH10
Right document
Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2025
65/2025/UBTVQH15
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Thương phiếu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Pháp lệnh này điều chỉnh các quan hệ thương phiếu phát sinh từ hoạt động thương mại có liên quan đến hoạt động tín dụng ngân hàng trong việc phát hành, chấp nhận, chuyển nhượng, bảo lãnh, thanh toán, truy đòi, khởi kiện, cầm cố thương phiếu tại nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chủ thể được quyền phát hành Người ký phát, người phát hành quy định trong Pháp lệnh này phải là các doanh nghiệp, bao gồm doanh nghiệp nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Pháp lệnh này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. "Thương phiếu" là chứng chỉ có giá ghi nhận lệnh yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán không điều kiện một số tiền xác định trong một thời gian nhất định. Thương phiếu gồm hối phiếu và lệnh phiếu. 2. "Hối phiếu" là chứng chỉ có giá do người ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế và tập quán thương mại quốc tế trong giao dịch thương phiếu với nước ngoài 1. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Pháp lệnh này, thì các bên tham gia quan hệ thương phiếu áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định thời hạn thương phiếu 1. Thời hạn thanh toán thương phiếu, thời hạn truy đòi và thời hạn khởi kiện khi có tranh chấp về quan hệ thương phiếu được tính cả ngày nghỉ lễ và ngày nghỉ cuối tuần; nếu ngày cuối cùng của thời hạn trùng vào ngày nghỉ lễ, ngày nghỉ cuối tuần thì được chuyển sang ngày làm việc tiếp theo. 2. Thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Số tiền thanh toán trên thương phiếu 1. Số tiền thanh toán trên thương phiếu phải được ghi bằng số và bằng chữ. Số tiền ghi bằng chữ không được khác với số tiền ghi bằng số. Nếu có sự khác nhau giữa số tiền ghi bằng số và số tiền ghi bằng chữ thì số tiền nhỏ hơn có giá trị thanh toán. 2. Số tiền thanh toán trên thương phiếu phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mẫu thương phiếu, ngôn ngữ trên thương phiếu 1. Thương phiếu phải được lập trên mẫu in sẵn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Thương phiếu phải được lập bằng tiếng Việt. Trong trường hợp có yếu tố nước ngoài, thương phiếu phải được lập bằng tiếng Việt và tiếng Anh. 2. Việc sử dụng các hình thức thông tin điện tử trong quan hệ thư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mất thương phiếu 1. Khi thương phiếu bị mất hoặc bị hư hỏng, người thụ hưởng phải thông báo ngay cho người bị ký phát, người ký phát hoặc người phát hành. Người thụ hưởng phải thông báo rõ thương phiếu bị mất trong trường hợp nào hoặc thương phiếu bị hư hỏng do nguyên nhân nào và phải chịu trách nhiệm về tính trung thực của việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung quản lý nhà nước về thương phiếu Nội dung quản lý nhà nước về thương phiếu bao gồm: 1. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thương phiếu; 2. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật về thương phiếu; 3. Giám sát, kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm pháp luật về thương phiếu; 4. Tổ chức in, cung cấp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ quan quản lý nhà nước về thương phiếu 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về thương phiếu. 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc quản lý nhà nước về thương phiếu. 3. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC LOẠI THƯƠNG PHIẾU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: HỐI PHIẾU
Mục 1: HỐI PHIẾU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung của hối phiếu 1. Hối phiếu phải có đầy đủ các nội dung sau đây: a) Từ "Hối phiếu" được ghi trên mặt trước của hối phiếu; b) Lệnh yêu cầu thanh toán không điều kiện một số tiền xác định; c) Thời hạn thanh toán hối phiếu; d) Địa điểm thanh toán hối phiếu; đ) Tên và địa chỉ của người bị ký phát; e) Tên và địa chỉ của ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nghĩa vụ của người ký phát Người ký phát chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc ký phát hành hối phiếu và có nghĩa vụ thanh toán số tiền trên hối phiếu nếu người bị ký phát từ chối chấp nhận một phần hoặc toàn bộ số tiền trên hối phiếu khi hối phiếu được xuất trình đề nghị chấp nhận đúng hạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xuất trình đề nghị chấp nhận 1. Cho