Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại tỉnh Bắc Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại tỉnh Bắc Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại tỉnh Bắc Ninh. Cụ thể như sau: 1. Quy định chung: Việc hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại tỉnh Bắc Ninh thực hiện theo quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại tỉnh Bắc Ninh. Cụ thể như sau:
  • 1. Quy định chung:
  • Việc hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại tỉnh Bắc Ninh thực hiện theo quy định tại Quyết định số 10/2014/QĐ-TTg và quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. UBND tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết này, thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi ban hành quyết định thực hiện. Hằng năm, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường kỳ cuối năm của HĐND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • UBND tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết này, thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi ban hành quyết định thực hiện.
  • Hằng năm, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường kỳ cuối năm của HĐND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 05/5/2014. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện nghị quyết. Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 11 thông qua./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Dương Văn Thái QUY ĐỊNH L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở
  • thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 05/5/2014.
  • Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện nghị quyết.
  • Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 11 thông qua./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Trường hợp văn bản pháp luật chuyên ngành có quy định riêng về lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích khác với Quy định này thì áp dụng văn bản pháp luật chuyên ngành....
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích hoặc nhà thầu trong trường hợp tham g...
Điều 3. Điều 3. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau: 1. Đấu thầu Áp dụng đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc Danh mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Đặt hàng a) Áp dụng đối với sản phẩm, dịch vụ công...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. UBND tỉnh quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách cấp tỉnh và giao các đơn vị trực thuộc tổ chức thực hiện. UBND tỉnh phân cấp cho UBND cấp huyện quyết định phương th...
Điều 6. Điều 6. Thời gian cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Đối với cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có tính chất thường xuyên a) Đối với trường hợp đặt hàng, giao kế hoạch: thời gian thực hiện tối đa 12 (mười hai) tháng và phù hợp với niên độ ngân sách (kết thúc hết ngày 31/12 hàng năm). b) Đối với trường hợp đấu thầu: thời gian thực...
Điều 7. Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích khi tham gia cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có các quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP.