Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ xây dựng điểm tập kết, vận chuyển rác thải khu vực nông thôn
273/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
51/2014/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ xây dựng điểm tập kết, vận chuyển rác thải khu vực nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
- V/v Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ xây dựng điểm tập kết, vận chuyển rác thải khu vực nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điểm 2, Khoản 2 và Ý 1, Điểm 3.2, Khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh. - Điểm 2, Khoản 2, Điều 1: Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân vận chuyển rác thải phải có đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh dịch vụ, có hợp đồng vận chuyển rác thải với UBND cấp huyện. - Ý 1, Điểm 3.2, Kh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 1. Sửa đổi Điểm 2, Khoản 2 và Ý 1, Điểm 3.2, Khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh.
- - Điểm 2, Khoản 2, Điều 1: Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân vận chuyển rác thải phải có đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh dịch vụ, có hợp đồng vận chuyển rác thải với UBND cấp huyện.
- - Ý 1, Điểm 3.2, Khoản 3, Điều 1:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh không sửa đổi trong Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, các ngành, các cấp phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các nội dung khác tại Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 20/5/2010 của UBND tỉnh không sửa đổi trong Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, các ngành, các cấp phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất ban đầu: là nơi thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản; sản xuất muối. 2. Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ: là cơ sở sản xuất ban đầu cung cấp sản phẩm ra thị trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau:
- 1. Cơ sở sản xuất ban đầu: là nơi thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản; sản xuất muối.
- Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections