Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

V/v Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết 156/2010/NQ-HĐND16 ngày 06/5/2010 của HĐND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ xây dựng điểm tập kết, vận chuyển rác thải khu vực nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2011

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • V/v Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết 156/2010/NQ-HĐND16 ngày 06/5/2010 của HĐND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ xây dựng điểm tập kết, vận chuyển rác thải khu vực nông thôn
Added / right-side focus
  • Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2011
Removed / left-side focus
  • V/v Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết 156/2010/NQ-HĐND16 ngày 06/5/2010 của HĐND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ xây dựng điểm tập kết, vận chuyển rác thải khu vực nông thôn
Target excerpt

Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2011

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi điểm 2, khoản 2 và ý 1, điểm 3.2, khoản 3, Điều 1 của Nghị quyết 156/2010/NQ-HĐND16 ngày 06/5/2010 của HĐND tỉnh. - Điểm 2, khoản 2, Điều 1: Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân vận chuyển rác thải phải có đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh dịch vụ, có hợp đồng vận chuyển rác thải với UBND cấp huyện. - Ý 1, điểm 3.2, kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết này, thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi ban hành quyết định thực hiện. Hàng năm báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường kỳ cuối năm của HĐND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 05/5/2014. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nghị quyết. Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 11 thông qua./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2011 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2011 : 1.128.200 triệu đồng (Một ngàn một trăm hai mươi tám tỷ, hai trăm triệu đồng chẵn) Trong đó: 1. Quỹ phát triển đất : 97.860 triệu đồng ; + Thu từ tiền sử dụng đất : 91.560 triệu đồng; + Thu từ tiền thuê đất : 6...
Điều 2. Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2011 cho các cơ quan, đơn vị, địa phương theo đúng quy định của pháp luật. Đối với nguồn vốn do các huyện, thành phố bố trí phải đảm bảo vốn cho các công trình do cấp huyện quản lý đã được tỉnh phê duyệt và bố trí vốn các năm trước theo qu...
Điều 3. Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Điều 4. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 23 thông qua.