Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY NHÀ Ở TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ LÀM NHÀ Ở TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU TRONG HỘ GIA ĐÌNH ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI VƯỜN, AO VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NÔNG NGHIỆP THEO QUY HOẠCH

315/2006/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn, giai đoạn 2014 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”

Open section

Tiêu đề

BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY NHÀ Ở TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ LÀM NHÀ Ở TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU TRONG HỘ GIA ĐÌNH ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI VƯỜN, AO VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY NHÀ Ở TẠI ĐÔ THỊ
  • HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ LÀM NHÀ Ở TẠI NÔNG THÔN
  • HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU TRONG HỘ GIA ĐÌNH ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI VƯỜN, AO VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤN...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành “Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn, giai đoạn 2014 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn giai đoạn 2014 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này về Quy định hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn; hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở tại đô thị; hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình đối với thửa đất có nhà ở gắn liền với vườn, ao và hạn mức giao đất t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này về Quy định hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn
  • hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở tại đô thị
  • hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình đối với thửa đất có nhà ở gắn liền với vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn giai đoạn 2014 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2014. Đối với một số nội dung công việc đã triển khai dở dang, tiếp tục được thực hiện theo quyết định 30/2012/QĐ-UBND ngày 31/5/2012 đến hết tháng 12 năm 2014. Quyết định này thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 30/1012/QĐ-UBND ngày 31/5/2012 về ban hành quy định hỗ trợ phá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính và Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ. Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND Tỉnh
  • Giám đốc sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính và Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
Removed / left-side focus
  • Đối với một số nội dung công việc đã triển khai dở dang, tiếp tục được thực hiện theo quyết định 30/2012/QĐ-UBND ngày 31/5/2012 đến hết tháng 12 năm 2014.
  • Quyết định này thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 30/1012/QĐ-UBND ngày 31/5/2012 về ban hành quy định hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn giai đoạn 2011
  • 2015 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2014. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tiến Nhường QUY ĐỊNH Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn giai đoạn 2014 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (Ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Các hoạt động sản xuất, bảo quản, chế biến, tiêu thụ sản phẩm Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Các dự án đầu tư xây dựng mới hoặc sửa chữa lớn, nâng cấp các công trình kết cấu hạ tầng trên địa bàn các xã, thuộc các lĩnh vực: Nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn; giao thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cá nhân, tổ chức kinh tế, doanh nghiệp theo quy định của pháp luật, có tham gia các hoạt động sản xuất, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. UBND các xã có các dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông nghiệp, nông thôn được cấp có thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng. 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo các mức hỗ trợ tại quyết định này phần còn lại sử dụng từ ngân sách huyện, xã và nguồn khác. 2. Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Mục 1. HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ sản xuất trồng trọt 1. Hỗ trợ sản xuất giống Hỗ trợ 70% giá giống đối với giống lúa siêu nguyên chủng để sản xuất lúa nguyên chủng hoặc đối với giống rau, màu để sản xuất giống rau màu các loại (danh mục giống, rau, màu do Sở Nông nghiệp và PTNT quy định hàng năm). 2. Hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu cây trồng và sản xuất lúa h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ phát triển chăn nuôi Thực hiện theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP, ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn đồng thời được hưởng chính sách đặc thù của tỉnh như sau: - Nhà đầu tư có dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi lợn nái có quy mô từ 500 con trở lên, gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ phát triển thủy sản 1. Hỗ trợ lần đầu 15.000.000 đồng/ha để mua máy quạt nước, máy bơm, hóa chất, chế phẩm sinh học để xử lý môi trường cho các hộ, các cơ sở nuôi cá thâm canh nằm trong vùng tập trung có quy mô từ 10 ha trở lên, theo đề án được UBND tỉnh phê duyệt. 2. Hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha/năm trong 2 năm đầu để mua c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ máy móc thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản nông sản thực phẩm. 1. Hỗ trợ lần đầu 30% kinh phí mua máy làm đất, máy gặt đập liên hợp nhưng không quá 180.000.000 đồng/máy, máy phun thuốc trừ sâu không quá 7.000.000 đồng/máy để phục vụ sản xuất, nếu cam kết phục vụ trên địa bàn ít nhất 3 năm, giao cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ chuyển giao khoa học công nghệ 1. Hỗ trợ kinh phí tuyên truyền, tập huấn: - Hỗ trợ 100% kinh phí tuyên truyền, tập huấn kỹ thuật, chuyển giao khoa học kỹ thuật, phổ biến văn bản pháp luật cho nông dân trong các lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật, chăn nuôi, thú y, thủy sản, lâm nghiệp và người trực tiếp tham gia sản xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chính sách ưu đãi khuyến khích sản xuất, tiêu thụ nông sản, thực phẩm Các tổ chức kinh tế và cá nhân có hợp đồng tiêu thụ nông sản, thực phẩm cho các HTX nông nghiệp, các hộ nông dân theo phương thức ứng trước vốn, nếu thực hiện đúng hợp đồng và đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm trong quá trình kinh doanh tiêu thụ sản phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ nhân viên thú y cấp xã, phường cộng tác viên thú y thôn, khu phố và cộng tác viên kiểm lâm cụ thể như sau: 1. Mức phụ cấp hàng tháng của nhân viên thú y cấp xã, phường: - Người có trình độ đại học: Được hưởng mức phụ cấp hàng tháng bằng 1,0 hệ số lương cơ bản; - Người có trình độ cao đẳng, trung cấp: Được hưởng mức phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. HỖ TRỢ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG NÔNG THÔN

Mục 2. HỖ TRỢ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ đầu tư xây dựng dự án nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 1.Công trình xử lý nước thải bằng bể Bioga: Ngoài kinh phí hỗ trợ của Trung ương ngân sách tỉnh hỗ trợ 1.200.000 đồng/1 bể. 2. Hỗ trợ đầu tư xây dựng dự án nước sạch a. Đối với các dự án Nhà nước trực tiếp đầu tư. Ngân sách Nhà nước đầu tư 100% tổng dự toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp cầu và đường giao thông nông thôn 1. Hỗ trợ xây dựng đường trục xã (gồm cầu và đường) bằng 2 tỷ đồng/km (Tối thiểu đạt tiêu chuẩn đường cấp A trong Quyết định số 315/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2011 của Bộ Giao Thông Vận tải). 2. Đường giao thông liên thôn, thôn, xóm, (bao gồm cầu và đường) hỗ trợ bằng...

