Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã
2851/QĐ-BNN-TCCB
Right document
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2851/2000/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 9 năm 2000 về việc phân loại đường bộ để tính giá cước năm 2000
2851/2000/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2851/2000/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 9 năm 2000 về việc phân loại đường bộ để tính giá cước năm 2000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2851/2000/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 9 năm 2000 về việc phân loại đường bộ để tính giá cước năm 2000
- Ban hành Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp h...
- các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã” (sau đây gọi chung là...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay công bố phân loại đường bộ các tuyến đường do Trung ương quản lý để tính giá cước vận tải bằng ô tô theo quy định (có bảng chi tiết kèm theo). Căn cứ vào tiêu chuẩn, các Sở GTVT (GTCC) phân loại đường địa phương để UBND tỉnh công bố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay công bố phân loại đường bộ các tuyến đường do Trung ương quản lý để tính giá cước vận tải bằng ô tô theo quy định (có bảng chi tiết kèm theo).
- Căn cứ vào tiêu chuẩn, các Sở GTVT (GTCC) phân loại đường địa phương để UBND tỉnh công bố.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấ...
- các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã” (sau đây gọi chung là Quy chế mẫu).
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ Quy chế mẫu và đặc thù riêng của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Quy chế cụ thể, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2000, việc tính giá cước vận tải theo quy định phải được thực hiện theo bảng phân loại đường ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2000, việc tính giá cước vận tải theo quy định phải được thực hiện theo bảng phân loại đường ban hành kèm theo Quyết định này.
- Căn cứ Quy chế mẫu và đặc thù riêng của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Quy chế cụ thể, t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam, Tổng Giám đốc các khu QLĐB, Giám đốc các Sở GTVT (GTCC) và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục đường bộ Việt Nam, Tổng Giám đốc các khu QLĐB, Giám đốc các Sở GTVT (GTCC) và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ MẪU Về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện v...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2851/2000/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 9 năm 2000 về việc phân loại đường bộ để tính giá cước năm 2000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2851/2000/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 9 năm 2000 về việc phân loại đường bộ để tính giá cước năm 2000
- Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Cao Đức Phát
- Về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định trách nhiệm, quyền hạn trong quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện);...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các nhân viên kỹ thuật công tác t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện ” là các tổ chức trực thuộc tổ chức ngành dọc cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): Chi cục Thú y, Chi cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm lâm, Chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ VÀ PHỐI HỢP CÔNG TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quản lý, phối hợp chung 1. Triển khai thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, các quy định của Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan quản lý nhà nước cấp trên. 2. Xây dựng và thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc quản lý, phối hợp công tác 1. Đảm bảo thống nhất giữa quản lý ngành, lĩnh vực công tác từ cấp tỉnh tới cơ sở với quản lý theo địa bàn, lãnh thổ trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của các tổ chức được pháp luật quy định. 2. Trình tự giải quyết công việc được thực hiện theo quy định của pháp luật, ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương pháp phối hợp khi giải quyết công việc cụ thể 1. Khi cần giải quyết các vấn đề về tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc trách nhiệm các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện nhưng có liên quan trực tiếp tới thẩm quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước của chính quyền địa phương thì U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, PHỐI HỢP TRONG CÁC LĨNH VỰC CÔNG TÁC CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN, XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc tổ chức liên quan trên địa bàn cấp huyện, xã phối hợp chặt chẽ với các tổ chức ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn cụ thể trong các lĩnh vực công tác Việc quy định về nội dung quản lý, phối hợp trong từng lĩnh vực công tác cần đảm bảo làm rõ trách nhiệm, quyền hạn của từng cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp và các cơ quan liên quan trong công tác quản lý, phối hợp của các tổ chức, cá nhân liên quan (Uỷ ban nhân dân cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO, GIAO BAN, SƠ KẾT VÀ TỔNG KẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thông tin báo cáo 1. Định kỳ hàng tháng, các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện tổng hợp kết quả thực hiện công tác chuyên môn và các nội dung thực hiện phối hợp công tác, báo cáo các tổ chức ngành dọc cấp tỉnh; đồng thời gửi Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giao ban Định kỳ hàng quý, Uỷ ban nhân dân cấp huyện chủ trì tổ chức họp giao ban rút kinh nghiệm việc thực hiện công tác quản lý, phối hợp, thông tin báo cáo theo Quy chế với thành phần gồm: Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế, các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sơ kết, tổng kết 1. Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện tổ chức họp sơ kết đánh giá kết quả thực hiện Quy chế; đồng thời lấy ý kiến góp ý để bổ sung, hoàn thiện Quy chế cho phù hợp với thực tiễn. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổng hợp các ý ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan và hoàn chỉnh Quy chế phối hợp công tác giữa các tổ chức cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp huyện; giữa các nhân viên kỹ thuật trên địa bàn cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã và các tổ chức, cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.