Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố đặt tại địa bàn cấp huyện với Ủy ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật, cộng tác viên công tác trên địa bàn cấp xã với Ủy ban nhân dân cấp xã.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố đặt tại địa bàn cấp huyện với Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: Ban hành Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp h...
  • Left: các nhân viên kỹ thuật, cộng tác viên công tác trên địa bàn cấp xã với Ủy ban nhân dân cấp xã. Right: các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố đặt tại địa bàn cấp huyện với Ủy ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật, cộng tác viên công tác trên địa bàn cấp xã với Ủy ban nhân dân cấp xã”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã” (sau đây gọi chung là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố đặt tại địa bàn cấp huyệ... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấ...
  • Left: các nhân viên kỹ thuật, cộng tác viên công tác trên địa bàn cấp xã với Ủy ban nhân dân cấp xã”. Right: các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã” (sau đây gọi chung là Quy chế mẫu).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ Quy chế mẫu và đặc thù riêng của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Quy chế cụ thể, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ Quy chế mẫu và đặc thù riêng của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Quy chế cụ thể, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ NN&PTNT (để báo cáo); - Cục Kiểm tra vă...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ qua...
  • - Bộ NN&PTNT (để báo cáo);
  • - Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định trách nhiệm, quyền hạn trong quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố đặt tại địa bàn quận, huyện với Ủy ban nhân dân quận, huyện (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) ; các nhân viên kỹ thuật côn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định trách nhiệm, quyền hạn trong quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện);...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, Thủ trưởng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn đặt tại địa bàn cấp huyện, Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã và các tổ chức, cá nhân c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các nhân viên kỹ thuật công tác t...

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực thi nhiệm vụ quản lý Nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn ở cấp huyện, cấp xã chịu sự đi...
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, Thủ trưởng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn đặt tại địa bàn cấp huyện, Phòng Kinh t... Right: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Phòng Nông ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh đặt tại địa bàn quận, huyện ” (sau đây gọi chung là Trạm) là các tổ chức trực thuộc các Chi cục Quản lý Nhà nước chuyên ngành và đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện ” là các tổ chức trực thuộc tổ chức ngành dọc cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): Chi cục Thú y, Chi cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm lâm, Chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khuyến ngư/Khuyến lâm.
  • Công an huyện
  • cơ quan Tài nguyên và Môi trường
Removed / left-side focus
  • - Trạm Thú y quận – huyện thuộc Chi cục Thú y thành phố.
  • - Trạm Bảo vệ thực vật thuộc Chi cục Bảo vệ thực vật thành phố.
  • - Trạm Thủy sản thuộc Chi cục Quản lý chất lượng và Bảo vệ nguồn lợi Thủy sản thành phố.
Rewritten clauses
  • Left: “ Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh đặt tại địa bàn quận, huyện ” (sau đây gọi chung là Trạm) là các tổ chức trực thuộc các Chi cục Quản lý Nhà nước chuyên... Right: 1. “ Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện ” là các tổ chức trực thuộc tổ chức ngành dọc cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): Chi cụ...
  • Left: “ Các nhân viên kỹ thuật ” là các nhân viên chuyên môn, kỹ thuật nông nghiệp và phát triển nông thôn do các Chi cục Quản lý Nhà nước chuyên ngành và đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Phát tr... Right: “ Các nhân viên kỹ thuật ” là các nhân viên chuyên môn, kỹ thuật nông nghiệp và phát triển nông thôn do các cơ quan có thẩm quyền hợp đồng hoặc điều động về công tác trên địa bàn cấp xã, gồm nhân v...
  • Left: thú y, bảo vệ thực vật, thủy sản, thủy lợi, khuyến nông và kiểm lâm viên địa bàn. Right: thú y, bảo vệ thực vật, thuỷ lợi, khuyến nông-khuyến ngư/khuyến lâm và kiểm lâm viên địa bàn.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2.

Chương 2. NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ VÀ PHỐI HỢP CÔNG TÁC

