Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
76/2014/QĐ-UBND
Right document
Về bảo trì công trình xây dựng
114/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về bảo trì công trình xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về bảo trì công trình xây dựng
- Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng; áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là công trình) trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng
- áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là công trình) trên lãnh thổ Việt Nam.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 167/2008/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng.
- Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 167/2008/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chất lượng công...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thực hiện./. TM. UBND TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tiến Nhường QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này. Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình
- 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này.
- Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết địn...
- TM. UBND TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích Phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh nhằm xác định rõ thẩm quyền, trách nhiệm của các cấp, các ngành, các cơ quan chuyên môn và trách nhiệm của chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, đảm bảo đún...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kế hoạch bảo trì công trình 1. Kế hoạch bảo trì công trình được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được duyệt và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau: a) Tên công việc thực hiện; b) Thời gian thực hiện; c) Phương thức thực hiện; d) Chi phí thực hiện. 2. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm lập v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kế hoạch bảo trì công trình
- 1. Kế hoạch bảo trì công trình được lập hằng năm trên cơ sở quy trình bảo trì được duyệt và hiện trạng công trình, bao gồm các nội dung sau:
- a) Tên công việc thực hiện;
- Điều 1. Mục đích
- Phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh nhằm xác định rõ thẩm quyền, trách nhiệm của các cấp, các ngành, các cơ quan chuyên môn và trách nhiệm của chủ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trong việc khảo sát, thiết kế, thi công, nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, bảo hành, bảo trì, giải quyết sự cố thi công xây dựng, khai thác sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, không phân biệt nguồn vốn đầu...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình 1. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Kiểm định định kỳ theo quy trình bảo trì công trình được duyệt; b) Khi phát hiện thấy chất lượng công trình có những hư hỏng của một số bộ phận công trình, công tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình
- 1. Kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình được thực hiện trong các trường hợp sau:
- a) Kiểm định định kỳ theo quy trình bảo trì công trình được duyệt;
- Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trong việc khảo sát, thiết kế, thi công, nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, bảo hành, bảo trì, giải quyết sự cố...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các từ ngữ trong văn bản này được viết tắt như sau: 1. Ủy ban nhân dân viết tắt là UBND; 2. Chất lượng công trình xây dựng viết tắt là CLCTXD; 3. Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 về quản lý chất lượng công trình xây dựng viết tắt là NĐ15/CP; 4. Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 về bảo trì công trình xây dựng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này. Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình
- 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này.
- Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Điều 3. Các từ ngữ trong văn bản này được viết tắt như sau:
- 1. Ủy ban nhân dân viết tắt là UBND;
- 2. Chất lượng công trình xây dựng viết tắt là CLCTXD;
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 Trách nhiệm của Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về CLCTXD trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm: 1. Trình UBND tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn và tổ chức hướng dẫn pháp luật về quản lý CLCTXD; 2. Kiểm tra thường xuyên theo kế hoạch và...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc. 5. Bảo dưỡng công trình. 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình
- 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình.
- 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình.
- Điều 4. Sở Xây dựng
- Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về CLCTXD trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm:
- 1. Trình UBND tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn và tổ chức hướng dẫn pháp luật về quản lý CLCTXD;
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh 1. Phân công quản lý CLCTXD chuyên ngành: a) Sở Công thương quản lý các công trình công nghiệp chuyên ngành (trừ công trình vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp trong các khu công nghiệp tập trung, khu công nghệ cao, khu chế xu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình 1. Những tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm bảo trì công trình: a) Chủ sở hữu công trình; b) Người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi được chủ sở hữu ủy quyền (sau đây viết tắt là người được ủy quyền); c) Người sử dụng công trình trong trường hợp chưa xác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình
- 1. Những tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm bảo trì công trình:
- a) Chủ sở hữu công trình;
- Điều 5. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh
- 1. Phân công quản lý CLCTXD chuyên ngành:
- a) Sở Công thương quản lý các công trình công nghiệp chuyên ngành (trừ công trình vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp trong các khu công nghiệp tập trung, khu công nghệ cao, khu chế xuất), cô...
Left
Mục 2
Mục 2 Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. UBND cấp huyện và các cơ quan chuyên môn cấp huyện 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về CLCTXD trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. a) Hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý CLCTXD; b) Kiểm tra việc th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình: a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế; b) Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhiệm l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lập quy trình bảo trì công trình
- 1. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình:
- a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình do mình thiết kế cùng với hồ sơ thiết kế;
- Điều 6. UBND cấp huyện và các cơ quan chuyên môn cấp huyện
- 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm quản lý nhà nước về CLCTXD trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
- a) Hướng dẫn UBND cấp xã, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý CLCTXD;
Left
Điều 7.
Điều 7. UBND cấp xã. 1. UBND cấp xã có trách nhiệm phối hợp với các phòng QLXD, QLXDCN của UBND cấp huyện trong việc quản lý nhà nước về CLCTXD; phát hiện và thông tin kịp thời đến các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về các hiện tượng vi phạm CLCTXD và sự cố công trình. 2. Lập danh mục theo dõi các công trình khởi công xây dựng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình 1. Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng, có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình; tổ chức thẩm định và phê duyệt quy trình bảo trì công trình trước khi nghiệm thu công trình đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình
- 1. Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng, có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình
- tổ chức thẩm định và phê duyệt quy trình bảo trì công trình trước khi nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Điều 7. UBND cấp xã.
- 1. UBND cấp xã có trách nhiệm phối hợp với các phòng QLXD, QLXDCN của UBND cấp huyện trong việc quản lý nhà nước về CLCTXD
- phát hiện và thông tin kịp thời đến các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về các hiện tượng vi phạm CLCTXD và sự cố công trình.
Left
Mục 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình xây dựng và giám sát cộng đồng
Mục 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình xây dựng và giám sát cộng đồng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Chịu trách nhiệm quản lý trực tiếp, toàn diện về CLCTXD do mình làm chủ đầu tư, thực hiện trách nhiệm quy định tại NĐ15/CP và các quy định pháp luật liên quan. 2. Thông báo ngày khởi công xây dựng công trình thực hiện theo Khoản 2, Điều 15 QĐ137/UBND. Riêng đối với các công trình phải được cơ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình 1. Trong quá trình thực hiện bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình, gây ảnh hưởng đến việc khai thác, sử dụng công trình và chịu trách nhiệm về quyết định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình
- Trong quá trình thực hiện bảo trì, chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền được quyền điều chỉnh quy trình bảo trì khi phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình,...
- Nhà thầu lập quy trình bảo trì có nghĩa vụ sửa đổi, bổ sung hoặc thay đổi những nội dung bất hợp lý trong quy trình bảo trì nếu do lỗi của mình gây ra và có quyền từ chối những yêu cầu điều chỉnh q...
- Điều 8. Trách nhiệm của chủ đầu tư
- 1. Chịu trách nhiệm quản lý trực tiếp, toàn diện về CLCTXD do mình làm chủ đầu tư, thực hiện trách nhiệm quy định tại NĐ15/CP và các quy định pháp luật liên quan.
- Thông báo ngày khởi công xây dựng công trình thực hiện theo Khoản 2, Điều 15 QĐ137/UBND.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ 1. Chịu trách nhiệm quản lý trực tiếp, toàn diện về CLCTXD của mình; đảm bảo an toàn lao động, an toàn về người và phương tiện giao thông qua lại, an toàn cho công trình lân cận, đảm bảo mỹ quan và vệ sinh môi trường trong quá trình thi công và sử dụng công trình. Chủ đầu tư ph...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình 1. Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì bao gồm quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình và các hồ sơ, tài liệu cần thiết khác phục vụ cho bảo trì công trình. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao các tài liệu phục vụ bảo trì công trình cho ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình
- 1. Các tài liệu phục vụ công tác bảo trì bao gồm quy trình bảo trì công trình, bản vẽ hoàn công, lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình và các hồ sơ, tài liệu cần thiết khác phục vụ cho bảo trì...
- 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao các tài liệu phục vụ bảo trì công trình cho chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền trước khi bàn giao công trình đưa vào khai thác, sử dụng.
- Điều 9. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ
- 1. Chịu trách nhiệm quản lý trực tiếp, toàn diện về CLCTXD của mình
- đảm bảo an toàn lao động, an toàn về người và phương tiện giao thông qua lại, an toàn cho công trình lân cận, đảm bảo mỹ quan và vệ sinh môi trường trong quá trình thi công và sử dụng công trình.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ quản lý, sử dụng công trình 1. Trong thời gian bảo hành công trình, có trách nhiệm kiểm tra, phát hiện hư hỏng của công trình để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình sửa chữa, thay thế; tham gia kiểm tra và nghiệm thu công việc khắc phục, sửa chữa của...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền bảo trì tự tổ chức thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa công trình theo quy trình bảo trì công trình nếu đủ điều kiện năng lực hoặc thuê tổ chức có đủ điều kiện năng lực thực hiện. 2. Việc kiểm tra có thể được thực hiện thường xuyên hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền bảo trì tự tổ chức thực hiện việc kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa công trình theo quy trình bảo trì công trình nếu đủ điều kiện năng lực hoặc thuê tổ chức có đủ...
- Việc kiểm tra có thể được thực hiện thường xuyên hoặc định kỳ bằng trực quan, bằng các số liệu quan trắc thường xuyên, bằng các thiết bị kiểm tra chuyên dụng khi cần thiết để đánh giá hiện trạng, p...
- 3. Công tác bảo dưỡng công trình phải được quy định cụ thể các bước thực hiện phù hợp với từng bộ phận công trình, loại công trình và thiết bị lắp đặt vào công trình.
- 1. Trong thời gian bảo hành công trình, có trách nhiệm kiểm tra, phát hiện hư hỏng của công trình để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình sử...
- tham gia kiểm tra và nghiệm thu công việc khắc phục, sửa chữa của nhà thầu thi công và nhà thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình xây dựng khi được chủ đầu tư yêu cầu.
- 2. Thực hiện bảo trì công trình theo quy định tại NĐ114/CP, chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình bị xuống cấp do không thực hiện bảo trì công trình.
- Left: Điều 10. Trách nhiệm của chủ quản lý, sử dụng công trình Right: Điều 11. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình
Left
Điều 11.
Điều 11. Giám sát cộng đồng về chất lượng công trình xây dựng 1. Giám sát cộng đồng được tổ chức thực hiện theo quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng ban hành kèm theo QĐ80/TTg và hướng dẫn tại TT 04/LT, áp dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn xã, phường, thị trấn (trừ các dự án thuộc diện bí mật quốc gia). 2. Ban thường...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quan trắc công trình 1. Việc quan trắc công trình được thực hiện trong các trường hợp có yêu cầu phải theo dõi sự làm việc của công trình nhằm tránh xảy ra sự cố dẫn tới thảm họa về người, tài sản, môi trường và các trường hợp khác theo yêu cầu của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền. 2. Chủ sở hữu hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quan trắc công trình
- Việc quan trắc công trình được thực hiện trong các trường hợp có yêu cầu phải theo dõi sự làm việc của công trình nhằm tránh xảy ra sự cố dẫn tới thảm họa về người, tài sản, môi trường và các trườn...
- Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức quan trắc và đánh giá kết quả quan trắc công trình theo quy định của quy trình bảo trì công trình, trường hợp có đủ năng lực thì tự thực hiện, trường hợp...
- Điều 11. Giám sát cộng đồng về chất lượng công trình xây dựng
- Giám sát cộng đồng được tổ chức thực hiện theo quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng ban hành kèm theo QĐ80/TTg và hướng dẫn tại TT 04/LT, áp dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn xã,...
- 2. Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng trên địa bàn, trong đó có công tác giám sát cộng đồng về CLCTXD.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Các công trình xây dựng đang thực hiện dở dang, các công việc quản lý CLCTXD tiếp theo thực hiện theo Quy định này. 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, chủ đầu tư; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh có trách nhiệm thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải tổ chức giám sát công tác quan trắc, kiểm định chất lượng, thi công, nghiệm thu công việc sửa chữa công trình, lập và quản lý, lưu giữ hồ sơ bảo trì công trình theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình
- Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải tổ chức giám sát công tác quan trắc, kiểm định chất lượng, thi công, nghiệm thu công việc sửa chữa công trình, lập và quản lý, lưu giữ hồ sơ bảo trì công tr...
- 2. Hồ sơ bảo trì công trình bao gồm các tài liệu sau:
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- 1. Các công trình xây dựng đang thực hiện dở dang, các công việc quản lý CLCTXD tiếp theo thực hiện theo Quy định này.
- 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, chủ đầu tư; các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh có trách nhiệm thực hiện nghiêm t...
Unmatched right-side sections