Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 28
Right-only sections 41

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh trong việc quản lý hoạt động doanh nghiệp, bao gồm: đăng ký doanh nghiệp; cung cấp thông tin; thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm hoạt động của doanh nghiệp và chế độ báo cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước bao gồm: các Sở, ban, ngành có chức năng quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện). 2. Doanh nghiệp và các đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp đăng ký và hoạt động trên địa bàn tỉnh Bắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu của việc phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp 1. Nâng cao hiệu quả, hiệu lực công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp tại địa phương. 2. Phát hiện và xử lý kịp thời những doanh nghiệp có hành vi vi phạm pháp luật. 3. Tăng cường chia sẻ thông tin doanh nghiệp giữa các cơ quan quản lý nhà nước, qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp trong thanh tra, kiểm tra và xử lý hành vi vi phạm của doanh nghiệp: a) Công tác phối hợp thanh tra, kiểm tra giữa các cơ quan liên quan phải căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng đơn vị theo quy định của pháp luật. b) Việc thanh tra, kiểm tra đối với các doanh nghiệp phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHỐI HỢP ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; đăng ký tạm ngừng doanh nghiệp; cấp mới, bổ sung, thay đổi, cấp lại và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm phối hợp 1. Cục Thuế Bắc Ninh: a) Kịp thời tạo mã số doanh nghiệp và chuyển cho Phòng Đăng ký kinh doanh để cấp cho doanh nghiệp theo quy định và trao đổi, cung cấp thông tin doanh nghiệp. b) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tuyên truyền, hướng dẫn doanh nghiệp áp dụng chế độ thuế khi doanh nghiệp đăng ký thành lậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHỐI HỢP CUNG CẤP THÔNG TIN, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ chế quản lý, cung cấp và chia sẻ thông tin 1. Trên cơ sở thông tin về doanh nghiệp có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cục Thuế, các Sở, Ngành có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu tư trong việc rà soát, đối chiếu, cập nhật thông tin về doanh nghiệp trên địa bàn. 2. Sở Kế hoạch và Đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công bố thông tin về doanh nghiệp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, công bố thông tin về đăng ký doanh nghiệp gồm: a) Tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, mã số doanh nghiệp, tên và số Giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp; Tên, địa chỉ trụ sở, mã số chi nhánh, văn phòng đại diện, địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung thanh tra, kiểm tra Các cơ quan quản lý nhà nước phối hợp thực hiện thanh tra, kiểm tra các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh về chấp hành các quy định của pháp luật, gồm: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư thanh tra, kiểm tra các nội dung về đăng ký doanh nghiệp, hoạt động của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng kế hoạch và tổng hợp thanh tra, kiểm tra Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra có trách nhiệm xác định kế hoạch thanh tra, kiểm tra hàng năm và chủ động phối hợp với cơ quan liên quan trong việc xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra, kiểm tra, đảm bảo sự thống nhất giữa các cơ quan, tránh gây phiền hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Phối hợp xử lý vi phạm 1. Phối hợp xử lý vi phạm trong thanh tra, kiểm tra về đăng ký doanh nghiệp: Khi tiến hành thanh tra, kiểm tra, nếu phát hiện doanh nghiệp có hành vi vi phạm các nội dung quy định tại Khoản 1, Điều 9 Quy chế này, cơ quan chủ trì thanh tra, kiểm tra có trách nhiệm xử lý vi phạm theo thẩm quyền hoặc thông...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Ngành, nghề kinh doanh phải có chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Doanh nghiệp là văn bản mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam hoặc hiệp hội nghề nghiệp được Nhà nước ủy quyền cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp về một ngành, nghề nhất định....

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Phối hợp xử lý vi phạm
  • 1. Phối hợp xử lý vi phạm trong thanh tra, kiểm tra về đăng ký doanh nghiệp:
  • Khi tiến hành thanh tra, kiểm tra, nếu phát hiện doanh nghiệp có hành vi vi phạm các nội dung quy định tại Khoản 1, Điều 9 Quy chế này, cơ quan chủ trì thanh tra, kiểm tra có trách nhiệm xử lý vi p...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Ngành, nghề kinh doanh phải có chứng chỉ hành nghề
  • Chứng chỉ hành nghề quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Doanh nghiệp là văn bản mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam hoặc hiệp hội nghề nghiệp được Nhà nước ủy quyền cấp cho cá nhân có đ...
  • Chứng chỉ hành nghề được cấp ở nước ngoài không có hiệu lực thi hành tại Việt Nam, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành hoặc Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phối hợp xử lý vi phạm
  • 1. Phối hợp xử lý vi phạm trong thanh tra, kiểm tra về đăng ký doanh nghiệp:
  • Khi tiến hành thanh tra, kiểm tra, nếu phát hiện doanh nghiệp có hành vi vi phạm các nội dung quy định tại Khoản 1, Điều 9 Quy chế này, cơ quan chủ trì thanh tra, kiểm tra có trách nhiệm xử lý vi p...
Target excerpt