đến khi tới hạn thanh toán, người thụ hưởng có thể xuất trình hối phiếu cho người bị ký phát để chấp nhận. Người bị ký phát thực hiện việc chấp nhận ngay khi hối phiếu được xuất trình. Hối phiếu được coi là bị từ chối chấp nhận, nếu không được người bị ký phát ký chấp nhận ngay khi xuất trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hình thức chấp nhận 1. Việc chấp nhận phải được thể hiện bằng việc người bị ký phát ghi trên tờ hối phiếu từ "chấp nhận", số tiền đã ghi trên hối phiếu, ngày ký chấp nhận và chữ ký của mình. 2. Trong trường hợp chỉ chấp nhận một phần số tiền đã ghi trên hối phiếu, người bị ký phát phải ghi rõ từ "chấp nhận", số tiền chấp nhận,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cam kết chấp nhận 1. Việc chấp nhận của người bị ký phát là không điều kiện. 2. Khi đến hạn thanh toán, người chấp nhận có nghĩa vụ thanh toán số tiền đã chấp nhận ghi trên hối phiếu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghĩa vụ của người chấp nhận Bằng việc chấp nhận một hối phiếu, người chấp nhận có các nghĩa vụ sau đây: 1. Cam kết thanh toán hối phiếu theo các nội dung đã chấp nhận; 2. Công nhận sự tồn tại của người ký phát và sự thanh toán đúng hạn hối phiếu của người ký phát cho người thụ hưởng đã được chuyển nhượng hối phiếu theo các qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2:
Mục 2: LỆNH PHIẾU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung của lệnh phiếu 1. Lệnh phiếu phải có đầy đủ các nội dung sau đây: a) Từ "Lệnh phiếu" được ghi trên mặt trước của lệnh phiếu; b) Cam kết chi trả không điều kiện một số tiền xác định; c) Thời hạn thanh toán lệnh phiếu; d) Địa điểm thanh toán lệnh phiếu; đ) Tên và địa chỉ của người thụ hưởng; e) Địa điểm và ngày ký phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nghĩa vụ của người phát hành Người phát hành lệnh phiếu có nghĩa vụ thanh toán lệnh phiếu cho người thụ hưởng khi đến hạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BẢO LÃNH, CẦM CỐ THƯƠNG PHIẾU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: BẢO LÃNH THƯƠNG PHIẾU
Mục 1: BẢO LÃNH THƯƠNG PHIẾU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bảo lãnh thương phiếu Bảo lãnh thương phiếu là việc người thứ ba, sau đây gọi là người bảo lãnh, cam kết với người nhận bảo lãnh sẽ thanh toán toàn bộ hoặc một phần số tiền được ghi trên thương phiếu, nếu đến hạn thanh toán mà người được bảo lãnh bao gồm người bị ký phát, người phát hành hoặc người chuyển nhượng không thanh to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hình thức bảo lãnh 1. Việc bảo lãnh thương phiếu được người bảo lãnh thực hiện bằng một trong các hình thức sau đây: a) Cam kết bảo lãnh được ghi trên thương phiếu; b) Cam kết bảo lãnh được lập thành văn bản riêng kèm theo thương phiếu. 2. Cam kết bảo lãnh phải được người bảo lãnh ghi trên thương phiếu hoặc văn bản riêng từ "b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của người bảo lãnh 1. Người bảo lãnh có nghĩa vụ thanh toán thương phiếu đúng số tiền đã cam kết bảo lãnh, nếu người được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ thanh toán của mình khi đến hạn. Việc bảo lãnh không được huỷ bỏ trừ trường hợp thương phiếu bị vi phạm các quy định về hình thức. 2. Người bảo lãnh đã th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2: CẦM CỐ THƯƠNG PHIẾU
Mục 2: CẦM CỐ THƯƠNG PHIẾU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quyền được cầm cố thương phiếu Người thụ hưởng có quyền cầm cố thương phiếu theo quy định tại Mục này, các quy định khác của Bộ luật dân sự và pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chuyển giao thương phiếu để cầm cố Người cầm cố thương phiếu phải ghi cụm từ "chuyển giao để cầm cố", tên, địa chỉ của người cầm cố, ký tên trên thương phiếu và chuyển giao thương phiếu cho người nhận cầm cố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý thương phiếu được cầm cố Khi người cầm cố hoàn thành đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ được bảo đảm, thì người nhận cầm cố phải hoàn trả thương phiếu cho người cầm cố và ghi trên mặt sau thương phiếu cụm từ "chấm dứt cầm cố". Trong trường hợp người cầm cố không thực hiện đầy đủ, đúng hạn nghĩa vụ được bảo đảm, thì người nhận cầm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Công chứng Văn bản cầm cố thương phiếu không phải có chứng nhận của Công chứng nhà nước hoặc chứng thực của Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHUYỂN NHƯỢNG THƯƠNG PHIẾU VÀ QUYỀN CỦA NGƯỜI THỤ HƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chuyển nhượng 1. Thương phiếu được chuyển nhượng giữa các doanh nghiệp. 