Open section

Tiêu đề

BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY NHÀ Ở TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ LÀM NHÀ Ở TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU TRONG HỘ GIA ĐÌNH ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI VƯỜN, AO VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY NHÀ Ở TẠI ĐÔ THỊ
  • HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ LÀM NHÀ Ở TẠI NÔNG THÔN
  • HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU TRONG HỘ GIA ĐÌNH ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT CÓ NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI VƯỜN, AO VÀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤN...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp cầu và đường giao thông nông thôn
  • 1. Hỗ trợ xây dựng đường trục xã (gồm cầu và đường) bằng 2 tỷ đồng/km (Tối thiểu đạt tiêu chuẩn đường cấp A trong Quyết định số 315/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2011 của Bộ Giao Thông Vận tải).
  • 2. Đường giao thông liên thôn, thôn, xóm, (bao gồm cầu và đường) hỗ trợ bằng 1,5 tỷ đồng/km (Tối thiểu đạt tiêu chuẩn đường cấp B trong Quyết định số 315/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2011 của Bộ Giao Thông V...
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kênh mương. Dự án đầu tư kiên cố hóa kênh loại 3 có nguồn nước từ trạm bơm cục bộ đến khu sản xuất tập trung, nằm trong vùng quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp, ngân sách tỉnh hỗ trợ 250.000.000 đồng/1km.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ xây dựng mới, cải tạo nâng cấp trụ sở UBND cấp xã và nhà văn hóa thôn. 1- Hỗ trợ Xây dựng mới trụ sở UBND cấp xã bằng 5.200.000 đồng/m 2 xây dựng. Nâng cấp cải tạo, trụ sở UBND cấp xã không quá 3.200.000 đồng/m 2 xây dựng, nhưng không quá 825m 2 (theo Thiết kế mẫu do sở xây dựng công bố). 2- Hỗ trợ Xây dựng mới nhà văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xây dựng mới, sửa chữa nâng cấp Trường học Hỗ trợ Xây dựng mới Trường học bằng 5.200.000 đồng/m 2 xây dựng( không quá 370.000.000 đồng/phòng đối với phòng 72 m 2 và 598.000.000 đồng/phòng đối với phòng 115 m 2 . Nâng cấp cải tạo Trường học không quá 3.200.000 đồng/m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xây dựng mới, sửa chữa nâng cấp Trạm y tế 1- Các công trình đầu tư mới: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7.000.000 đồng/m 2 nhưng không quá 4,4 tỷ đồng/trạm. 2- Các công trình cải tạo, sửa chữa phòng chức năng: Ngân sách tỉnh hỗ trợ tối đa 3.200.000 đồng/m 2 và không quá 124.000.000 đồng/phòng. 3- Các công trình cải tạo sửa chữa có xây m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp Chợ nông thôn Hỗ trợ Xây dựng mới Chợ nông thôn bằng 1 tỷ đồng/chợ. Nâng cấp cải tạo Chợ nông thôn không quá 500.000.000 đồng/chợ, cho các hạng mục: Cổng, tường bao, đường nội bộ, khu vệ sinh, san nền, hệ thống cấp thoát nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Chính sách ưu tiên các xã khó khăn Đối với hỗ trợ hạ tầng nông thôn các xã khó khăn được hỗ trợ bằng 100% giá trị quyết toán được phê duyệt theo thiết kế mẫu cho các danh mục hạ tầng đã quy định trong quyết định này. Danh sách các xã khó khăn do Sở Nội vụ phối hợp với các ngành liên quan xác định và công bố theo từng giai đoạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm các sở, ban, ngành thuộc tỉnh 1. Sở Tài chính - Hàng năm cân đối ngân sách để thực hiện chính sách hỗ trợ theo Quy định này. - Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt giá các loại giống cây, con, vật tư, thiết bị, làm căn cứ cho các đơn vị, ngành hàng cung ứng. - Quản lý, cấp phát nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn (gọi chung là huyện và xã) 1. Ủy ban nhân dân các huyện có trách nhiệm huy động các nguồn lực hợp pháp khác cùng với ngân sách tỉnh hỗ trợ các xã thực hiện tốt chính sách này; Tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ trên địa bàn và trực tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc xã, các tổ chức chính trị xã hội và đại diện của cộng đồng dân cư Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc xã, các Tổ chức chính trị xã hội và đại diện của cộng đồng dân cư thực hiện giám sát cộng đồng trong thực hiện chính sách hỗ trợ tại xã theo quy định hiện hành; phối hợp với chính quyền địa phương tuyên tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chế tài thực hiện. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị theo chức năng nhiệm vụ được giao, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thành phố có trách nhiệm: - Tổ chức, tuyên truyền, phổ biến quyết định này và các văn bản liên quan đến thực hiện chính sách hỗ trợ đến các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, các đối tượng liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.