Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

V/v Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ xây dựng điểm tập kết, vận chuyển rác thải khu vực nông thôn

Open section

Tiêu đề

QUYẾT ĐỊNH V/v ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • V/v Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ xây dựng điểm tập kết, vận chuyển rác thải khu vực nông thôn
Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Removed / left-side focus
  • V/v Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ xây dựng điểm tập kết, vận chuyển rác thải khu vực nông thôn
Target excerpt

QUYẾT ĐỊNH V/v ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điểm 2, Khoản 2 và Ý 1, Điểm 3.2, Khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh. - Điểm 2, Khoản 2, Điều 1: Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân vận chuyển rác thải phải có đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh dịch vụ, có hợp đồng vận chuyển rác thải với UBND cấp huyện. - Ý 1, Điểm 3.2, Kh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi Điểm 2, Khoản 2 và Ý 1, Điểm 3.2, Khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh.
  • - Điểm 2, Khoản 2, Điều 1: Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân vận chuyển rác thải phải có đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh dịch vụ, có hợp đồng vận chuyển rác thải với UBND cấp huyện.
  • - Ý 1, Điểm 3.2, Khoản 3, Điều 1:
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điểm 2, Khoản 2 và Ý 1, Điểm 3.2, Khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh.
  • - Điểm 2, Khoản 2, Điều 1: Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân vận chuyển rác thải phải có đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh dịch vụ, có hợp đồng vận chuyển rác thải với UBND cấp huyện.
  • - Ý 1, Điểm 3.2, Khoản 3, Điều 1:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh không sửa đổi trong Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, các ngành, các cấp phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/01/2025.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Các nội dung khác tại Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh không sửa đổi trong Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, các ngành, các cấp phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Các nội dung khác tại Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh không sửa đổi trong Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, các ngành, các cấp phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
  • Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hàng năm báo cáo kết quả thực hiện với UBND tỉnh và HĐND tỉnh tại kỳ họp cuối năm.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/01/2025.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/01/2025.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Công an tỉnh; Thủ trưởng các Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.