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ VÀ PHỐI HỢP CÔNG TÁC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý, phối hợp chung 1. Triển khai thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, các quy định của Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Xây dựng và thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành phù hợp với quy hoạc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ MẪU Về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Cao Đức Phát
  • Về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung quản lý, phối hợp chung
  • 1. Triển khai thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, các quy định của Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Nông nghiệp và Phát...
  • 2. Xây dựng và thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội của cấp huyện, cấp xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý, phối hợp công tác 1. Đảm bảo tính thống nhất giữa quản lý Ngành, lĩnh vực công tác từ thành phố tới cơ sở quản lý theo địa bàn trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của các tổ chức được pháp luật quy định. 2. Trình tự giải quyết công việc được thực hiện theo quy định của pháp luật, chương trì...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý, phối hợp công tác 1. Đảm bảo thống nhất giữa quản lý ngành, lĩnh vực công tác từ cấp tỉnh tới cơ sở với quản lý theo địa bàn, lãnh thổ trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của các tổ chức được pháp luật quy định. 2. Trình tự giải quyết công việc được thực hiện theo quy định của pháp luật, ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Đảm bảo tính thống nhất giữa quản lý Ngành, lĩnh vực công tác từ thành phố tới cơ sở quản lý theo địa bàn trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của các tổ chức được pháp luật quy... Right: 1. Đảm bảo thống nhất giữa quản lý ngành, lĩnh vực công tác từ cấp tỉnh tới cơ sở với quản lý theo địa bàn, lãnh thổ trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của các tổ chức được pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp phối hợp khi giải quyết công việc cụ thể 1. Khi cần giải quyết các vấn đề về tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của các Trạm, nhiệm vụ của các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã nhưng có liên quan trực tiếp tới thẩm quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước của chính quyền địa phương, thì Ủy ban nhâ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp phối hợp khi giải quyết công việc cụ thể 1. Khi cần giải quyết các vấn đề về tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc trách nhiệm các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện nhưng có liên quan trực tiếp tới thẩm quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước của chính quyền địa phương thì U...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Khi cần giải quyết các vấn đề về tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của các Trạm, nhiệm vụ của các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã nhưng có liên quan trực tiếp tới thẩm qu... Right: Khi cần giải quyết các vấn đề về tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc trách nhiệm các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện nhưng có liên quan trực tiếp t...
  • Left: Nếu vượt quá thẩm quyền thì Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã báo cáo Ủy ban nhân dân cấp trên chủ trì, đại diện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc thủ trưởng các Trạm được mời để tham gia ý k... Right: Nếu vượt quá thẩm quyền thì Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp trên chủ trì, đại diện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc thủ trưởng tổ chức ngành nông nghiệp và phát...
  • Left: Khi cần phối hợp để giải quyết các lĩnh vực công tác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ quản lý ngành thuộc thẩm quyền, trách nhiệm của từng Trạm, thì thủ trưởng các Trạm chủ trì mời các tổ chức l... Right: Khi cần phối hợp để giải quyết các lĩnh vực công tác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ quản lý ngành thuộc thẩm quyền, trách nhiệm của từng tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp t...
similar-content Similarity 0.9 rewritten

Chương 3.

Chương 3. QUẢN LÝ, PHỐI HỢP TRONG CÁC LĨNH VỰC CÔNG TÁC CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN, XÃ

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, PHỐI HỢP TRONG CÁC LĨNH VỰC CÔNG TÁC CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN, XÃ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc tổ chức liên quan trên địa bàn cấp huyện, xã phối hợp chặt chẽ và hỗ trợ, tạo điều k...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc tổ chức liên quan trên địa bàn cấp huyện, xã phối hợp chặt chẽ với các tổ chức ngành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã thực hiện các nhiệm vụ tại Thông tư số 04/2009/TT-BNN ngày 21/01/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nhiệm vụ của cán bộ, n...
Removed / left-side focus
  • Các nhân viên kỹ thuật, cộng tác viên công tác trên địa bàn cấp xã thực hiện các nhiệm vụ được giao hoặc nhiệm vụ theo nội dung hợp đồng đã được ký kết với các Chi cục chuyên ngành và đơn vị sự ngh...
Rewritten clauses
  • Left: chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc tổ chức liên quan trên địa bàn cấp huyện, xã phối hợp chặt chẽ và hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho các Trạm trong các hoạt động quản lý chuyên môn... Right: chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc tổ chức liên quan trên địa bàn cấp huyện, xã phối hợp chặt chẽ với các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp...
  • Left: Các Trạm có trách nhiệm đề xuất với Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã và phối hợp chặt chẽ với các tổ chức liên quan trên địa bàn cấp huyện, xã trong công tác quản lý, chỉ đạo và hướng dẫn chuyên môn n... Right: Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện có trách nhiệm đề xuất với Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã và phối hợp chặt chẽ với các tổ chức liên quan trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung quản lý, phối hợp trong các lĩnh vực công tác Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, các Trạm và các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau: 1. Quản lý, phối hợp trong công tác thú y a) Những nhiệm vụ phải đề xuất hoặc phải phối hợp với Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn cụ thể trong các lĩnh vực công tác Việc quy định về nội dung quản lý, phối hợp trong từng lĩnh vực công tác cần đảm bảo làm rõ trách nhiệm, quyền hạn của từng cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp và các cơ quan liên quan trong công tác quản lý, phối hợp của các tổ chức, cá nhân liên quan (Uỷ ban nhân dân cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc quy định về nội dung quản lý, phối hợp trong từng lĩnh vực công tác cần đảm bảo làm rõ trách nhiệm, quyền hạn của từng cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp và các cơ quan liên quan trong công tác...
  • đồng thời cần quy định rõ:
  • - Nhiệm vụ nào trước khi tổ chức thực hiện hoặc thực hiện hoàn thành phải báo cáo Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Phòng Kinh tế hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã.
Removed / left-side focus
  • Tham mưu kế hoạch, chương trình liên quan công tác thú y, các lĩnh vực phòng, chống dịch bệnh động vật và thủy sản (tiêm phòng gia súc
  • tổ chức bao vây, dập tắt các ổ dịch bệnh
  • quản lý các ổ dịch bệnh cũ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nội dung quản lý, phối hợp trong các lĩnh vực công tác Right: Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn cụ thể trong các lĩnh vực công tác
  • Left: Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, các Trạm và các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau: Right: Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu, số lượng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện và các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã
  • Left: a) Những nhiệm vụ phải đề xuất hoặc phải phối hợp với Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện. Right: - Nhiệm vụ nào phải đề xuất hoặc phải phối hợp với Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
similar-content Similarity 0.87 rewritten

Chương 4.