Điều 9. Ngành, nghề kinh doanh phải có chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Doanh nghiệp là văn bản mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam hoặc hiệp hội nghề nghiệp đ...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Phối hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 1. Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư có thẩm quyền thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp. 2. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thực h...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Hướng dẫn bổ sung về tập đoàn kinh tế 1. Tập đoàn kinh tế bao gồm nhóm các công ty có quy mô lớn, có tư cách pháp nhân độc lập, được hình thành trên cơ sở tập hợp, liên kết thông qua đầu tư, góp vốn, sáp nhập, mua lại, tổ chức lại hoặc các hình thức liên kết khác; gắn bó lâu dài với nhau về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trườ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Phối hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  • 1. Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư có thẩm quyền thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
  • 2. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
Added / right-side focus
  • Điều 38. Hướng dẫn bổ sung về tập đoàn kinh tế
  • 1. Tập đoàn kinh tế bao gồm nhóm các công ty có quy mô lớn, có tư cách pháp nhân độc lập, được hình thành trên cơ sở tập hợp, liên kết thông qua đầu tư, góp vốn, sáp nhập, mua lại, tổ chức lại hoặc...
  • gắn bó lâu dài với nhau về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác tạo thành tổ hợp kinh doanh có từ hai cấp doanh nghiệp trở lên dưới hình thức công ty mẹ
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phối hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  • 1. Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư có thẩm quyền thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
  • 2. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
Target excerpt

Điều 38. Hướng dẫn bổ sung về tập đoàn kinh tế 1. Tập đoàn kinh tế bao gồm nhóm các công ty có quy mô lớn, có tư cách pháp nhân độc lập, được hình thành trên cơ sở tập hợp, liên kết thông qua đầu tư, góp vốn, sáp nhập...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giải thể doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp phải tiến hành các thủ tục giải thể trong thời hạn sáu tháng, kể từ ngày bị Phòng Đăng ký kinh doanh Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Trình tự và thủ tục giải thể thực hiện theo quy định tại Điều 158 Luật Doanh nghiệp....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ngành cấp tỉnh 1. Xây dựng cơ sở dữ liệu doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực chuyên ngành quản lý nhà nước. Thực hiện các nội dung quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp theo pháp luật chuyên ngành. Hướng dẫn và thực hiện quản lý theo thẩm quyền về việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Là cơ quan đầu mối tổng hợp giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp trên địa bàn; phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan; Ủy ban nhân dân các cấp trong việc triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Định kỳ 6 tháng (trước ngày 20 tháng 7), cuối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Cục Thuế 1. Cấp mã số doanh nghiệp và gửi cho Phòng Đăng ký kinh doanh đúng thời hạn quy định; cập nhật các thông tin liên quan đến đăng ký doanh nghiệp từ cơ quan đăng ký kinh doanh. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư định kỳ hàng tháng rà soát, đối chiếu dữ liệu của doanh nghiệp tại địa phương trên Hệ thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. Là cơ quan đầu mối tổng hợp giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý hoạt động đầu tư của doanh nghiệp trong các Khu công nghiệp tỉnh. 2. Định kỳ 6 tháng (trước ngày 20 tháng 7), cuối năm (trước ngày 31 tháng 12) d) tổng hợp tình hình hoạt động của doanh nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Tiến hành xác minh, điều tra và xử lý theo quy định khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trường hợp vi phạm nghiêm trọng phải lập hồ sơ, tùy theo mức độ tính chất của hành vi vi phạm mà xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp trên địa bàn. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật, tạo điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp trên địa bàn phát triển kinh doanh. 3. Xử lý vi phạm của doanh nghiệp theo thẩm quyền và thông báo cho Sở Kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Chế độ thông tin, báo cáo 1. UBND cấp huyện chỉ đạo cơ quan Đăng ký kinh doanh Báo cáo tình hình cấp, thu hồi đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh vào tuần thứ nhất hàng tháng; nội dung báo cáo theo mẫu biểu số 02. Báo cáo năm, thực hiện theo khoản 6, Điều 19 nêu trên. 2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Cục Thuế thực hiện ch...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quyền khởi kiện của thành viên đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc (Tổng giám đốc) 1. Thành viên có quyền tự mình hoặc nhân danh công ty khởi kiện trách nhiệm dân sự đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc (Tổng giám đốc) trong các trường hợp sau đây: a) Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc (Tổng giám đốc)...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Chế độ thông tin, báo cáo
  • 1. UBND cấp huyện chỉ đạo cơ quan Đăng ký kinh doanh Báo cáo tình hình cấp, thu hồi đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh vào tuần thứ nhất hàng tháng
  • nội dung báo cáo theo mẫu biểu số 02. Báo cáo năm, thực hiện theo khoản 6, Điều 19 nêu trên.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Quyền khởi kiện của thành viên đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc (Tổng giám đốc)
  • 1. Thành viên có quyền tự mình hoặc nhân danh công ty khởi kiện trách nhiệm dân sự đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc (Tổng giám đốc) trong các trường hợp sau đây:
  • a) Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc (Tổng giám đốc) không thực hiện đúng các quyền và nhiệm vụ được giao
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Chế độ thông tin, báo cáo
  • 1. UBND cấp huyện chỉ đạo cơ quan Đăng ký kinh doanh Báo cáo tình hình cấp, thu hồi đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh vào tuần thứ nhất hàng tháng
  • nội dung báo cáo theo mẫu biểu số 02. Báo cáo năm, thực hiện theo khoản 6, Điều 19 nêu trên.
Target excerpt