2. Thương phiếu được chuyển nhượng khi người thụ hưởng ký vào mặt sau thương phiếu và chuyển giao thương phiếu cho người được chuyển nhượng. Kể từ thời điểm việc chuyển giao thương phiếu được hoàn thành, người được chuyển nhượng trở thành người thụ hưởng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Điều kiện có hiệu lực của việc chuyển nhượng 1. Việc chuyển nhượng thương phiếu có hiệu lực khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Chuyển nhượng toàn bộ số tiền ghi trên thương phiếu. Việc chuyển nhượng một phần số tiền ghi trên thương phiếu là không có giá trị; b) Người chuyển nhượng không được ghi thêm trên thương phiếu bất kỳ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hạn chế chuyển nhượng 1. Người chuyển nhượng phải chịu trách nhiệm về việc thương phiếu đã được chuyển nhượng mà không được thanh toán, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Người chuyển nhượng có thể không cho chuyển nhượng tiếp thương phiếu bằng cách ghi thêm cụm từ "không chuyển nhượng" trên thương phiếu. Trong t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hình thức ký chuyển nhượng Việc ký chuyển nhượng phải được ghi trên mặt sau thương phiếu hoặc trên tờ phụ đính kèm và phải ghi đầy đủ tên, địa chỉ của người được chuyển nhượng, ngày chuyển nhượng và chữ ký của người chuyển nhượng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Người thụ hưởng Người thụ hưởng được coi là hợp pháp khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Thương phiếu chưa quá hạn thanh toán và không có thông báo về việc thương phiếu đã bị từ chối trước đó, nếu có; 2. Việc nắm giữ thương phiếu là hợp pháp; 3. Không có thông báo về bất kỳ hạn chế nào đối với quyền của người thụ hưởng đã chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quyền của người thụ hưởng 1. Người thụ hưởng nắm giữ thương phiếu không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ hạn chế nào đối với quyền của những người liên quan trước đó. 2. Người thụ hưởng có các quyền sau đây: a) Yêu cầu những người có liên quan thanh toán thương phiếu khi đến hạn; b) Chuyển nhượng thương phiếu theo các quy định của Chươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Người thụ hưởng nước ngoài Lệnh phiếu được phát hành hoặc chuyển nhượng cho người thụ hưởng là người nước ngoài không cư trú tại Việt nam, pháp nhân nước ngoài không được phép hoạt động kinh doanh tại Việt nam phải được sự chấp thuận trước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THANH TOÁN THƯƠNG PHIẾU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Xác định thời hạn thanh toán 1. Thương phiếu được người ký phát, người phát hành xác định thời hạn thanh toán theo một trong các thời hạn sau đây: a) Ngay khi xuất trình; b) Sau một thời hạn nhất định kể từ ngày hối phiếu được chấp nhận; c) Sau một thời hạn nhất định kể từ ngày ký phát hành; d) Thanh toán vào một ngày xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xuất trình thương phiếu để thanh toán 1. Thương phiếu được xuất trình để thanh toán theo các quy định sau đây: a) Việc xuất trình phải được thực hiện tại địa điểm đã ghi trên thương phiếu và vào ngày thương phiếu đến hạn thanh toán hoặc trong thời hạn 2 ngày sau đó; b) Thương phiếu có thời hạn thanh toán quy định tại điểm a kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hoàn thành thanh toán thương phiếu Việc thanh toán thương phiếu được coi là hoàn thành trong các trường hợp sau đây: 1. Người ký phát, người bị ký phát hoặc người phát hành thanh toán thương phiếu đúng hạn cho người thụ hưởng; 2. Người chấp nhận trở thành người thụ hưởng của hối phiếu vào ngày đến hạn thanh toán hoặc sau ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thanh toán trước hạn Người bị ký phát hoặc người phát hành thanh toán thương phiếu trước khi đến hạn thanh toán theo yêu cầu của người thụ hưởng phải chịu mọi tổn thất phát sinh do thanh toán trước hạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nhờ thu qua ngân hàng 1. Người thụ hưởng có thể chuyển giao thương phiếu cho ngân hàng để nhờ thu số tiền ghi trên thương phiếu. Việc nhờ thu này phải được ghi trên thương phiếu bằng cụm từ "chuyển giao để nhờ thu", tên ngân hàng thu hộ, ngày chuyển giao để nhờ thu. 2. Ngân hàng thu hộ được thu phí theo quy định của Ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRUY ĐÒI, KHỞI KIỆN VỀ THƯƠNG PHIẾU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: TRUY ĐÒI DO THƯƠNG PHIẾU KHÔNG ĐƯỢC CHẤP NHẬN HOẶC KHÔNG ĐƯỢC THANH TOÁN
