Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết 156/2010/NQ-HĐND16 ngày 06/5/2010 của HĐND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ xây dựng điểm tập kết, vận chuyển rác thải khu vực nông thôn
126/2014/NQ-HĐND17
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của bản quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh
30/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết 156/2010/NQ-HĐND16 ngày 06/5/2010 của HĐND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ xây dựng điểm tập kết, vận chuyển rác thải khu vực nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của bản quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số Điều của bản quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của...
- V/v Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết 156/2010/NQ-HĐND16 ngày 06/5/2010 của HĐND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ xây dựng điểm tập kết, vận chuyển rác thải khu vực nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi điểm 2, khoản 2 và ý 1, điểm 3.2, khoản 3, Điều 1 của Nghị quyết 156/2010/NQ-HĐND16 ngày 06/5/2010 của HĐND tỉnh. - Điểm 2, khoản 2, Điều 1: Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân vận chuyển rác thải phải có đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh dịch vụ, có hợp đồng vận chuyển rác thải với UBND cấp huyện. - Ý 1, điểm 3.2, kh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của bản quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh, cụ thể: 1. Sửa đổi điểm b, khoản 1 Điều 18 như sau: "b) Đối với khu đất phải giải phóng mặt bằng: Tiền sử dụng đất phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số Điều của bản quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của...
- "b) Đối với khu đất phải giải phóng mặt bằng: Tiền sử dụng đất phải nộp là giá trị tiền sử dụng đất của khu đất dự án được UBND tỉnh phê duyệt kết quả đấu thầu dự án hoặc trường hợp chỉ định chủ đầ...
- Trường hợp tại thời điểm thu tiền sử dụng đất lần 2 theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này mà giá đất do ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố có sự biến động tăng hoặc giảm so với giá đất do...
- Điều 1. Sửa đổi điểm 2, khoản 2 và ý 1, điểm 3.2, khoản 3, Điều 1 của Nghị quyết 156/2010/NQ-HĐND16 ngày 06/5/2010 của HĐND tỉnh.
- - Điểm 2, khoản 2, Điều 1: Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân vận chuyển rác thải phải có đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh dịch vụ, có hợp đồng vận chuyển rác thải với UBND cấp huyện.
- Hỗ trợ 100% lãi suất ngân hàng cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đầu tư mua sắm phương tiện để vận chuyển rác thải trong thời hạn tối đa không quá 6 năm, kể từ ngày được phép lưu hành và ký hợp đồ...
- Left: - Ý 1, điểm 3.2, khoản 3, Điều 1: Right: 1. Sửa đổi điểm b, khoản 1 Điều 18 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết này, thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi ban hành quyết định thực hiện. Hàng năm báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường kỳ cuối năm của HĐND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết này, thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi ban hành quyết định thực hiện.
- Hàng năm báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường kỳ cuối năm của HĐND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 05/5/2014. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nghị quyết. Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 11 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 05/5/2014.
- Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nghị quyết.
- Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 11 thông qua./.