Điều 19. Quyền khởi kiện của thành viên đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc (Tổng giám đốc) 1. Thành viên có quyền tự mình hoặc nhân danh công ty khởi kiện trách nhiệm dân sự đối với Chủ tịch Hội đồng thành...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về doanh nghiệp và Quy chế này được xem xét tuyên dương, khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật, làm ảnh hưởng đến hoạt động đăng ký, kinh doanh hợp pháp của doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các cấp; các Sở, ban, ngành; các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quy chế này và các quy định pháp luật hiện hành. 2. Hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức sơ kết, 03 năm họp tổng kết đánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp liên quan đến thành lập, tổ chức quản lý, hoạt động, tổ chức lại và giải thể doanh nghiệp.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân, bao gồm cả công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần được chuyển đổi từ doanh nghiệp 100% vốn nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức Đảng và của các tổ chức chính trị - xã hội,...
Điều 3. Điều 3. Áp dụng Luật Doanh nghiệp, Điều ước quốc tế và pháp luật liên quan 1. Việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp áp dụng theo quy định của Luật Doanh nghiệp; trừ các trường hợp quy định tại các khoản 2 và 3 Điều này. 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có qu...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức Đảng, đoàn thể trong doanh nghiệp 1. Các tổ chức Đảng, đoàn thể trong doanh nghiệp hoạt động trong khuôn khổ hiến pháp, phát luật và theo Điều lệ tổ chức. 2. Doanh nghiệp tôn trọng và tạo điều kiện thuận lợi cho việc tuyên truyền, vận động thành lập các tổ chức Đảng, đoàn thể tại doanh nghiệp, kết nạp những người làm vi...
Điều 5. Điều 5. Góp vốn bằng quyền sở hữu trí tuệ Quyền sở hữu trí tuệ được sử dụng để góp vốn bao gồm quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và các quyền sở hữu trí tuệ khác theo quy định của pháp luật sở hữu trí tuệ. Chỉ cá nhân, tổ chức là chủ sở hữu đối với các quyền nói tr...
Điều 6. Điều 6. Vốn điều lệ của công ty và số cổ phần được quyền phát hành của công ty cổ phần 1. Vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là tổng giá trị các phần vốn góp do các thành viên đã góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn cụ thể và đã được ghi vào Điều lệ công ty. 2. Vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu...
Điều 7. Điều 7. Ngành, nghề cấm kinh doanh 1. Danh mục ngành, nghề cấm kinh doanh gồm: a) Kinh doanh vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; quân trang (bao gồm cả phù hiệu, cấp hiệu, quân hiệu của quân đội, công an), quân dụng cho lực lượng vũ trang; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư v...