Chương 4. CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO GIAO BAN, SƠ KẾT VÀ TỔNG KẾT

Open section

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO, GIAO BAN, SƠ KẾT VÀ TỔNG KẾT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thông tin báo cáo 1. Định kỳ hàng tháng, quý hoặc đột xuất (khi có yêu cầu) các Trạm tổng hợp kết quả thực hiện công tác chuyên môn và các nội dung thực hiện phối hợp công tác, báo cáo đơn vị quản lý cấp trên (Chi cục, Trung tâm); đồng thời gửi Phòng Kinh tế quận, huyện. 2. Định kỳ hàng tháng, quý hoặc đột xuất (khi có yêu cầu)...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thông tin báo cáo 1. Định kỳ hàng tháng, các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện tổng hợp kết quả thực hiện công tác chuyên môn và các nội dung thực hiện phối hợp công tác, báo cáo các tổ chức ngành dọc cấp tỉnh; đồng thời gửi Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Định kỳ hàng tháng, quý hoặc đột xuất (khi có yêu cầu) các Trạm tổng hợp kết quả thực hiện công tác chuyên môn và các nội dung thực hiện phối hợp công tác, báo cáo đơn vị quản lý cấp trên (Chi c... Right: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế huyện tổng hợp kết quả thực hiện công tác chuyên môn và các nội dung thực hiện phối hợp công tác của các tổ chức ngành nông nghiệp và ph...
  • Left: đồng thời gửi Phòng Kinh tế quận, huyện. Right: đồng thời gửi Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế huyện.
  • Left: Định kỳ hàng tháng, quý hoặc đột xuất (khi có yêu cầu) Phòng Kinh tế tổng hợp kết quả thực hiện công tác chuyên môn và các nội dung thực hiện phối hợp công tác của các Trạm báo cáo Ủy ban nhân dân... Right: 1. Định kỳ hàng tháng, các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện tổng hợp kết quả thực hiện công tác chuyên môn và các nội dung thực hiện phối hợp côn...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 10.

Điều 10. Giao ban Định kỳ tháng, quý, Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì tổ chức họp giao ban rút kinh nghiệm việc thực hiện công tác quản lý, phối hợp, thông tin báo cáo theo quy chế với thành phần gồm: Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phòng Kinh tế, các Trạm; các Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức liên quan trên địa bàn cấp huyện (nếu có n...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giao ban Định kỳ hàng quý, Uỷ ban nhân dân cấp huyện chủ trì tổ chức họp giao ban rút kinh nghiệm việc thực hiện công tác quản lý, phối hợp, thông tin báo cáo theo Quy chế với thành phần gồm: Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế, các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nôn...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sơ kết, tổng kết 1. Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức họp sơ kết đánh giá kết quả thực hiện Quy chế; đồng thời lấy ý kiến góp ý để bổ sung, hoàn thiện Quy chế cho phù hợp với thực tiễn. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổng hợp các ý ki...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sơ kết, tổng kết 1. Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện tổ chức họp sơ kết đánh giá kết quả thực hiện Quy chế; đồng thời lấy ý kiến góp ý để bổ sung, hoàn thiện Quy chế cho phù hợp với thực tiễn. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổng hợp các ý ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 2. Ba năm một lần, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì tổ chức cuộc họp tổng kết đánh giá việc thực hiện Quy chế trên địa bàn thành phố. Right: 2. Ba năm hoặc năm năm một lần, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì tổ chức họp tổng kết đánh giá việc thực hiện Quy chế trên địa bàn cấp tỉnh.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 5.

Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ VÀ PHỐI HỢP CÔNG TÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ VÀ PHỐI HỢP CÔNG TÁC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, Thủ trưởng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước về nông nghiệp và...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan và hoàn chỉnh Quy chế phối hợp công tác giữa các tổ chức cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp huyện; giữa các nhân viên kỹ thuật trên địa bàn cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan và hoàn chỉnh Quy chế phối hợp công tác giữa các tổ chức cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện...
  • giữa các nhân viên kỹ thuật trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, Thủ trưởng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện
  • các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn ở cấp huyện, cấp xã chịu trách...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nội dung quản lý, phối hợp chung 1. Triển khai thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, các quy định của Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan quản lý nhà nước cấp trên. 2. Xây dựng và thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế,...
Điều 13. Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã và các tổ chức, cá nhân...