Mục 1: TRUY ĐÒI DO THƯƠNG PHIẾU KHÔNG ĐƯỢC CHẤP NHẬN HOẶC KHÔNG ĐƯỢC THANH TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quyền truy đòi Người thụ hưởng có quyền truy đòi đối với những người sau đây: 1. Người ký phát, người bảo lãnh trong trường hợp hối phiếu bị từ chối chấp nhận một phần hoặc toàn bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 13 của Pháp lệnh này; 2. Người ký phát hoặc người phát hành, người chuyển nhượng, người bảo lãnh, khi thương phiếu đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thông báo về việc từ chối Trong trường hợp thương phiếu bị từ chối chấp nhận hoặc bị từ chối thanh toán, người thụ hưởng phải thông báo bằng văn bản cho người ký phát, người chuyển nhượng về việc từ chối đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Thời hạn thông báo 1. Người thụ hưởng phải thông báo về việc thương phiếu bị từ chối chấp nhận hoặc bị từ chối thanh toán trong thời hạn 4 ngày, kể từ ngày bị từ chối. 2. Trong thời hạn 2 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, mỗi người chuyển nhượng phải thông báo bằng văn bản cho người chuyển nhượng cho mình về việc thương phi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của những người có liên quan 1. Người ký phát, người phát hành, người chuyển nhượng chịu trách nhiệm đối với người thụ hưởng về toàn bộ số tiền ghi trên thương phiếu. 2. Người bị ký phát hối phiếu, người bảo lãnh thương phiếu chịu trách nhiệm đối với người thụ hưởng về số tiền đã cam kết chấp nhận hoặc cam kết bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Chấp nhận truy đòi Người chuyển nhượng, người ký phát, người phát hành nhận được thông báo về việc thương phiếu bị từ chối chấp nhận hoặc bị từ chối thanh toán có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho người thụ hưởng. Người chuyển nhượng đã trả tiền cho người thụ hưởng được quyền truy đòi đối với người ký phát, người phát hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Số tiền được thanh toán Người thụ hưởng có quyền yêu cầu thanh toán các khoản tiền sau đây: 1. Số tiền không được chấp nhận hoặc không được thanh toán; 2. Chi phí truy đòi, các chi phí hợp lý có liên quan khác, nếu có; 3. Tiền lãi trên số tiền chậm trả kể từ ngày thương phiếu đến hạn thanh toán theo lãi suất nợ quá hạn do Ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2: KHỞI KIỆN VỀ THƯƠNG PHIẾU
Mục 2: KHỞI KIỆN VỀ THƯƠNG PHIẾU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Quyền khởi kiện 1. Sau 10 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc thương phiếu bị từ chối chấp nhận hoặc bị từ chối thanh toán, mà không nhận được đủ tiền, thì người thụ hưởng có quyền khởi kiện trước Toà án đối với những người có liên quan, trừ người nhận cầm cố. Hồ sơ khởi kiện phải có đơn kiện, thương phiếu bị từ chối chấp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Quyền khởi kiện của người có liên quan Người có liên quan bị khởi kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 44 của Pháp lệnh này được quyền khởi kiện người chuyển nhượng cho mình hoặc người ký phát, người phát hành hoặc người bảo lãnh về số tiền quy định tại Điều 43 của Pháp lệnh này, kể từ ngày hoàn thành nghĩa vụ thanh toán thương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Thẩm quyền của Toà án 1. Toà án nhân dân các cấp có thẩm quyền giải quyết các tranh chấp liên quan đến quan hệ thương phiếu. 2. Thủ tục giải quyết các tranh chấp về thương phiếu được thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục giải quyết các vụ án kinh tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thời hiệu khởi kiện 1. Người thụ hưởng có quyền khởi kiện người ký phát, người phát hành, người bảo lãnh, người chuyển nhượng, người chấp nhận về số tiền quy định tại Điều 43 của Pháp lệnh này trong thời hạn 2 năm, kể từ ngày thương phiếu bị từ chối chấp nhận hoặc không được thanh toán hoặc không được thanh toán đầy đủ. 2. Ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Xử lý vi phạm Người nào vi phạm các quy định của Pháp lệnh này, thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Hiệu lực của Pháp lệnh Pháp lệnh này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2000.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hướng dẫn thi hành Pháp lệnh. Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections